Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) 2022


Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM (mã trường: IUH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, IUH xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công Nghiệp tp Hồ Chí Minh dao động từ 18 đến 27 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp tp HCM

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340120Kinh doanh QTA01; C01; D01; D9626 
27510303Ngành tự động hóa gồm 2 c/ngành: Công nghệ KT đ/khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống đ/khiển thông minhA00; A01; C01; D9023.5 
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00; A01; C01; D9021.5 
47480108Công nghệ KT máy tínhA00; A01; C01; D9024 
57510304IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; D9022.5 
67510201Công nghệ KT cơ khíA00; A01; C01; D9022 
77510203Công nghệ KT cơ điện tửA00; A01; C01; D9022.5 
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D9022 
97510205Công nghệ KT ô tôA00; A01; C01; D9024.5 
107510206Công nghệ KT nhiệtA00; A01; C01; D9019.5 
117580201Kỹ thuật XDA00; A01; C01; D9019 
127580205Kỹ thuật XD công trình g/thôngA00; A01; C01; D9019 
137540204CN dệt, mayA00; A01; C01; D9019 
147210404Thiết kế thời trangA00; A01; C01; D9021.25 
157480201Nhóm ngành CNTT gồm 5 ngành và 1 c/ngành: CNTT; KT phần mềm; K/học máy tính; Hệ thống TT; K/học dữ liệu và c/ngành QL đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; C01; D9026 
167510401N/ngành CN hóa học gồm 2 ngành: CN k/thuật hóa học; KT hóa phân tíchA00; B00; D07; C0219 
177540101Công nghệ TPA00; B00; D07; D9020 
187720497Dinh dưỡng và KH thực phẩmA00; B00; D07; D9019 
197540106Đảm bảo CL và An toàn thực phẩmA00; B00; D07; D9019 
207420201Ngàn CN sinh học gồm 3 c/ngành: CN sinh học y dược; CN sinh học nông nghiệp; CN sinh học thẩm mỹA00; B00; D07; D9022.5 
217850103Nhóm ngành QL đất đai và KT tài nguyên gồm 2 ngành: QL đất đai; Kinh tế Tài nguyên TNA01; C01; D01; D9619 
227850101Nhóm ngành QL tài nguyên MT gồm 2 ngành: QL tài nguyên và MT; CN kỹ thuật MTB00; C02; D90; D9619 
237340301Kế toán gồm 2 c/ngành: Kế toán; Thuế và kế toánA00; A01; D01; D9025 
247340302Kiểm toánA00; A01; D01; D9025 
257340201Tài chính ngân hàng gồm 2 c/ ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính DNA00; A01; D01; D9024.75 
267340101QTKD gồm 3 c/ngành: QTKD; QT nguồn nhân lực; Logistics và QL chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9625.5 
277340115MarketingA01; C01; D01; D9626 
287810103Nhóm ngành QT dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: QTDV du lịch và lữ hành; QTKS; QT nhà hàng và DV ăn uốngA01; C01; D01; D9619 
297510301CN kỹ thuật điện, đ/ tử gồm 2 chuyên ngành: CN k/thuật điện, đ/tử; NL tái tạo.A00; A01; C01; D9022.25 
307340122Thương mại đ/tửA00; A01; C01; D9025.5 
317220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D9622.25 
327380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D9627 
337380108Luật quốc tếA00; C00; D01; D9625 
347720201Dược họcA00; B00; D07; C0823 
357510301CCông nghệ KT điện, đ/tử gồm 2 c/ngành: CN kỹ thuật điện, đ/tử; NL tái tạo.A00; A01; C01; D9021C/trình CLC
367510303CNhóm ngành tự động hóa gồm 2 c/ngành: Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa; Robot và HT điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9022C/trình CLC
377510302CCN kỹ thuật đ/ tử – viễn thông gồm 2 c/ngành: Đ/ tử c/nghiệp; KT đ/tử, viễn thôngA00; A01; C01; D9019C/trình CLC
387480108CCN kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D9022C/trình CLC
397510201CCông nghệ KT cơ khíA00; A01; C01; D9020.5C/trình CLC
407510203CCông nghệ KT cơ đ/tửA00; A01; C01; D9021C/trình CLC
417510202CCN chế tạo máyA00; A01; C01; D9020C/trình CLC
427510205CCN kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D9022C/trình CLC
437510206CCN kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D9018.5C/trình CLC
447480201CNhóm ngành CNTT CLC gồm 4 c/ ngành: CNTT; KT phần mềm; KH máy tính; Hệ thống TTA00; A01; D01; D9024.25C/trình CLC
457510401CNhóm ngành C/nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ KT hóa học; KT hóa phân tíchA00; B00; D07; C0218C/trình CLC
467540101CCN thực phẩmA00; B00; D07; D9019C/trình CLC
477420201CNgàn CN sinh học gồm 3 c/ngành: C/nghệ sinh học y dược; C/nghệ sinh học nông nghiệp; C/nghệ sinh học thẩm mỹA00; B00; D07; D9020C/trình CLC
