Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8 mới đây. Năm nay, TDTU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm nay cao nhất là 34,25 (thang điểm 40).

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, điều kiện | Điểm trúng tuyển PT2 (thang điểm 40) |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | 31,50 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H02; H03 | H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | 30,60 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | Anh | 33,80 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Anh | 32,50 |
| D04, D55: Trung Quốc | |||||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 32,30 |
| C00 C01: Văn | |||||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 34,25 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 33,30 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 32,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | A00: Toán | 34,25 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 33,00 |
| A01, D01, D07: Anh | |||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 32,40 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 25,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 33,45 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 25,00 |
| B00, D08: Sinh | |||||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | Toán; Toán ≥ 5,0 | 31,00 |
| 19 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | Toán; Toán ≥ 5,0 | 28,50 |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | Toán | 33,00 |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | Toán | 31,20 |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01 | Toán | 33,30 |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01 | Toán | 31,30 |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | Toán | 30,00 |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01 | Toán | 31,20 |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | Toán | 31,85 |
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | Hóa | 27,80 |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | Vẽ HHMT, | 29,80 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | A00, A01: Toán | 23,00 |
| V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0 | |||||
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H02; H03 | V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 29,70 |
| H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | Toán | 22,00 |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | Hóa | 31,45 |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 29,45 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 31,30 |
| T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0 | |||||
| 38 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 39 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 22,00 |
| T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0 | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO | |||||
| 1 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | 31,00 |
| Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| H01: Vẽ HHMT, | |||||
| Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, | |||||
| Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 2 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao | D01; D11 | Anh | 30,30 |
| 3 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 28,60 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 4 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 30,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 5 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 27,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 6 | F7340115 | Marketing – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 31,30 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 7 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 30,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 8 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 28,70 |
| A01, D01, D07: Anh | |||||
| 9 | F7340301 | Kế toán – Chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 27,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 10 | F7380101 | Luật – Chất lượng cao | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 31,10 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 11 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chất lượng cao | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 23,00 |
| B00, D08: Sinh | |||||
| 12 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 30,80 |
| 13 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 30,90 |
| 14 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
| 15 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 26,00 |
| 16 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 26,70 |
| 17 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chất lượng cao | A00; B00; D07 | Hóa | 23,00 |
| 18 | F7580101 | Kiến trúc – Chất lượng cao | V00; V01; A01; C01 | V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 28,50 |
| A01, C01: Toán | |||||
| 19 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 22,00 |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào | |||||
| – Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT từ các nước tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào. | |||||
| – Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). | |||||
| Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. | |||||
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; D01 | Điều kiện: Chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế tương đương IELTS 5.0; E04: CCTA; | 25,00 |
| D01: Anh | |||||
| 2 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 27,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 4 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 5 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 6 | FA7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 7 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 8 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E05; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E05: CCTA; | |||||
| D08; B00 | |||||
| D08, B00: Sinh | |||||
| 9 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 10 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm –Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 11 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| 12 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | A00, A01: Toán | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh không có chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh). | |||||
| Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. | |||||
| 1 | D7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 24,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 2 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 27,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 3 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 4 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 5 | D7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 26,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 6 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 24,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 7 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B00; D08 | B00, D08: Sinh | 24,00 |
| 8 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 9 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 10 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01 | A00; A01: Toán | 24,00 |
| 11 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01 | A00; A01: Toán | 24,00 |
| CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào | |||||
| Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương ELTS 5.5) trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). | |||||
| Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. Riêng đối với các ngành liên kết với các trường đại học của Cộng hòa Séc chỉ nhận xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT 2024. | |||||
