Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn (TUU) 2022


Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn (mã trường: LDA) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, TUU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 96% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công đoàn dao động từ 15.3 đến 30.5 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công đoàn năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123.25 
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0123.5 
37340301Kế toánA00; A01; D0123.6 
47340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0123.3 
57340408Quan hệ lao độngA00; A01; D0115.3 
67850201Bảo hộ lao độngA00; A01; D0115.3 
77310301Xã hội họcA01; C00; D0115.3 
87760101Công tác xã hộiA01; C00; D0119 
97380101LuậtA01; C00; D0126.1 
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1530.5Tiếng Anh nhân 2

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0124.65
27340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; D0124.7
37340301Kế toánA00; A01; D0124.85
47340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124.8
57340408Quan hệ lao độngA00; A01; D0115.1
67850201Bảo hộ Lao độngA00; A01; D0118.2
77310301Xã hội họcA01; C00; D0117.75
87760101Công tác xã hộiA01; C00; D0119.7
97380101LuậtA01; C00; D0125.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị Kinh doanhA00, A01, D0122
27340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0122.5
37340301Kế toánA00, A01, D0122.85
47340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D0122
57340408Quan hệ lao độngA00, A01, D0114.5
67850201Bảo hộ Lao độngA00, A01, D0114.5
77310301Xã hội họcA01, C00, D0114.5
87760101Công tác xã hộiA01, C00, D0115
97380101LuậtA01, C00, D0123.25

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310301Xã hội họcA01, C00, D0114TTNV <=1
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.1TTNV <=3
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0118.65TTNV <=1
47340301Kế toánA00, A01, D0119.55TTNV <=2
57340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D0118.45TTNV <=1
67340408Quan hệ lao độngA00, A01, D0114.1TTNV <=7
77380101LuậtA01, C00, D0119.25TTNV <=3
87760101Công tác xã hộiA01, C00, D0114TTNV<=6
97850201Bảo hộ lao độngA00, A01, D0114.1TTNV <=1

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị Kinh doanhA00, A01, D0118.25
27340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0118.20
37340301Kế toánA00, A01, D0118.80
47340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D0118.20
57340408Quan hệ lao độngA00, A01, D0115.00
67850201Bảo hộ Lao độngA00, A01, D0115.00
77310301Xã hội họcA01, C00, D0115.25
87760101Công tác xã hộiA01, C00, D0117.25
97380101LuậtA01, C00, D0119.50
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general