487340301CKế toán gồm 2 c/ngành: Kế toán; Thuế và kế toánA00; A01; D01; D9022.5C/trình CLC
497340302CKiểm toánA00; A01; D01; D9022.5C/trình CLC
507340120CKD quốc tếA01; C01; D01; D9624C/trình CLC
517340115CMarketingA01; C01; D01; D9624C/trình CLC
527340201CTài chính ngân hàng gồm 2 c/ngành: Tài chính NH; Tài chính DNA00; A01; D01; D9023C/trình CLC
537340101CQTKD gồm 3 chuyên ngành: QTKD; QT nguồn nhân lực; Logistics và QL chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9623C/trình CLC
547380107CLuật KTA00; C00; D01; D9624C/trình CLC
557380108CLuật quốc tếA00; C00; D01; D9624C/trình CLC
567340101KQTKDA01; C01; D01; D9620C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
577340115KMarketingA01; C01; D01; D9623C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
587340120KKD quốc tếA01; C01; D01; D9623C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
597340301KKế toánA00; A01; D01; D9021C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
607340201KTài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9021C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
617850101KQL tài nguyên và môi trườngB00; C02; D90; D9619C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
627220201KNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; D9621C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
637480101KKH máy tínhA00; A01; D01; D9023C/trình LK QT 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
647340301QKế toán CLC tích hợp chứng chỉ QT Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA)A00; A01; D01; D9019C/trình QT CLC
657340302QKiểm toán CLC tích hợp chứng chỉ QT CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)A00; A01; D01; D9021C/trình QT CLC

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510301Công nghệ KT Điện, Đ/ tử gồm 02 c/ ngành: CN KT điện, đ/ tử; Năng lượng tái tạoA00; A01; C01; D9023.5 
27510303N/ngành Tự động hóa gồm 02 ngành: Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00; A01; C01; D9024.5 
37510302Công nghệ KT đ/tử – viễn thôngA00; A01; C01; D9021 
47480108Công nghệ KT m/tínhA00; A01; C01; D9024.25 
57510304IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; D9020.5 
67510201Công nghệ KT cơ khíA00; A01; C01; D9023.5 
77510203Công nghệ KT cơ đ/tửA00; A01; C01; D9024 
87510202CN chế tạo máyA00; A01; C01; D9022.25 
97510205CN KT ô tôA00; A01; C01; D9025.5 
107510206CN kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D9019 
117580201Kỹ thuật XDA00; A01; C01; D9021 
127580205Kỹ thuật XD công trình GTA00; A01; C01; D9018.5 
137540204Công nghệ dệt, mayA00; C01; D01; D9020.25 
147210404Thiết kế thời trangA00; C01; D01; D9022.5 
157480201N/ngành CNTT gồm 05 ngành và 01 c/ngành: CNTT; KT phần mềm: KH m/tính; Hệ thống TT; Khoa học dữ liệu và c/ngành QL đô thị thông minh và bền vữngA00; C01; D01; D9025.25 
167510401CN kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; D9018.5 
177510404KT hóa phân tíchA00; B00; D07; D9018.5 
187540101CN thực phẩmA00; B00; D07; D9023 
197720497Dinh dưỡng và KH thực phẩmA00; B00; D07; D9018.5 
207540106Đảm bảo CL và ATTPA00; B00; D07; D9018.5 
217420201CN sinh họcA00; B00; D07; D9021 
227850103N/ngành QLĐĐ và K/tế tài nguyên gồm 02 ngành: QL đất đai; KT tài nguyên TNA00; C01; D01; D9018.5 
237850101N/ngành QLTN môi trường gồm 02 ngành: QL tài nguyên và MT; Công nghệ KT môi trườngB00; C02; D90; D9618.5 
247340301Kế toánA00; A01; D01; D9025 
257340302Kiểm toánA00; A01; D01; D9023.75 
267340201Tài chính ngân hàng gồm 02 c/ ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính DNA00; A01; D01; D9025.5 
277340101QTKD gồm 03 c/ngành: QTKD; Quản trị nguồn lực; Logistics và QL chuỗi cung ứngA01; C01; D01; D9625.5 
287340115MarketingA01; C01; D01; D9626 
297810103QTDV du lịch và lữ hành gồm 3 c/ ngành: QTDV du lịch và lữ hành; QTKS; QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C01; D01; D9624 
307340120Kinh doanh QTA01; C01; D01; D9625.5 
317340122Thương mại đ/ tửA01; C01; D01; D9025 
327220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D9624.5 
337380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D9626 
347380108Luật quốc tếA00; C00; D01; D9624.25 
357510301CCông nghệ KT Điện, Đ/tử gồm 02 c/ngành: Công nghệ KT điện, đ
tử; Năng lượng tái tạo
A00; A01; C01; D9019.5Chương trình CLC
367510303CN/ngành Tự động hóa gồm 02 ngành: Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; D9021Chương trình CLC
