Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2023


Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, TDTU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm PT1-Đ2Điểm PT2Điểm PT4
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
17210403Thiết kế đồ họa29,5031,00700
Vẽ HHMT ≥ 6,0
27210404Thiết kế thời trang27,0026,50650
Vẽ HHMT ≥ 6,0
37220201Ngôn ngữ Anh36,5033,50820
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc36,0032,20800
57310301Xã hội học33,7531,25690
67310630Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)34,7531,40700
77310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)34,7531,40700
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)36,7533,45800
97340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)35,7532,25750
107340115Marketing37,2534,45850
117340120Kinh doanh quốc tế37,5034,60850
127340201Tài chính – Ngân hàng36,5032,50800
137340301Kế toán36,0031,60800
147340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)28,0024,00650
157380101Luật35,7531,85780
167420201Công nghệ sinh học34,7528,20720
177440301Khoa học môi trường27,0022,00650
187460112Toán ứng dụng30,0031,30700
197460201Thống kê29,5027,70650
207480101Khoa học máy tính37,2533,35880
217480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu36,2532,10800
227480103Kỹ thuật phần mềm37,2533,70880
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)26,0022,00650
247520114Kỹ thuật cơ điện tử33,5029,90780
257520201Kỹ thuật điện28,2526,00700
267520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông29,0028,70700
277520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa34,2531,00780
287520301Kỹ thuật hóa học33,7528,60750
297580101Kiến trúc28,0027,00700
Vẽ HHMT ≥ 6,0
307580105Quy hoạch vùng và đô thị26,0023,00650
317580108Thiết kế nội thất28,0027,00700
Vẽ HHMT ≥ 6,0
327580201Kỹ thuật xây dựng29,0024,00650
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông26,0022,00650
347580302Quản lý xây dựng 23,00 
357720201Dược học36,5031,40800
Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi”
367760101Công tác xã hội29,5028,50650
377810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)33,0030,50700
387810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)26,0022,00650
397850201Bảo hộ lao động26,0022,00650
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1F7210403Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao27,0026,00650
Vẽ HHMT ≥ 6,0
2F7220201Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao34,5030,80750
3F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao28,0028,50650
4F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao34,0031,55730
5F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao33,0029,90700
6F7340115Marketing – Chất lượng cao35,5032,65780
7F7340120Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao35,5033,15800
8F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao33,2530,25700
9F7340301Kế toán – Chất lượng cao31,5028,00700
10F7380101Luật – Chất lượng cao32,7528,00700
11F7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao28,0024,00650
12F7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao34,5032,25800
13F7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao34,5031,40800
14F7520201Kỹ thuật điện – Chất lượng cao26,0024,00650
15F7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao26,0024,00650
16F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao27,0024,00650
17F7520301Kỹ thuật hóa học – Chất lượng cao27,0024,00650
18F7580101Kiến trúc – Chất lượng cao27,0022,00650
19F7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao26,0023,00650
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
1FA7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh32,0025,00700
2FA7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0024,00650
3FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0028,00650
4FA7340115Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh33,0031,50720
5FA7340120Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh33,0031,50720
6FA7340201Tài chính – Ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0024,00650
7FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0022,00650
8FA7420201Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0024,00650
9FA7480101Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,5031,00700
10FA7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,5031,00700
11FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0024,00650