| 1 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 2 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 3 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 4 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 5 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 6 | K7340201M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 7 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 8 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 9 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 10 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 11 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E06; | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| 12 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E06; | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào: | |||||
| Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào một số ngành của chương trình liên kết đào tạo quốc tế nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. | |||||
| Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. | |||||
| 1 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 2 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 3 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 4 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 5 | DK7340201M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 26,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 6 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 26,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 7 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 24,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 8 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 9 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01 | A00; A01: Toán; | 24,00 |
| Anh ≥ 6.5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 10 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01 | A00; A01: Toán; | 24,00 |
| Anh ≥ 6.5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA | |||||
| 1 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; Vẽ TTM ≥ 5,0 | 24,00 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 5,0 | |||||
| 2 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | Anh | 24,00 |
| 3 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 22,00 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 4 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | A00: Toán | 22,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 5 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | A00: Toán | 24,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 6 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 22,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 7 | N7380101 | Luật – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 22,00 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 8 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | Toán | 22,00 |
| 9 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | Toán | 22,00 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, điều kiện | Điểm trúng tuyển PT2 (thang điểm 40) |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | 31,50 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H02; H03 | H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | 30,60 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | Anh | 33,80 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Anh | 32,50 |
| D04, D55: Trung Quốc | |||||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 32,30 |
| C00 C01: Văn | |||||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 34,25 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 33,30 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 32,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | A00: Toán | 34,25 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 33,00 |
| A01, D01, D07: Anh | |||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 32,40 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 25,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 33,45 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 25,00 |
| B00, D08: Sinh | |||||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | Toán; Toán ≥ 5,0 | 31,00 |
| 19 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | Toán; Toán ≥ 5,0 | 28,50 |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | Toán | 33,00 |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | Toán | 31,20 |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01 | Toán | 33,30 |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01 | Toán | 31,30 |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | Toán | 30,00 |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01 | Toán | 31,20 |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | Toán | 31,85 |
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | Hóa | 27,80 |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | Vẽ HHMT, | 29,80 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | A00, A01: Toán | 23,00 |
| V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0 | |||||
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H02; H03 | V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 29,70 |
| H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | Toán | 22,00 |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | Hóa | 31,45 |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 29,45 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 31,30 |
| T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0 | |||||
| 38 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; B00; D07; A01 | Toán | 22,00 |
| 39 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 22,00 |
| T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0 | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO | |||||
| 1 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; | 31,00 |
| Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| H01: Vẽ HHMT, | |||||
| Vẽ HHMT ≥ 6,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, | |||||
| Vẽ TTM ≥ 6,0 | |||||
| 2 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao | D01; D11 | Anh | 30,30 |
| 3 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 28,60 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 4 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 30,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 5 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 27,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 6 | F7340115 | Marketing – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 31,30 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 7 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 30,80 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 8 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 28,70 |
| A01, D01, D07: Anh | |||||
| 9 | F7340301 | Kế toán – Chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 27,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 10 | F7380101 | Luật – Chất lượng cao | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 31,10 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 11 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chất lượng cao | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 23,00 |
| B00, D08: Sinh | |||||
| 12 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 30,80 |
| 13 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 30,90 |
| 14 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
| 15 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 26,00 |
| 16 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 26,70 |
| 17 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chất lượng cao | A00; B00; D07 | Hóa | 23,00 |
| 18 | F7580101 | Kiến trúc – Chất lượng cao | V00; V01; A01; C01 | V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 28,50 |
| A01, C01: Toán | |||||
| 19 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 22,00 |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào | |||||
| – Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT từ các nước tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào. | |||||
| – Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). | |||||
| Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. | |||||
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; D01 | Điều kiện: Chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) quốc tế tương đương IELTS 5.0; E04: CCTA; | 25,00 |
| D01: Anh | |||||
