Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn (mã trường: LDA) năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8 mới đây. Năm nay, TUU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 96% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn năm 2024 dao động từ 15,2 đến 26.38 điểm.
Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn năm 2024 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công đoàn năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quán trị kinh doanh A00; A01; D01 22.8 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.61 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.6 4 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 23.19 5 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01 19.95 6 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01 15.2 7 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 22.75 8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 23.75 9 7380101 Luật A01; C00; D01 26.38 10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 33 Tiếng Anh nhân hệ số 2 11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 22.5 12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 23.4 13 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15 24.63
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22.8 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.2 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.15 4 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 22.7 5 7340408 Quan hệ lao dộng A00; A01; D01 17.1 6 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01 15.15 7 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 20 8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 21.25 9 7380101 Luật A01; C00; D01 23.23 10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 32 Môn tiếng Anh nhân hệ số 2 11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 16 12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 22.3
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.25 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.5 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.6 4 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 23.3 5 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01 15.3 6 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01 15.3 7 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 15.3 8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 19 9 7380101 Luật A01; C00; D01 26.1 10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 30.5 Tiếng Anh nhân 2
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01 24.65 2 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01 24.7 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 24.85 4 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 24.8 5 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01 15.1 6 7850201 Bảo hộ Lao động A00; A01; D01 18.2 7 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 17.75 8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01 19.7 9 7380101 Luật A01; C00; D01 25.5
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340101 Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01 22 2 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 22.5 3 7340301 Kế toán A00, A01, D01 22.85 4 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 22 5 7340408 Quan hệ lao động A00, A01, D01 14.5 6 7850201 Bảo hộ Lao động A00, A01, D01 14.5 7 7310301 Xã hội học A01, C00, D01 14.5 8 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01 15 9 7380101 Luật A01, C00, D01 23.25
Điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310301 Xã hội học A01, C00, D01 14 TTNV <=1 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 19.1 TTNV <=3 3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 18.65 TTNV <=1 4 7340301 Kế toán A00, A01, D01 19.55 TTNV <=2 5 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.45 TTNV <=1 6 7340408 Quan hệ lao động A00, A01, D01 14.1 TTNV <=7 7 7380101 Luật A01, C00, D01 19.25 TTNV <=3 8 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01 14 TTNV<=6 9 7850201 Bảo hộ lao động A00, A01, D01 14.1 TTNV <=1
Điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340101 Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01 18.25 2 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 18.20 3 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.80 4 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.20 5 7340408 Quan hệ lao động A00, A01, D01 15.00 6 7850201 Bảo hộ Lao động A00, A01, D01 15.00 7 7310301 Xã hội học A01, C00, D01 15.25 8 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01 17.25 9 7380101 Luật A01, C00, D01 19.50