12FA7580201Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,0022,00650
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA
1N7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa28,0024,00650
2N7310630Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa27,0022,00650
3N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa28,0024,00650
4N7340115Marketing – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa28,0024,00650
5N7340301Kế toán – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa27,0022,00650
6N7380101Luật – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa27,0022,00650
7N7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa27,0022,00650
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
1K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc)28,0028,00650
2K7340101NQuản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)28,0028,00650
3K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc).33,0031,50720
4K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)28,0024,00650
5K7340301Kế toán (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh)28,0022,00650
6K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)28,5031,00700
7K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)28,0026,00700
8K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)28,0024,00650
9K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)28,0022,00650

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế CNH00; H01; H0223
27210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H0227
37210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0224
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D1134
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D5533
67310301Xã hội họcA00; A01; D01; D0728.5
77310630Việt Nam học (c/ngành: DL và lữ hành)A01; C00; C01; D0131.8
87310630QViệt Nam học (c/ngành: DL và QL du lịch)A01; C00; C01; D0131.8
97340101QTKD (c/ngành: QT nguồn nhân lực)A00; A01; D0133.6
107340101NQTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn)A00; A01; D0130.5
117340115MarketingA00; A01; D0134.8
127340120KD quốc tếA00; A01; D0134.5
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0733.6
147340301Kế toánA00; A01; C01; D0133.3
157340408Quan hệ LĐ (c/ ngành QLQH lao động, c/ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D0127
167380101LuậtA00; A01; C00; D0133.5
177420201CN sinh họcA00; B00; D0826.5
187440301Khoa học MTA00; B00; A01; D0722
197460112Toán ứng dụngA00; A0131.1
207460201Thống kêA00; A0129.1
217480101KH máy tínhA00; A01; D0135
227480102Mạng máy tính và truyền thôngA00; A01; D0134.5
237480103KT phần mềmA00; A01; D0135.4
247510406CN kỹ thuật MT (c/ngành Cấp thoát nước và MT nước)A00; B00; A01; D0722
257520114KT cơ điện tửA00; A01; C0128.5
267520201KT điệnA00; A01; C0127.5
277520207KT điện tử – viễn thôngA00; A01; C0129.5
287520216KT điều khiển và TĐHA00; A01; C0131.7
297520301KT hóa họcA00; B00; D0728.5
307580101Kiến trúcV00; V0126
317580105QH vùng và đô thịA00; A01; V00; V0123
327580108Thiết kế nội thấtH02; V00; V0124
337580201Kỹ thuật XDA00; A01; C0125
347580205Kỹ thuật XD công trình GTA00; A01; C0123
357720201Dược họcA00; B00; D0733.2
367760101Công tác XHA01; C00; C01; D0125.3
377810301Quản lý TDTT (c/ngành k/doanh TT và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T0127
387810302GolfA01; D01; T00; T0123
397850201Bảo hộ LĐA00; B00; A01; D0723
40F7210403Thiết kế đồ họa – chương trình CLCH00; H01; H0223
41F7220201Ngôn ngữ Anh – chương trình CLCD01; D1129.9
42F7310630QViệt Nam học (c/ngành: Du lịch và QL du lịch) – chương trình CLCA01; C00; C01; D0127
437340101QTKD (chuyên ngành: QT nguồn nhân lực) – ch/trình CLCA00; A01; D0132.7
447340101NQTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – chương trình CLCA00; A01; D0129.1
45F340115Marketing – chương trình CLCA00; A01; D0133.5
46F340120KD quốc tế – chương trình CLCA00; A01; D0132.8
47F7340201Tài chính – Ngân hàng – chương trình CLCA00; A01; D01; D0730.1
48F7340301Kế toán – chương trình CLCA00; A01; C01; D0129.2
49F7380101Luật – chương trình CLCA00; A01; C00; D0132.1
50F7420201CN sinh học – chương trình CLCA00; B00; D0822
51F7480101KH máy tính – chương trình CLCA00; A01; D0134.5
52F7480103Ktt phần mềm – chương trình CLCA00; A01; D0134.5
53F7520201Kt điện – chương trình CLCA00; A01; C0122
54F7520207Kt điện tử – viễn thông chương trình CLCA00; A01; C0122
55F7520216Kt điều khiển và tự động hóa – chương trình CLCA00; A01; C0125
56F7580201KTXD – chương trình CLCA00; A01; C0122