| 2 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 27,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 4 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 5 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 6 | FA7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 7 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 8 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E05; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E05: CCTA; | |||||
| D08; B00 | |||||
| D08, B00: Sinh | |||||
| 9 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 10 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm –Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E04; E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01; A01 | D01, A01: Anh | ||||
| 11 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| 12 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | E06; | Điều kiện: CCTA quốc tế tương đương IELTS 5.0; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | A00, A01: Toán | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0 hoặc tương đương theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh không có chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh). | |||||
| Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. | |||||
| 1 | D7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 24,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 2 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 27,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 3 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 4 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 5 | D7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 26,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 6 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 24,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 7 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B00; D08 | B00, D08: Sinh | 24,00 |
| 8 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 9 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 5,0 | |||||
| 10 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01 | A00; A01: Toán | 24,00 |
| 11 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01 | A00; A01: Toán | 24,00 |
| CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào | |||||
| Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước khác: phải có Chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương ELTS 5.5) trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2022 và còn giá trị đến ngày 01/10/2024). | |||||
| Trường hợp số lượng thí sinh nhập học ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn chuyển qua các ngành/chương trình khác nếu đáp ứng được tiêu chí đầu vào của ngành/chương trình đó hoặc bảo lưu kết quả tuyển sinh. Riêng đối với các ngành liên kết với các trường đại học của Cộng hòa Séc chỉ nhận xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT 2024. | |||||
| 1 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 2 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 3 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 4 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 5 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 6 | K7340201M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 7 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 26,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 8 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 9 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 10 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) | E04; E06; D01; A01 | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 28,00 |
| E04, E06: CCTA; | |||||
| D01, A01: Anh | |||||
| 11 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E06; | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| 12 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | E06; | Điều kiện: CCTA tương đương IELTS 5.5; | 24,00 |
| E06: CCTA; | |||||
| A01; A00 | |||||
| A00, A01: Toán | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||||
| Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào: | |||||
| Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào một số ngành của chương trình liên kết đào tạo quốc tế nhưng chưa có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. | |||||
| Trong 1 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để được xét chuyển vào chương trình học chính thức. Nếu thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 theo quy định của TDTU trong vòng 1 năm, thí sinh phải dừng học. | |||||
| 1 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 2 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 3 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 4 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 5 | DK7340201M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 26,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 6 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 26,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 7 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | A01; D01 | A01, D01: Anh; | 24,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 8 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D01 | A01, D01: Anh, | 28,00 |
| Anh ≥ 6,5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 9 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01 | A00; A01: Toán; | 24,00 |
| Anh ≥ 6.5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| 10 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01 | A00; A01: Toán; | 24,00 |
| Anh ≥ 6.5 hoặc CCTA IELTS ≥ 4.5 | |||||
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA | |||||
| 1 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03 | H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; Vẽ TTM ≥ 5,0 | 24,00 |
| H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0; | |||||
| H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 5,0 | |||||
| 2 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | Anh | 24,00 |
| 3 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 22,00 |
| C00, C01: Văn | |||||
| 4 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | A00: Toán | 22,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 5 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | A00: Toán | 24,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 6 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 22,00 |
| A01, D01: Anh | |||||
| 7 | N7380101 | Luật – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 22,00 |
| C00, D01: Văn | |||||
| 8 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | Toán | 22,00 |
| 9 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | Toán | 22,00 |
Điểm chuẩn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm PT1-Đ2 | Điểm PT2 | Điểm PT4 |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||||
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 29,50 | 31,00 | 700 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 27,00 | 26,50 | 650 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36,50 | 33,50 | 820 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 36,00 | 32,20 | 800 |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 33,75 | 31,25 | 690 |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | 34,75 | 31,40 | 700 |
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | 34,75 | 31,40 | 700 |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | 36,75 | 33,45 | 800 |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) | 35,75 | 32,25 | 750 |
| 10 | 7340115 | Marketing | 37,25 | 34,45 | 850 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 37,50 | 34,60 | 850 |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 36,50 | 32,50 | 800 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 36,00 | 31,60 | 800 |
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 15 | 7380101 | Luật | 35,75 | 31,85 | 780 |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 34,75 | 28,20 | 720 |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | 27,00 | 22,00 | 650 |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | 30,00 | 31,30 | 700 |
| 19 | 7460201 | Thống kê | 29,50 | 27,70 | 650 |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | 37,25 | 33,35 | 880 |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 36,25 | 32,10 | 800 |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 37,25 | 33,70 | 880 |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 26,00 | 22,00 | 650 |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 33,50 | 29,90 | 780 |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 28,25 | 26,00 | 700 |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 29,00 | 28,70 | 700 |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 34,25 | 31,00 | 780 |
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 33,75 | 28,60 | 750 |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 28,00 | 27,00 | 700 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 26,00 | 23,00 | 650 |
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 28,00 | 27,00 | 700 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 29,00 | 24,00 | 650 |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 26,00 | 22,00 | 650 |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 23,00 | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | 36,50 | 31,40 | 800 |
| Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi” | |||||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 29,50 | 28,50 | 650 |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 33,00 | 30,50 | 700 |
| 38 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 26,00 | 22,00 | 650 |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 26,00 | 22,00 | 650 |
| CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO | |||||
| 1 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao | 27,00 | 26,00 | 650 |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | |||||
| 2 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao | 34,50 | 30,80 | 750 |
| 3 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao | 28,00 | 28,50 | 650 |
| 4 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao | 34,00 | 31,55 | 730 |
| 5 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao | 33,00 | 29,90 | 700 |
| 6 | F7340115 | Marketing – Chất lượng cao | 35,50 | 32,65 | 780 |
| 7 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao | 35,50 | 33,15 | 800 |
| 8 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao | 33,25 | 30,25 | 700 |
| 9 | F7340301 | Kế toán – Chất lượng cao | 31,50 | 28,00 | 700 |
| 10 | F7380101 | Luật – Chất lượng cao | 32,75 | 28,00 | 700 |
| 11 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chất lượng cao | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 12 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chất lượng cao | 34,50 | 32,25 | 800 |
| 13 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao | 34,50 | 31,40 | 800 |
| 14 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chất lượng cao | 26,00 | 24,00 | 650 |
| 15 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao | 26,00 | 24,00 | 650 |
| 16 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao | 27,00 | 24,00 | 650 |
| 17 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chất lượng cao | 27,00 | 24,00 | 650 |
| 18 | F7580101 | Kiến trúc – Chất lượng cao | 27,00 | 22,00 | 650 |
| 19 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao | 26,00 | 23,00 | 650 |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 32,00 | 25,00 | 700 |
| 2 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 28,00 | 650 |
| 4 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 33,00 | 31,50 | 720 |
| 5 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 33,00 | 31,50 | 720 |
| 6 | FA7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 7 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 22,00 | 650 |
| 8 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 9 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,50 | 31,00 | 700 |
| 10 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,50 | 31,00 | 700 |
| 11 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 12 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28,00 | 22,00 | 650 |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA | |||||
| 1 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 2 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 27,00 | 22,00 | 650 |
| 3 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 4 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 5 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 27,00 | 22,00 | 650 |
| 6 | N7380101 | Luật – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 27,00 | 22,00 | 650 |
| 7 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa | 27,00 | 22,00 | 650 |
| CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||||
| 1 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | 28,00 | 28,00 | 650 |
| 2 | K7340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 28,00 | 28,00 | 650 |
| 3 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc). | 33,00 | 31,50 | 720 |
| 4 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 5 | K7340301 | Kế toán (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) | 28,00 | 22,00 | 650 |
| 6 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28,50 | 31,00 | 700 |
| 7 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 28,00 | 26,00 | 700 |
| 8 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28,00 | 24,00 | 650 |
| 9 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28,00 | 22,00 | 650 |
Điểm chuẩn năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7210402 | Thiết kế CN | H00; H01; H02 | 23 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02 | 27 |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | 24 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | 34 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | 33 |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | A00; A01; D01; D07 | 28.5 |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học (c/ngành: DL và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | 31.8 |
| 8 | 7310630Q | Việt Nam học (c/ngành: DL và QL du lịch) | A01; C00; C01; D01 | 31.8 |
| 9 | 7340101 | QTKD (c/ngành: QT nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | 33.6 |
| 10 | 7340101N | QTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) | A00; A01; D01 | 30.5 |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 34.8 |
| 12 | 7340120 | KD quốc tế | A00; A01; D01 | 34.5 |
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 33.6 |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 33.3 |
| 15 | 7340408 | Quan hệ LĐ (c/ ngành QLQH lao động, c/ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | 27 |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 33.5 |
| 17 | 7420201 | CN sinh học | A00; B00; D08 | 26.5 |
| 18 | 7440301 | Khoa học MT | A00; B00; A01; D07 | 22 |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | 31.1 |
| 20 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | 29.1 |
| 21 | 7480101 | KH máy tính | A00; A01; D01 | 35 |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông | A00; A01; D01 | 34.5 |
| 23 | 7480103 | KT phần mềm | A00; A01; D01 | 35.4 |
| 24 | 7510406 | CN kỹ thuật MT (c/ngành Cấp thoát nước và MT nước) | A00; B00; A01; D07 | 22 |
| 25 | 7520114 | KT cơ điện tử | A00; A01; C01 | 28.5 |
| 26 | 7520201 | KT điện | A00; A01; C01 | 27.5 |
| 27 | 7520207 | KT điện tử – viễn thông | A00; A01; C01 | 29.5 |
| 28 | 7520216 | KT điều khiển và TĐH | A00; A01; C01 | 31.7 |
| 29 | 7520301 | KT hóa học | A00; B00; D07 | 28.5 |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | 26 |
| 31 | 7580105 | QH vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | 23 |
| 32 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H02; V00; V01 | 24 |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật XD | A00; A01; C01 | 25 |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật XD công trình GT | A00; A01; C01 | 23 |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 33.2 |
| 36 | 7760101 | Công tác XH | A01; C00; C01; D01 | 25.3 |
| 37 | 7810301 | Quản lý TDTT (c/ngành k/doanh TT và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | 27 |
| 38 | 7810302 | Golf | A01; D01; T00; T01 | 23 |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ LĐ | A00; B00; A01; D07 | 23 |
| 40 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – chương trình CLC | H00; H01; H02 | 23 |
| 41 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – chương trình CLC | D01; D11 | 29.9 |