57FA7220201Ngôn ngữ Anh – c/trình ĐH bằng T.AE0425
58FA7310630QViệt Nam học (c/ngành: Du lịch và QL du lịch) – c/trình ĐH bằng T.AE01; E03; E04; E0624
59FA7340101NQTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – c/trình ĐH bằng T.AE01; E0427
60FA7340115Marketing – c/trình ĐH bằng T.AE01; E0427
61FA7340120KD quốc tế – c/trình ĐH bằng T.AE01; E0427
62FA7340201Tài chính – Ngân hàng – c/trình ĐH bằng T.AE01; E03; E04; E0624
63FA7340301Kế toán (c/ngành: Kế toán QT) – c/trình ĐH bằng T.AE01; E03; E04; E0624
64FA7420201CN sinh học – c/trình ĐH bằng T.AE02; E0524
65FA7480101KH máy tính – c/trình ĐH bằng T/AE01; E03; E04; E0624
66FA7480103KT phần mềm – ch/trình ĐH bằng T.AE01; E03; E04; E0624
67FA7520216KT điều khiển và TĐH – c/trình ĐH bằng T.AE03; E0624
68FA7580201KTXD – c/trình ĐH bằng T/AE03; E0624
69N7220201Ngôn ngữ Anh – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaD01; D1124
70N7310630Việt Nam học (c/ngành: Du lịch và lữ hành) – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA01; C00; C01; D0124
71N7340101NQTKD (c/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; D0124
72N7340115Marketing – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; D0124
73N7340301Kế toán – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D0122
74N7380101Luật – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C00; D0122
75N7480103KT phần mềm – c/trình học Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; D0122
76K7340101QTKD (song bằng 2+2) – c/trình liên kết ĐH Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc)E01; E0424
77K340101NQT nhà hàng k/sạn (song bằng, 2.5+1.5) – c/trình liên kết ĐH Taylor’s (Malaysia)E01; E0424
78K7340120QTKD quốc tế (đơn bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH KH và CN Lunghwa (Đài Loan)E01; E0424
79K7340201Tài chính (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH Feng China (Đài Loan)E01; E03; E04; E0624
80K7340201STài chính (đơn bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH Khoa học và CN Lunghwa (Đài Loan)E01; E03; E04; E0624
81K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH KH ứng dụng Saxion (Hà Lan)E01; E03; E04; E0624
82K7340301Kế toán (song bằng, 3+1) – c/trình liên kết ĐH West of England, Bristol (Anh)E01; E03; E04; E0624
83K7480101KH máy tính & CN thông tin (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH KH và CN Lunghwa (Đài Loan)E01; E03; E04; E0624
84K7480101LCNTT (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH La Trobe (Úc)E01; E03; E04; E0624
85K7520201KT điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – c/trình liên kết ĐH KH ứng dụng Saxion (Hà Lan)E03; E0624
86K7580201KT xây dựng (song bằng, 2+2) – c/trình liên kết ĐH La Trobe (Úc)E03; E0624

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh – C/trình TCD01; D1135.6Anh
27310630Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và lữ hành) – C/trình TCA01; C00; C01; D0133.3A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
37310630QViệt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) – C/trình TCA01; C00; C01; D0134.2A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
47340101QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CTTCA00; A01; D0136A00: Toán / A01, D01: Anh
57340115Marketing – CTTCA00; A01; D0136.9A00: Toán / A01, D01: Anh
67340101NQTKD (C/ngành: QTnhà hàng – khách sạn) – CTTCA00; A01; D0135.1A00: Toán / A01, D01: Anh
77340120KDQT – CTTCA00; A01; D0136.3A00: Toán / A01, D01: Anh
87340201Tài chính – Ngân hàng – CTTCA00; A01; D01; D0734.8A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
97340301Kế toán -CTTCA00; A01; C01; D0134.8A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
107380101Luật – CTTCA00; A01; C00; D0135A00, A01: Toán / C00; D01: Văn
117720201Dược học – CTTCA00; B00; D0733.8Hoá
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc – CTTCD01; D04; D11; D5534.9D01, D11: Anh / D04, D55: Trung quốc
137420201CN sinh học – CTTCA00; B00; D0829.6A00: Hoá / B00, D08: Sinh
147520301KT hóa học – CTTCA00; B00; D0732Hoá
157480101KH máy tính -CTTCA00; A01; D0134.6Toán
167480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – CTTCA00; A01; D0133.4Toán
177480103KT phần mềm – CTTCA00; A01; D0135.2Toán
187520201KT điện – CTTCA00; A01; C0129.7Toán
197520207KT điện tử viễn thông – CTTCA00; A01; C0131Toán
207520216KT điều khiển và TĐH- CTTCA00; A01; C0133Toán
217520114KT cơ điện tử -CTTCA00; A01; C0132Toán
227580201KTXD – CTTCA00; A01; C0129.4Toán