| 42 | F7310630Q | Việt Nam học (c/ngành: Du lịch và QL du lịch) – chương trình CLC | A01; C00; C01; D01 | 27 |
| 43 | 7340101 | QTKD (chuyên ngành: QT nguồn nhân lực) – ch/trình CLC | A00; A01; D01 | 32.7 |
| 44 | 7340101N | QTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – chương trình CLC | A00; A01; D01 | 29.1 |
| 45 | F340115 | Marketing – chương trình CLC | A00; A01; D01 | 33.5 |
| 46 | F340120 | KD quốc tế – chương trình CLC | A00; A01; D01 | 32.8 |
| 47 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – chương trình CLC | A00; A01; D01; D07 | 30.1 |
| 48 | F7340301 | Kế toán – chương trình CLC | A00; A01; C01; D01 | 29.2 |
| 49 | F7380101 | Luật – chương trình CLC | A00; A01; C00; D01 | 32.1 |
| 50 | F7420201 | CN sinh học – chương trình CLC | A00; B00; D08 | 22 |
| 51 | F7480101 | KH máy tính – chương trình CLC | A00; A01; D01 | 34.5 |
| 52 | F7480103 | Ktt phần mềm – chương trình CLC | A00; A01; D01 | 34.5 |
| 53 | F7520201 | Kt điện – chương trình CLC | A00; A01; C01 | 22 |
| 54 | F7520207 | Kt điện tử – viễn thông chương trình CLC | A00; A01; C01 | 22 |
| 55 | F7520216 | Kt điều khiển và tự động hóa – chương trình CLC | A00; A01; C01 | 25 |
| 56 | F7580201 | KTXD – chương trình CLC | A00; A01; C01 | 22 |
| 57 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – c/trình ĐH bằng T.A | E04 | 25 |
| 58 | FA7310630Q | Việt Nam học (c/ngành: Du lịch và QL du lịch) – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 59 | FA7340101N | QTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E04 | 27 |
| 60 | FA7340115 | Marketing – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E04 | 27 |
| 61 | FA7340120 | KD quốc tế – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E04 | 27 |
| 62 | FA7340201 | Tài chính – Ngân hàng – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 63 | FA7340301 | Kế toán (c/ngành: Kế toán QT) – c/trình ĐH bằng T.A | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 64 | FA7420201 | CN sinh học – c/trình ĐH bằng T.A | E02; E05 | 24 |
| 65 | FA7480101 | KH máy tính – c/trình ĐH bằng T/A | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 66 | FA7480103 | KT phần mềm – ch/trình ĐH bằng T.A | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 67 | FA7520216 | KT điều khiển và TĐH – c/trình ĐH bằng T.A | E03; E06 | 24 |
| 68 | FA7580201 | KTXD – c/trình ĐH bằng T/A | E03; E06 | 24 |
| 69 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | 24 |
| 70 | N7310630 | Việt Nam học (c/ngành: Du lịch và lữ hành) – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C00; C01; D01 | 24 |
| 71 | N7340101N | QTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 24 |
| 72 | N7340115 | Marketing – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 24 |
| 73 | N7340301 | Kế toán – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01 | 22 |
| 74 | N7380101 | Luật – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C00; D01 | 22 |
| 75 | N7480103 | KT phần mềm – c/trình học Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; D01 | 22 |
| 76 | K7340101 | QTKD (song bằng 2+2) – c/trình liên kết ĐH Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | E01; E04 | 24 |
| 77 | K340101N | QT nhà hàng k/sạn (song bằng, 2.5+1.5) – c/trình liên kết ĐH Taylor’s (Malaysia) | E01; E04 | 24 |
| 78 | K7340120 | QTKD quốc tế (đơn bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH KH và CN Lunghwa (Đài Loan) | E01; E04 | 24 |
| 79 | K7340201 | Tài chính (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH Feng China (Đài Loan) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 80 | K7340201S | Tài chính (đơn bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH Khoa học và CN Lunghwa (Đài Loan) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 81 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH KH ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 82 | K7340301 | Kế toán (song bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH West of England, Bristol (Anh) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 83 | K7480101 | KH máy tính & CN thông tin (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH KH và CN Lunghwa (Đài Loan) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 84 | K7480101L | CNTT (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH La Trobe (Úc) | E01; E03; E04; E06 | 24 |
| 85 | K7520201 | KT điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – c/trình liên kết ĐH KH ứng dụng Saxion (Hà Lan) | E03; E06 | 24 |
| 86 | K7580201 | KT xây dựng (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH La Trobe (Úc) | E03; E06 | 24 |
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình TC | D01; D11 | 35.6 | Anh |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và lữ hành) – C/trình TC | A01; C00; C01; D01 | 33.3 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 3 | 7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) – C/trình TC | A01; C00; C01; D01 | 34.2 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 4 | 7340101 | QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CTTC | A00; A01; D01 | 36 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 5 | 7340115 | Marketing – CTTC | A00; A01; D01 | 36.9 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 6 | 7340101N | QTKD (C/ngành: QTnhà hàng – khách sạn) – CTTC | A00; A01; D01 | 35.1 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 7 | 7340120 | KDQT – CTTC | A00; A01; D01 | 36.3 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng – CTTC | A00; A01; D01; D07 | 34.8 | A00: Toán / A01, D01, D07: Anh |
| 9 | 7340301 | Kế toán -CTTC | A00; A01; C01; D01 | 34.8 | A00, C01: Toán / A01, D01: Anh |
| 10 | 7380101 | Luật – CTTC | A00; A01; C00; D01 | 35 | A00, A01: Toán / C00; D01: Văn |
| 11 | 7720201 | Dược học – CTTC | A00; B00; D07 | 33.8 | Hoá |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTC | D01; D04; D11; D55 | 34.9 | D01, D11: Anh / D04, D55: Trung quốc |
| 13 | 7420201 | CN sinh học – CTTC | A00; B00; D08 | 29.6 | A00: Hoá / B00, D08: Sinh |
| 14 | 7520301 | KT hóa học – CTTC | A00; B00; D07 | 32 | Hoá |
| 15 | 7480101 | KH máy tính -CTTC | A00; A01; D01 | 34.6 | Toán |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – CTTC | A00; A01; D01 | 33.4 | Toán |
| 17 | 7480103 | KT phần mềm – CTTC | A00; A01; D01 | 35.2 | Toán |
| 18 | 7520201 | KT điện – CTTC | A00; A01; C01 | 29.7 | Toán |
| 19 | 7520207 | KT điện tử viễn thông – CTTC | A00; A01; C01 | 31 | Toán |
| 20 | 7520216 | KT điều khiển và TĐH- CTTC | A00; A01; C01 | 33 | Toán |
| 21 | 7520114 | KT cơ điện tử -CTTC | A00; A01; C01 | 32 | Toán |
| 22 | 7580201 | KTXD – CTTC | A00; A01; C01 | 29.4 | Toán |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc -CTTC | V00; V01 | 28 | Vẽ HHMT; Vẽ HHMT >= 6 |
| 24 | 7210402 | Thiết kế CN – CTTC | H00; H01; H02 | 30.5 | Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6 |
| 25 | 7210403 | Thiết kế đồ họa – CTTC | H00; H01; H02 | 34 | Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6 |
| 26 | 7210404 | Thiết kế thời trang – CTTC | H00; H01; H02 | 30.5 | Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6 |
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất -CTTC | V00; V01; H02 | 29 | Vẽ HHMT; H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; V00, V01: Vẽ HHMT >= 6 |
| 28 | 7340408 | QH lao động – CTTC | A00; A01; C01; D01 | 32.5 | A00, C01: Toán / A01, D01: Anh |
| 29 | 7810301 | QL TDTT (C/ngành KDTT và tổ chức sự kiện) – CTTC | A01; D01; T00; T01 | 32.8 | A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT; NKTDTT >=6 |
| 30 | 7810302 | Golf – CTTC | A01; D01; T00; T01 | 23 | A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT; NKTDTT >=6 |
| 31 | 7310301 | Xã hội học – CTTC | A01; C00; C01; D01 | 32.9 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 32 | 7760101 | Công tác XH – CTTC | A01; C00; C01; D01 | 29.5 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 33 | 7850201 | Bảo hộ lao động – CTTC | A00; B00; D07; D08 | 23 | Toán |
| 34 | 7510406 | CN kỹ thuật MT (C/ngành cấp thoát nước và MT nước) – CTTC | A00; B00; D07; D08 | 23 | Toán |
| 35 | 7440301 | KK môi trường – CTTC | A00; B00; D07; D08 | 23 | Toán |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng – CTTC | A00; A01 | 29.5 | Toán, Toán >= 5 |
| 37 | 7460201 | Thống kê – CTTC | A00; A01 | 28.5 | Toán, Toán >= 5 |