237580101Kiến trúc -CTTCV00; V0128Vẽ HHMT; Vẽ HHMT >= 6
247210402Thiết kế CN – CTTCH00; H01; H0230.5Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6
257210403Thiết kế đồ họa – CTTCH00; H01; H0234Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6
267210404Thiết kế thời trang – CTTCH00; H01; H0230.5Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6
277580108Thiết kế nội thất -CTTCV00; V01; H0229Vẽ HHMT; H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; V00, V01: Vẽ HHMT >= 6
287340408QH lao động – CTTCA00; A01; C01; D0132.5A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
297810301QL TDTT (C/ngành KDTT và tổ chức sự kiện) – CTTCA01; D01; T00; T0132.8A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT; NKTDTT >=6
307810302Golf – CTTCA01; D01; T00; T0123A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT; NKTDTT >=6
317310301Xã hội học – CTTCA01; C00; C01; D0132.9A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
327760101Công tác XH – CTTCA01; C00; C01; D0129.5A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
337850201Bảo hộ lao động – CTTCA00; B00; D07; D0823Toán
347510406CN kỹ thuật MT (C/ngành cấp thoát nước và MT nước) – CTTCA00; B00; D07; D0823Toán
357440301KK môi trường – CTTCA00; B00; D07; D0823Toán
367460112Toán ứng dụng – CTTCA00; A0129.5Toán, Toán >= 5
377460201Thống kê – CTTCA00; A0128.5Toán, Toán >= 5
387580105QH vùng và đô thị – CTTCA00; A01; V00; V0124A00, A01: Toán / V00, V01: Vẽ HHMT
397580205KTXD công trình GT – CTTCA00; A01; C0124Toán
40F7220201Ngôn ngữ Anh – CLCD01; D1134.8Anh
41F7310630QViệt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) – CLCA01; C00; C01; D0130.8A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
42F7340101QTKD(C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CLCA00; A01; D0135.3A00: Toán / A01, D01: Anh
43F7340115Marketing – CLCA00; A01; D0135.6A00: Toán / A01, D01: Anh
44F7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – CLCA00; A01; D0134.3A00: Toán / A01, D01: Anh
45F7340120KD quốc tế – CLCA00; A01; D0135.9A00: Toán / A01, D01: Anh
46F7340201Tài chính – Ngân hàng – CLCA00; A01; D01; D0733.7A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
47F7340301Kế toán – CLCA00; A01; C01; D0132.8A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
48F7380101Luật – CLCA00; A01; C00; D0133.3A00, A01: Toán / C00, D01: Văn
49F7420201CN sinh học – CLCA00; B00; D0824A00: Hoá / B00, D08: Sinh
50F7480101KH máy tính – CLCA00; A01; D0133.9Toán
51F7480103KT phần mềm – CLCA00; A01; D0134Toán
52F7520201KT điện – CLCA00; A01; C0124Toán
53F7520207KT điện tử viễn thông – CLCA00; A01; C0124Toán
54F7520216KT điều khiển và TĐH – CLCA00; A01; C0128Toán
55F7580201Kỹ thuật XD – CLCA00; A01; C0124Toán
56F7210403Thiết kế đồ họa – CLCH00; H01; H0230.5Vẽ HHMT; H00, H02: Vẽ HHMT >=6, Vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >= 6
57FA7220201Ngôn ngữ Anh – C/trình ĐH bằng T.AD01; D1126Anh
58FA7340115Marketing – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0133A00: toán / A01, D01: Anh
59FA7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0128A00: toán / A01, D01: Anh
60FA7340120KDQT – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0133.5A00: toán / A01, D01: Anh
61FA7420201CN sinh học – C/trình ĐH bằng T.AA00; B00; D0824A00: Hoá / B00, D08: Sinh
62FA7480101KH máy tính – C/trình ĐH bằng tiếng AnhA00; A01; D0125Toán
63FA7480103KT phần mềm – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0125Toán
64FA7520216KT điều khiển và TĐH – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; C0124Toán
65FA7580201KT xây dựng – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; C0124Toán
66FA7340301Kế toán (C/ngành: Kế toán QT) – C/trình ĐH bằngT.AA00; A01; C01; D0125A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
67FA7340201Tài chính ngân hàng -C/trình ĐH bằngT.AA00; A01; D01; D0725A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
68FA7310630QViệt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL) -C/trình ĐH bằngT.AA01; C00; C01; D0125A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
69N7220201Ngôn ngữ Anh – C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01; D1132.9Anh
70N7340115Marketing – C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D0134.6A00: Toán / A01, D01: Anh
71N7340101NQTKD (Chuyên ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D0131A00: Toán / A01, D01: Anh
72N7340301Kế toán – C/ trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C01; D0130.5A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
73N7380101Luật – C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C00; D0130.5A00, A01: Toán / C00, D01: Văn
74N7310630Việt Nam học (C/ngành: DL và lữ hành)-C/trình 02 năm đầu tại Nha TrangA01; C00; C01; D0125A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
75N7480103KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D0129Toán
76B7220201Ngôn ngữ Anh – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcD01; D1131.5Anh
77B7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D0128A00: Toán / A01, D01: Anh
78B7310630QViệt Nam học (C/ngành: DL và quản lý DL) – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01; C00; C01; D0124.3A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
79B7480103KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D0125Toán

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D1133.25Môn điều kiện: Anh
27310630Việt Nam học (C/ngành DL và lữ hành)A01; C00; C01; D0131.75A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
37310630QViệt Nam học (C/ngành Du lịch và QL du lịch)A01; C00; C01; D0132.75A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
47340101QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực)A00; A01; D0134.25A00: Toán; A01,D01: Anh
57340115MarketingA00; A01; D0135.25A00: Toán; A01,D01: Anh
67340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn )A00; A01; D0134.25A00: Toán; A01,D01: Anh
77340120KD quốc tếA00; A01; D0135.25A00: Toán; A01,D01: Anh
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0733.5A00: Toán; A01,D01,D07: Anh
97340301Kế toánA00; A01; C01; D0133.5A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
107380101LuậtA00; A01; C00; D0133.25A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
117720201Dược họcA00; B00; D0733Môn điều kiện: Hóa
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D5531.5D01, D11: Anh; D04, D55: tiếng Trung Quốc
137420201CN sinh họcA00; B00; D0827A00: Hóa; B00, D08: Sinh
147520301Kt hóa họcA00; B00; D0728Môn điều kiện: Hóa
157480101Kh máy tínhA00; A01; D0133.75Môn điều kiện: Toán
167480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D0133Môn điều kiện: Toán
177480103Kt phần mềmA00; A01; D0134.5Môn điều kiện: Toán
187520201KT điệnA00; A01; C0128Môn điều kiện: Toán
197520114KT cơ điện tửA00; A01; C0128.75Môn điều kiện: Toán
207520207KT điện tử – viễn thôngA00; A01; C0128Môn điều kiện: Toán
217520216KT điều khiển và TĐHA00; A01; C0131.25Môn điều kiện: Toán
227580201KT xây dựngA00; A01; C0127.75Môn điều kiện: Toán
237580101Kiến trúcV00; V0125.5Vẽ HHMT, Vẽ HHMT >=6
247210402Thiết kế CNH00; H01; H0224.5Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
257210403Thiết kế đồ họaH00: H01; H0230Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
267210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0225Vẽ HHMT; H00,H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; H01: Vẽ HHMT >=6
277580108Thiết kế nội thấtV00; V01; H0227Vẽ HHMT; H02: Vẽ HHMT >= 6, vẽ TTM >= 6; V00,V01: Vẽ HHMT >=6
287340408QH lao động (C/ngành QL Quan hệ LĐ, C/ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D0129A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
297810301QL TDTT (C/ngành KD và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T0129.75A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6
307810302GolfA01; D01; T00; T0123A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT, năng khiếu TDTT >=6
317310301XH họcA01; C00; C01; D0129.25A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
327760101Công tác XHA01; C00; C01; D0124A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
337850201Bảo hộ LĐA00; B00; D07; D0824Môn điều kiện: Toán
347510406CN kỹ thuật MT (C/ngành Cấp thoát nước và MT nước)A00; B00; D07; D0824Môn điều kiện: Toán
357440301KHMT (C/ngành CNMT, QL tài nguyên TN)A00; B00; D07; D0824Môn điều kiện: Toán
367460112Toán ứng dụngA00; A0124Toán >= 5
377460201Thống kêA00; A0124Toán >= 5
387580105QH vùng và đô thịA00; A01; V00; V0124A00, A01: Toán; V00,V01: vẽ HHMT
397580205KTXD công trình GTA00; A01; C0124Môn điều kiện: Toán
40F7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình CLCD01; D1130.75Môn điều kiện: Anh
41F7310630QViệt Nam học (C/ngành Du lịch và QL du lịch) – C/trình CLCA01; C00; C01; D0128A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
42F7340101QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – C/trình CLCA00; A01; D0133A00: Toán; A01, D01: Anh