| 38 | 7580105 | QH vùng và đô thị – CTTC | A00; A01; V00; V01 | 24 | A00, A01: Toán / V00, V01: Vẽ HHMT |
| 39 | 7580205 | KTXD công trình GT – CTTC | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 40 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – CLC | D01; D11 | 34.8 | Anh |
| 41 | F7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) – CLC | A01; C00; C01; D01 | 30.8 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 42 | F7340101 | QTKD(C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CLC | A00; A01; D01 | 35.3 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 43 | F7340115 | Marketing – CLC | A00; A01; D01 | 35.6 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 44 | F7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – CLC | A00; A01; D01 | 34.3 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 45 | F7340120 | KD quốc tế – CLC | A00; A01; D01 | 35.9 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 46 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – CLC | A00; A01; D01; D07 | 33.7 | A00: Toán / A01, D01, D07: Anh |
| 47 | F7340301 | Kế toán – CLC | A00; A01; C01; D01 | 32.8 | A00, C01: Toán / A01, D01: Anh |
| 48 | F7380101 | Luật – CLC | A00; A01; C00; D01 | 33.3 | A00, A01: Toán / C00, D01: Văn |
| 49 | F7420201 | CN sinh học – CLC | A00; B00; D08 | 24 | A00: Hoá / B00, D08: Sinh |
| 50 | F7480101 | KH máy tính – CLC | A00; A01; D01 | 33.9 | Toán |
| 51 | F7480103 | KT phần mềm – CLC | A00; A01; D01 | 34 | Toán |
| 52 | F7520201 | KT điện – CLC | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 53 | F7520207 | KT điện tử viễn thông – CLC | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 54 | F7520216 | KT điều khiển và TĐH – CLC | A00; A01; C01 | 28 | Toán |
| 55 | F7580201 | Kỹ thuật XD – CLC | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 56 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – CLC | H00; H01; H02 | 30.5 | Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6 |
| 57 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình ĐH bằng T.A | D01; D11 | 26 | Anh |
| 58 | FA7340115 | Marketing – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 33 | A00: toán / A01, D01: Anh |
| 59 | FA7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 28 | A00: toán / A01, D01: Anh |
| 60 | FA7340120 | KDQT – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 33.5 | A00: toán / A01, D01: Anh |
| 61 | FA7420201 | CN sinh học – C/trình ĐH bằng T.A | A00; B00; D08 | 24 | A00: Hoá / B00, D08: Sinh |
| 62 | FA7480101 | KH máy tính – C/trình ĐH bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | 25 | Toán |
| 63 | FA7480103 | KT phần mềm – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 25 | Toán |
| 64 | FA7520216 | KT điều khiển và TĐH – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 65 | FA7580201 | KT xây dựng – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; C01 | 24 | Toán |
| 66 | FA7340301 | Kế toán (C/ngành: Kế toán QT) – C/trình ĐH bằngT.A | A00; A01; C01; D01 | 25 | A00, C01: Toán / A01, D01: Anh |
| 67 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng -C/trình ĐH bằngT.A | A00; A01; D01; D07 | 25 | A00: Toán / A01, D01, D07: Anh |
| 68 | FA7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) -C/trình ĐH bằngT.A | A01; C00; C01; D01 | 25 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 69 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | D01; D11 | 32.9 | Anh |
| 70 | N7340115 | Marketing – C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 34.6 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 71 | N7340101N | QTKD (Chuyên ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 31 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 72 | N7340301 | Kế toán – C/ trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C01; D01 | 30.5 | A00, C01: Toán / A01, D01: Anh |
| 73 | N7380101 | Luật – C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C00; D01 | 30.5 | A00, A01: Toán / C00, D01: Văn |
| 74 | N7310630 | Việt Nam học (C/ngành: DL và lữ hành)-C/trình 02 năm đầu tại Nha Trang | A01; C00; C01; D01 | 25 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 75 | N7480103 | KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 29 | Toán |
| 76 | B7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | D01; D11 | 31.5 | Anh |
| 77 | B7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | 28 | A00: Toán / A01, D01: Anh |
| 78 | B7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: DL và quản lý DL) – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A01; C00; C01; D01 | 24.3 | A01, D01: Anh / C00, C01: Văn |
| 79 | B7480103 | KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | 25 | Toán |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D11 | 33.25 | Môn điều kiện: Anh |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học (C/ngành DL và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | 31.75 | A01,D01: Anh; C00,C01: Văn |
| 3 | 7310630Q | Việt Nam học (C/ngành Du lịch và QL du lịch) | A01; C00; C01; D01 | 32.75 | A01,D01: Anh; C00,C01: Văn |
| 4 | 7340101 | QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | 34.25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 35.25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 6 | 7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn ) | A00; A01; D01 | 34.25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 7 | 7340120 | KD quốc tế | A00; A01; D01 | 35.25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 33.5 | A00: Toán; A01,D01,D07: Anh |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 33.5 | A00, C01: Toán; A01, D01: Anh |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 33.25 | A00, A01: Toán; C00, D01: Văn |
| 11 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 33 | Môn điều kiện: Hóa |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | 31.5 | D01, D11: Anh; D04, D55: tiếng Trung Quốc |
| 13 | 7420201 | CN sinh học | A00; B00; D08 | 27 | A00: Hóa; B00, D08: Sinh |
| 14 | 7520301 | Kt hóa học | A00; B00; D07 | 28 | Môn điều kiện: Hóa |
| 15 | 7480101 | Kh máy tính | A00; A01; D01 | 33.75 | Môn điều kiện: Toán |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | 33 | Môn điều kiện: Toán |
| 17 | 7480103 | Kt phần mềm | A00; A01; D01 | 34.5 | Môn điều kiện: Toán |
| 18 | 7520201 | KT điện | A00; A01; C01 | 28 | Môn điều kiện: Toán |
| 19 | 7520114 | KT cơ điện tử | A00; A01; C01 | 28.75 | Môn điều kiện: Toán |
| 20 | 7520207 | KT điện tử – viễn thông | A00; A01; C01 | 28 | Môn điều kiện: Toán |
| 21 | 7520216 | KT điều khiển và TĐH | A00; A01; C01 | 31.25 | Môn điều kiện: Toán |
| 22 | 7580201 | KT xây dựng | A00; A01; C01 | 27.75 | Môn điều kiện: Toán |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | 25.5 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT >=6 |
| 24 | 7210402 | Thiết kế CN | H00; H01; H02 | 24.5 | Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6 |
| 25 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00: H01; H02 | 30 | Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6 |
| 26 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | 25 | Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6 |
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H02 | 27 | Vẽ HHMT; H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; V00,V01: Vẽ HHMT >=6 |
| 28 | 7340408 | QH lao động (C/ngành QL Quan hệ LĐ, C/ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | 29 | A00, C01: Toán; A01, D01: Anh |
| 29 | 7810301 | QL TDTT (C/ngành KD và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | 29.75 | A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6 |
| 30 | 7810302 | Golf | A01; D01; T00; T01 | 23 | A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6 |
| 31 | 7310301 | XH học | A01; C00; C01; D01 | 29.25 | A01, D01: Anh; C00, C01: Văn |
| 32 | 7760101 | Công tác XH | A01; C00; C01; D01 | 24 | A01, D01: Anh; C00, C01: Văn |
| 33 | 7850201 | Bảo hộ LĐ | A00; B00; D07; D08 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 34 | 7510406 | CN kỹ thuật MT (C/ngành Cấp thoát nước và MT nước) | A00; B00; D07; D08 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 35 | 7440301 | KHMT (C/ngành CNMT, QL tài nguyên TN) | A00; B00; D07; D08 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | 24 | Toán >= 5 |