43F7340115Marketing – C/trình CLCA00; A01; D0133A00: Toán; A01, D01: Anh
44F7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn ) – C/trình CLCA00; A01; D0131.5A00: Toán; A01, D01: Anh
45F7340120KD quốc tế – C/trình CLCA00; A01; D0133A00: Toán; A01, D01: Anh
46F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chương trình CLCA00; A01; D01; D0729.25A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
47F7340301Kế toán – C/trình CLCA00; A01; D01; D0127.5A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
48F7380101Luật – C/trình CLCA00; A01; D00; D0129A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
49F7420201CN sinh học – C/trình CLCA00; B00; D0824A00: Hóa; B00, D08: Sinh
50F7480101KH máy tính – C/trình CLCA00; A01; D0130Môn điều kiện: Toán
51F7480103KT phần mềm – C/trình CLCA00; A01; D0131.5Môn điều kiện: Toán
52F7520201KT điện – C/trình CLCA00; A01; C0124Môn điều kiện: Toán
53F7520207KT điện tử – viễn thông – C/ trình CLCA00; A01; C0124Môn điều kiện: Toán
54F7520216KT điều khiển và tự động hóa – C/trình CLCA00; A01; C0124Môn điều kiện: Toán
55F7580201KT xây dựng – c/trình CLCA00; A01; C0124Môn điều kiện: Toán
56F7210403Thiết kế đồ họa – c/trình CLCH00; H01; H0224Vẽ HHMT; H00,H01:Vẽ HHMT >=6, vẽ TTM >=6; H01: Vẽ HHMT >=6
57FA7220201Ngôn ngữ Anh – C/trình ĐH bằng T.AD01; D1125Môn điều kiện: Anh
58FA7340115Marketing – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0125.5A00: Toán; A01,D01: Anh
59FA7340101NQTKD (C/ngành QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0125A00: Toán; A01,D01: Anh
60FA7420201CN sinh học – C/trình ĐH bằng T.AA00; B00; D0824A00: Hóa; B00, D08: Sinh
61FA7480101KH máy tính -C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0124Môn điều kiện: Toán
62FA7480103KT phần mềm – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0124Môn điều kiện: Toán
63FA7520216KT điều khiển và tự động hóa – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0124Môn điều kiện: Toán
64FA7580201KT xây dựng – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0124Môn điều kiện: Toán
65FA7340301Kế toán (C/ngành: Kế toán QT) – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; C01; D0124A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
66FA7340201Tài chính ngân hàng – C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D01; D0724A00: Toán; A01,D01,D07: Anh
67FA7340120KD quốc tế -C/trình ĐH bằng T.AA00; A01; D0125A00: Toán; A01,D01: Anh
68FA7310630QViệt Nam học (C/ngành Du lịch và QLDL) – C/trình ĐH bằng T.AA01; C00; C01; D0124A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
69N7220201Ngôn ngữ Anh – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangD01; D1126D01; D11
70N7340115Marketing – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0126A00: Toán; A01,D01: Anh
71N7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0126A00: Toán; A01,D01: Anh
72N7340301Kế toán – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C01; D0125A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
73N7380101Luật – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C00; D0125A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
74N7310630Việt Nam học (C/ngành: Du lịch và lữ hành) – C/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA01; C00; C01; D0125A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
75N7480103KT phần mềm – c/trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0125Môn điều kiện: Toán
76B7720201Ngôn ngữ Anh – C/trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcD01; D1126D01; D11
77B7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) – C/trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D0126A00: Toán; A01,D01: Anh
78B7310630QViệt Nam học, c/ngành: Du lịch và QLDL – c/trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA01; C00; C01; D0125A01,D01: Anh; C00,C01: Văn
79B7480103KT phần mềm – c/trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D0125Môn điều kiện: Toán

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế CNH00, H01, H0222.5
27210403Thiết kế đồ họaH00, H01, H0227
37210404Thiết kế thời trangH00, H01, H0222.5
47220201Ngôn ngữ AnhD01, D1133
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D11, D5531
67220204ANgôn ngữ Trung Quốc (C/ngành: Trung – Anh)D01, D04, D11, D5531
77310301XH họcA01, C00, C01, D01
87310630Việt Nam họcA01, C00, C01, D0131
97310630QViệt Nam học (C/ngành: Du lịch và QLDL)A01, C00, C01, D0131
107340101QTKDA00, A01, D0132
117340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn)A00, A01, D0132.5
127340115MarketingA00, A01, D0132.5
137340120KD quốc tếA00, A01, D0133
147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0730
157340301Kế toánA00, A01, C01, D0130
167340408Quan hệ LĐA00, A01, C01, D0124
177380101LuậtA00, A01, C00, D0130.25
187420201CN sinh họcA00, B00, D0826.75
197440301Khoa học MTA00, B00, D0724
207460112Toán ứng dụngA00, A0123
217460201Thống kêA00, A0123
227480101KH máy tínhA00, A01, D0130.75
237480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D0129
247480103KT phần mềmA00, A01, D0132
257510406CN kỹ thuật MTA00, B00, D0724
267520201KT điệnA00, A01, C0125.75
277520207KT điện tử – viễn thôngA00, A01, C0125.5
287520216KT điều khiển và TĐHA00, A01, C0128.75
297520301KT hoá họcA00, B00, D0727.25
307580101Kiến trúcV00, V0125
317580105QH vùng và đô thịA00, A01, V00, V0123
327580108Thiết kế nội thấtH00, H01, H0222.5
337580201KTXDA00, A01, C0127
347580205KTXD CTGTA00, A01, C0123
357720201Dược họcA00, B00, D0730
367760101Công tác XHA01, C00, C01, D0123.5
377810301Quản lý TDTTA01, D01, T00, T0126.5
387810302GolfA01, D01, T00, T0124
397850201Bảo hộ LĐA00, B00, D0723.5
40B7220201Ngôn ngữ Anh -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcD01, D1123
41B7310630QViệt Nam học, C/ngành: Du lịch và QL du lịch -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01, C00, C01, D0122.5
42B7340101NQTKD, C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn -C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D0123
43B7380101Luật – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, C00, D0123
44B7480103KT phần mềm – C/trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D0122.5
45F7210403Thiết kế đồ họa – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtH00, H01, H0222.5
46F7220201Ngôn ngữ Anh -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtD01, D1130.5
47F7310630QViệt Nam học (C/ngành: Du lịch và QL du lịch)-CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA01, C00, C01, D0125.25
48F7340101QTKD (C/ngành: QT nguồn nhân lực) – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0128.5
49F7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0128.25
50F7340115Marketing -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0128.5
51F7340120KD quốc tế -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0130.75
52F7340201Tài chính – Ngân hàng – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D01, D0724.75
53F7340301Kế toán -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C01, D0124
54F7380101Luật – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C00, D0124
55F7420201CN sinh học – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, B00, D0824
56F7480101KH máy tính – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0124.5
57F7480103KT phần mềm – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, D0125
58F7520201KT điện -CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C0122.5
59F7520207KT điện tử – viễn thông – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C0122.5
60F7520216KT điều khiển và tự động hóa – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C0123
61F7580201KT xây dựng – CLC giảng dạy bằng T.A – ViệtA00, A01, C0122.5
62FA7220201Ngôn ngữ Anh -CLC giảng dạy 100% tiếng AnhD01, D1130.5
63FA7340101NQTKD (C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn) -CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0124
64FA7340115Marketing – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0124
65FA7340301Kế toán (c/ngành: Kế toán QT) – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, C01, D0122.5
66FA7420201CN sinh học – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, B00, D0822.5
67FA7480101KH máy tính – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
68FA7480103KT phần mềm – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
69FA7520216KT điều khiển và tự động hóa – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
70FA7580201KTXD – CLC giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
71N7220201Ngôn ngữ Anh -C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01, D1123
72N7340101NQTKD, C/ngành: QT nhà hàng – khách sạn -C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, D0123
73N7340115Marketing -C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, D0123
74N7340301Kế toán -C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, C01, D0122.5
75N7380101Luật -C/trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, C00, D0123