| 37 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | 24 | Toán >= 5 |
| 38 | 7580105 | QH vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | 24 | A00, A01: Toán; V00,V01: vẽ HHMT |
| 39 | 7580205 | KTXD công trình GT | A00; A01; C01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 40 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình CLC | D01; D11 | 30.75 | Môn điều kiện: Anh |
| 41 | F7310630Q | Việt Nam học (C/ngành Du lịch và QL du lịch) – C/trình CLC | A01; C00; C01; D01 | 28 | A01, D01: Anh; C00, C01: Văn |
| 42 | F7340101 | QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 33 | A00: Toán; A01, D01: Anh |
| 43 | F7340115 | Marketing – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 33 | A00: Toán; A01, D01: Anh |
| 44 | F7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn ) – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 31.5 | A00: Toán; A01, D01: Anh |
| 45 | F7340120 | KD quốc tế – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 33 | A00: Toán; A01, D01: Anh |
| 46 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình CLC | A00; A01; D01; D07 | 29.25 | A00: Toán; A01, D01, D07: Anh |
| 47 | F7340301 | Kế toán – C/trình CLC | A00; A01; D01; D01 | 27.5 | A00, C01: Toán; A01, D01: Anh |
| 48 | F7380101 | Luật – C/trình CLC | A00; A01; D00; D01 | 29 | A00, A01: Toán; C00, D01: Văn |
| 49 | F7420201 | CN sinh học – C/trình CLC | A00; B00; D08 | 24 | A00: Hóa; B00, D08: Sinh |
| 50 | F7480101 | KH máy tính – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 30 | Môn điều kiện: Toán |
| 51 | F7480103 | KT phần mềm – C/trình CLC | A00; A01; D01 | 31.5 | Môn điều kiện: Toán |
| 52 | F7520201 | KT điện – C/trình CLC | A00; A01; C01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 53 | F7520207 | KT điện tử – viễn thông – C/ trình CLC | A00; A01; C01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 54 | F7520216 | KT điều khiển và tự động hóa – C/trình CLC | A00; A01; C01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 55 | F7580201 | KT xây dựng – c/trình CLC | A00; A01; C01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 56 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – c/trình CLC | H00; H01; H02 | 24 | Vẽ HHMT; H00,H01:Vẽ HHMT >=6, vẽ TTM >=6; H01: Vẽ HHMT >=6 |
| 57 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình ĐH bằng T.A | D01; D11 | 25 | Môn điều kiện: Anh |
| 58 | FA7340115 | Marketing – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 25.5 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 59 | FA7340101N | QTKD (C/ngành QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 60 | FA7420201 | CN sinh học – C/trình ĐH bằng T.A | A00; B00; D08 | 24 | A00: Hóa; B00, D08: Sinh |
| 61 | FA7480101 | KH máy tính -C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 62 | FA7480103 | KT phần mềm – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 63 | FA7520216 | KT điều khiển và tự động hóa – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 64 | FA7580201 | KT xây dựng – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 24 | Môn điều kiện: Toán |
| 65 | FA7340301 | Kế toán (C/ngành: Kế toán QT) – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; C01; D01 | 24 | A00, C01: Toán; A01, D01: Anh |
| 66 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01; D07 | 24 | A00: Toán; A01,D01,D07: Anh |
| 67 | FA7340120 | KD quốc tế -C/trình ĐH bằng T.A | A00; A01; D01 | 25 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 68 | FA7310630Q | Việt Nam học (C/ngành Du lịch và QLDL) – C/trình ĐH bằng T.A | A01; C00; C01; D01 | 24 | A01,D01: Anh; C00,C01: Văn |
| 69 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | D01; D11 | 26 | D01; D11 |
| 70 | N7340115 | Marketing – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 26 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 71 | N7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 26 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 72 | N7340301 | Kế toán – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00; A01; C01; D01 | 25 | A00, C01: Toán; A01, D01: Anh |
| 73 | N7380101 | Luật – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00; A01; C00; D01 | 25 | A00, A01: Toán; C00, D01: Văn |
| 74 | N7310630 | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và lữ hành) – C/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A01; C00; C01; D01 | 25 | A01,D01: Anh; C00,C01: Văn |
| 75 | N7480103 | KT phần mềm – c/trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00; A01; D01 | 25 | Môn điều kiện: Toán |
| 76 | B7720201 | Ngôn ngữ Anh – C/trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc | D01; D11 | 26 | D01; D11 |
| 77 | B7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | 26 | A00: Toán; A01,D01: Anh |
| 78 | B7310630Q | Việt Nam học, c/ngành: Du lịch và QLDL – c/trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc | A01; C00; C01; D01 | 25 | A01,D01: Anh; C00,C01: Văn |
| 79 | B7480103 | KT phần mềm – c/trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | 25 | Môn điều kiện: Toán |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7210402 | Thiết kế CN | H00, H01, H02 | 22.5 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00, H01, H02 | 27 |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00, H01, H02 | 22.5 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D11 | 33 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D11, D55 | 31 |
| 6 | 7220204A | Ngôn ngữ Trung Quốc (C/ngành: Trung – Anh) | D01, D04, D11, D55 | 31 |
| 7 | 7310301 | XH học | A01, C00, C01, D01 | — |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | A01, C00, C01, D01 | 31 |
| 9 | 7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) | A01, C00, C01, D01 | 31 |
| 10 | 7340101 | QTKD | A00, A01, D01 | 32 |
| 11 | 7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) | A00, A01, D01 | 32.5 |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00, A01, D01 | 32.5 |
| 13 | 7340120 | KD quốc tế | A00, A01, D01 | 33 |
| 14 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 30 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 30 |
| 16 | 7340408 | Quan hệ LĐ | A00, A01, C01, D01 | 24 |
| 17 | 7380101 | Luật | A00, A01, C00, D01 | 30.25 |
| 18 | 7420201 | CN sinh học | A00, B00, D08 | 26.75 |
| 19 | 7440301 | Khoa học MT | A00, B00, D07 | 24 |
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01 | 23 |
| 21 | 7460201 | Thống kê | A00, A01 | 23 |
| 22 | 7480101 | KH máy tính | A00, A01, D01 | 30.75 |
| 23 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01 | 29 |
| 24 | 7480103 | KT phần mềm | A00, A01, D01 | 32 |
| 25 | 7510406 | CN kỹ thuật MT | A00, B00, D07 | 24 |
| 26 | 7520201 | KT điện | A00, A01, C01 | 25.75 |
| 27 | 7520207 | KT điện tử – viễn thông | A00, A01, C01 | 25.5 |
| 28 | 7520216 | KT điều khiển và TĐH | A00, A01, C01 | 28.75 |
| 29 | 7520301 | KT hoá học | A00, B00, D07 | 27.25 |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | V00, V01 | 25 |
| 31 | 7580105 | QH vùng và đô thị | A00, A01, V00, V01 | 23 |
| 32 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00, H01, H02 | 22.5 |
| 33 | 7580201 | KTXD | A00, A01, C01 | 27 |
| 34 | 7580205 | KTXD CTGT | A00, A01, C01 | 23 |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00, B00, D07 | 30 |
| 36 | 7760101 | Công tác XH | A01, C00, C01, D01 | 23.5 |
| 37 | 7810301 | Quản lý TDTT | A01, D01, T00, T01 | 26.5 |
| 38 | 7810302 | Golf | A01, D01, T00, T01 | 24 |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ LĐ | A00, B00, D07 | 23.5 |
| 40 | B7220201 | Ngôn ngữ Anh -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | D01, D11 | 23 |
| 41 | B7310630Q | Việt Nam học, C/ngành: Du lịch và QL du lịch -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A01, C00, C01, D01 | 22.5 |
| 42 | B7340101N | QTKD, C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00, A01, D01 | 23 |
| 43 | B7380101 | Luật – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00, A01, C00, D01 | 23 |
| 44 | B7480103 | KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 45 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | H00, H01, H02 | 22.5 |
| 46 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | D01, D11 | 30.5 |