Điểm chuẩn năm 2018

TTTên ngành /chuyên ngànhMã ngành/ chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnMôn nhân hệ số 2, môn điều kiệnĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01; D11Tiếng Anh22,00
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D11; D55D01, D11: Tiếng Anh;D04, D55: Tiếng Trung Quốc20,00
3Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh)7220204A 20,25
4Kinh doanh quốc tế7340120A00; A01; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán21,60
5Quản trị kinh doanh
(CN quản trị nhân sự)
7340101A00; A01; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán20,25
6Quản trị kinh doanh(CN Quản trị Marketing)7340101M A00; A01; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán20,70
7Quản trị kinh doanh(CN Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)7340101N A00; A01; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhA00, C01: Toán20,80
8Luật7380101 A00; A01; C00; D01 21,00
9Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành)7310630 A01; C00; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhC00, C01: Văn21,00
10Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)7310630Q A01; C00; C01; D01A01, D01: Tiếng AnhC00, C01: Văn21,00
11Kế toán7340301A00; A01; C01; D01Toán19,60
12Tài chính – Ngân hàng7340201A00; A01; C01; D01Toán19,50
13Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 A01; D01; T00; T01A01; D01: Tiếng AnhT00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,0018,50
14Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức)7340408A00; A01; C01; D01Toán18,00
15Xã hội học7310301A01; C00; C01; D01 19,00
16Thiết kế công nghiệp7210402H00; H01; H02Vẽ HHMTVẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,0018,00
17Thiết kế đồ họa721040319,00
18Thiết kế thời trang721040418,50
19Thiết kế nội thất758010819,00
20Kiến trúc7580101V00; V01Vẽ HHMT;
Vẽ HHMT ≥ 5,00
20,00
21Khoa học máy tính7480101A00; A01; C01; D01Toán19,75
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 A00; A01; C01; D01Toán19,25
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00; A01; C01; D01Toán20,75
24Kỹ thuật hóa học7520301 A00; B00; C02; D07Hóa19,00
25Công nghệ sinh học7420201 A00;B00; D08A00: HóaB00; D08: Sinh19,00
26Dược học7720201A00; B00; D07Hóa học21,50
27Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00; A01; C01Toán18,25
28Kỹ thuật điện7520201A00; A01; C01Toán17,50
29Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 A00; A01; C01Toán17,50
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; C01Vật lý17,50
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00; A01; C01Vật lý17,00
32Công tác xã hội7760101A01; C00; C01; D01 17,50
33Bảo hộ lao động7850201A00; B00; C02; D07 17,00
34Khoa học môi trường7440301A00; B00; C02; D07 17,25
35Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00; B00; C02; D07 17,00
36Toán ứng dụng7460112A00; A01; C01Toán; Toán ≥ 5,0017,00
37Thống kê7460201A00; A01; C01Toán; Toán ≥ 5,0017,00
38Quy hoạch vùng và đô thị7580105 A00; A01; V00; V01A00; A01: Vật lýV00; V01: Vẽ HHMTVẽ HHMT ≥ 5,0017,00
39Ngôn ngữ AnhF7220201D01; D11Tiếng Anh19,00
40Kinh doanh quốc tếF7340120A01; D01;A00; C01A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán19,60
41Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị nhân sự)
F7340101A01; D01;A00; C01A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán18,00
42Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Marketing)
F7340101M A01; D01;A00; C01A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán18,50
43Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)
F7340101N A01; D01;A00; C01A01; D01: Tiếng AnhA00; C01: Toán18,50
44LuậtF7380101 A00; A01; C00; D01 18,00
45Tài chính – Ngân hàngF7340201A01; D01;A00; C01Toán17,50
46Kế toánF7340301A01; D01;A00; C01Toán17,50
47Việt Nam học
(CN Du lịch và Quản lý du lịch)
F7310630Q A01; D01; C00; C01A01; D01: Tiếng AnhC00; C01: Văn18,25
48Khoa học môi trườngF7440301A00; B00; C02; D07 17,25
49Công nghệ sinh họcF7420201A00; B00; D08A00: HóaB00; D08: Sinh17,50
50Khoa học máy tínhF7480101A00; A01C01; D01Toán17,50
51Kỹ thuật phần mềmF7480103A00; A01C01; D01Toán18,00
52Kỹ thuật xây dựngF7580201 A00; A01C01Vật lý17,00
53Kỹ thuật điệnF7520201A00; A01C01Toán17,00
54Kỹ thuật điện tử – viễn thôngF7520207 A00; A01C01Toán17,00
55Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaF7520216 A00; A01C01Toán17,00
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general