| 47 | F7310630Q | Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và QL du lịch)-CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A01, C00, C01, D01 | 25.25 |
| 48 | F7340101 | QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 28.5 |
| 49 | F7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 28.25 |
| 50 | F7340115 | Marketing -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 28.5 |
| 51 | F7340120 | KD quốc tế -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 30.75 |
| 52 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 53 | F7340301 | Kế toán -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C01, D01 | 24 |
| 54 | F7380101 | Luật – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C00, D01 | 24 |
| 55 | F7420201 | CN sinh học – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, B00, D08 | 24 |
| 56 | F7480101 | KH máy tính – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 24.5 |
| 57 | F7480103 | KT phần mềm – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, D01 | 25 |
| 58 | F7520201 | KT điện -CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C01 | 22.5 |
| 59 | F7520207 | KT điện tử – viễn thông – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C01 | 22.5 |
| 60 | F7520216 | KT điều khiển và tự động hóa – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C01 | 23 |
| 61 | F7580201 | KT xây dựng – CLC giảng dạy bằng T.A – Việt | A00, A01, C01 | 22.5 |
| 62 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh -CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | D01, D11 | 30.5 |
| 63 | FA7340101N | QTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) -CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 24 |
| 64 | FA7340115 | Marketing – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 24 |
| 65 | FA7340301 | Kế toán (c/ngành: Kế toán QT) – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 66 | FA7420201 | CN sinh học – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, B00, D08 | 22.5 |
| 67 | FA7480101 | KH máy tính – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 68 | FA7480103 | KT phần mềm – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 69 | FA7520216 | KT điều khiển và tự động hóa – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 70 | FA7580201 | KTXD – CLC giảng dạy 100% tiếng Anh | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 71 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh -C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | D01, D11 | 23 |
| 72 | N7340101N | QTKD, C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn -C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00, A01, D01 | 23 |
| 73 | N7340115 | Marketing -C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00, A01, D01 | 23 |
| 74 | N7340301 | Kế toán -C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 75 | N7380101 | Luật -C/trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00, A01, C00, D01 | 23 |
Điểm chuẩn năm 2018
| TT | Tên ngành /chuyên ngành | Mã ngành/ chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D11 | Tiếng Anh | 22,00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Tiếng Anh;D04, D55: Tiếng Trung Quốc | 20,00 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh) | 7220204A | 20,25 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán | 21,60 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CN quản trị nhân sự) | 7340101 | A00; A01; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán | 20,25 |
| 6 | Quản trị kinh doanh(CN Quản trị Marketing) | 7340101M | A00; A01; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán | 20,70 |
| 7 | Quản trị kinh doanh(CN Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) | 7340101N | A00; A01; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán | 20,80 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00; A01; C00; D01 | 21,00 | |
| 9 | Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) | 7310630 | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhC00, C01: Văn | 21,00 |
| 10 | Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) | 7310630Q | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Tiếng AnhC00, C01: Văn | 21,00 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 19,60 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 19,50 |
| 13 | Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 7810301 | A01; D01; T00; T01 | A01; D01: Tiếng AnhT00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00 | 18,50 |
| 14 | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức) | 7340408 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 18,00 |
| 15 | Xã hội học | 7310301 | A01; C00; C01; D01 | 19,00 | |
| 16 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H00; H01; H02 | Vẽ HHMTVẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00 | 18,00 |
| 17 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 19,00 | ||
| 18 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 18,50 | ||
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 19,00 | ||
| 20 | Kiến trúc | 7580101 | V00; V01 | Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00 | 20,00 |
| 21 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 19,75 |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 19,25 |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01 | Toán | 20,75 |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00; B00; C02; D07 | Hóa | 19,00 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00;B00; D08 | A00: HóaB00; D08: Sinh | 19,00 |
| 26 | Dược học | 7720201 | A00; B00; D07 | Hóa học | 21,50 |
| 27 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; C01 | Toán | 18,25 |
| 28 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01 | Toán | 17,50 |
| 29 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | A00; A01; C01 | Toán | 17,50 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01 | Vật lý | 17,50 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; A01; C01 | Vật lý | 17,00 |
| 32 | Công tác xã hội | 7760101 | A01; C00; C01; D01 | 17,50 | |
| 33 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00; B00; C02; D07 | 17,00 | |
| 34 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00; B00; C02; D07 | 17,25 | |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; B00; C02; D07 | 17,00 | |
| 36 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; C01 | Toán; Toán ≥ 5,00 | 17,00 |
| 37 | Thống kê | 7460201 | A00; A01; C01 | Toán; Toán ≥ 5,00 | 17,00 |
| 38 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | A00; A01; V00; V01 | A00; A01: Vật lýV00; V01: Vẽ HHMTVẽ HHMT ≥ 5,00 | 17,00 |
| 39 | Ngôn ngữ Anh | F7220201 | D01; D11 | Tiếng Anh | 19,00 |
| 40 | Kinh doanh quốc tế | F7340120 | A01; D01;A00; C01 | A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán | 19,60 |
| 41 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị nhân sự) | F7340101 | A01; D01;A00; C01 | A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán | 18,00 |
| 42 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) | F7340101M | A01; D01;A00; C01 | A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán | 18,50 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) | F7340101N | A01; D01;A00; C01 | A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán | 18,50 |
| 44 | Luật | F7380101 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 | |
| 45 | Tài chính – Ngân hàng | F7340201 | A01; D01;A00; C01 | Toán | 17,50 |
| 46 | Kế toán | F7340301 | A01; D01;A00; C01 | Toán | 17,50 |
| 47 | Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) | F7310630Q | A01; D01; C00; C01 | A01; D01: Tiếng AnhC00; C01: Văn | 18,25 |
| 48 | Khoa học môi trường | F7440301 | A00; B00; C02; D07 | 17,25 | |
| 49 | Công nghệ sinh học | F7420201 | A00; B00; D08 | A00: HóaB00; D08: Sinh | 17,50 |
| 50 | Khoa học máy tính | F7480101 | A00; A01C01; D01 | Toán | 17,50 |
| 51 | Kỹ thuật phần mềm | F7480103 | A00; A01C01; D01 | Toán | 18,00 |
| 52 | Kỹ thuật xây dựng | F7580201 | A00; A01C01 | Vật lý | 17,00 |
| 53 | Kỹ thuật điện | F7520201 | A00; A01C01 | Toán | 17,00 |
| 54 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | F7520207 | A00; A01C01 | Toán | 17,00 |
| 55 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | F7520216 | A00; A01C01 | Toán | 17,00 |