377510302CCông nghệ KT đ/ tử – V/thôngA00; A01; C01; D9017.5Chương trình CLC
387480108CCông nghệ KT m/ínhA00; A01; C01; D9019.5Chương trình CLC
397510201CCông nghệ KT cơ khíA00; A01; C01; D9020Chương trình CLC
407510203CCông nghệ KT cơ đ/tửA00; A01; C01; D9019.5Chương trình CLC
417510202CCN chế tạo máyA00; A01; C01; D9018Chương trình CLC
427480201CN/ngành CNTT gồm 04 ngành: CNTT; T phần mềm; Khoa học m/ tính; Hệ thống TTA00; C01; D01; D9023.25Chương trình CLC
437510401CCông nghệ KT hóa họcA00; B00; D07; D9017.5Chương trình CLC
447540101CCông nghệ TPA00; B00; D07; D9017.5Chương trình CLC
457420201CCN sinh họcA00; B00; D07; D9017.5Chương trình CLC
467340301CKế toánA00; A01; D01; D9023Chương trình CLC
477340302CKiểm toánA00; A01; D01; D9021.75Chương trình CLC
487340201CTài chính NH gồm 02 c/ngành: Tài chính NH; Tài chính DNA00; A01; D01; D9023.5Chương trình CLC
497340101CQTKD gồm 03 c/ngành: QTKD; QT nguồn nhân lực; Logistics và QL chuỗi cung ứng.A01; C01; D01; D9623.75Chương trình CLC
507340115CMarketingA01; C01; D01; D9624.5Chương trình CLC
517340120CKinh doanh QTA01; C01; D01; D9624Chương trình CLC
527380107CLuật kinh tếA00; C00; D01; D9623.25Chương trình CLC
537380108CLuật quốc tếA00; C00; D01; D9620Chương trình CLC
547340101KQuản trị kinh doanhA01; C01; D01; D9623.75Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
557340115KMarketingA01; C01; D01; D9624.5Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
567340301KKế toánA00; A01; D01; D9023Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
577340201KTài chính NHA00; A01; D01; D9023.5Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
587850101KQL tài nguyên và môi trườngB00; C02; D90; D9618.5Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
5972202016Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D9624.5Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
607480101KKhoa học m/ tínhA00; A01; D01; D9023.25Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
617340120KKinh doanh QTA01; C01; D01; D9624Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380107Luật kinh tếA00, C00, D01, D9623.25 
27510205Công nghệ KT ô tôA00, A01, C01, D9023 
37510301CN điện, đ/tử gồm 02 c/ngành: (Công nghệ KT điện, đ/ tử; NL tái tạo)A00, A01, C01, D9020.5 
47510302Công nghệ KT đ/tử v/thôngA00, A01, C01, D9017 
57510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hóaA00, A01, C01, D9021.5 
67510201Công nghệ KT cơ khíA00, 101, C01, D9022.5 
77510203Công nghệ KT cơ đ/ tửA00, A01, C01, D9022.5 
87510202CN chế tạo máyA00, A01, C01, D9020.5 
97510206CN kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01, D9017 
107580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D9018 
117540204CN dệt, mayA00, C01, D01, D9018 
127210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01, D9019 
137480201N/ngành CNTT gồm 04 ngành: (CNTT; KT phần mềm; KH m/tính, Hệ thống TT)A00, C01, D01, D9023 
147480108Công nghệ KT m/tínhA00, A01, C01, D9021 
157510304IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00, A01, C01, D9017 
167480109KH dữ liệuA00, C01, D01, D9023 
177510401CN hóa học gồm 04 c/ngành: KT hóa phân tích; CN lọc – Hóa dầu; CN hữu cơ – Hóa dược; CN Vô cơ – Vật liệuA00, B00, C02, D0717 
187540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9021 
197720497Dinh dưỡng và KH thực phẩmA00, B00, D07, D9017 
207540106Đảm bảo CL và an toàn TPA00, B00, D07, D9017 
217420201CN sinh họcA00, B00, D07, D9018 
227510406N/ngành Công nghệ KT Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ KT môi trường; Bảo hộ LĐA00, B00, C02, D0717 
237340301N/ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toánA00, A01, D01, D9021.5 
247340201Tài chính NH gồm 02 c/ngành: Tài chính NH; Tài chính DNA00, A01, D01, D9022.5 
257340115MarketingA01, C01, D01, D9624.5 
267340101QTKDA01, C01, D01, D9622.75 
277810103QTDV du lịch và lữ hành gồm 03 c/ngành; QTDL và lữ hành; Qt khách sạn; QR nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9622 
287340120Kinh doanh quốc tếA01, C01, D01, D9623.5 
297340122Thương mại đ/ tửA01, C01, D01, D9022.5 
307380108Luật quốc tếA00, C00, D01, D9620.5 
317220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D9620.5 
327580205Kỹ thuật XD công trình GTA00, A01, C01, D9017 
337850103QL đất đaiA01, 001, D01, D9617 
347850101QL tài nguyên và MTB00, C02, D90, D9617 
357510201CCông nghệ KT cơ khíA00, A01, C01, D9018CLC
367510301CCN điện, đ/ tử gồm 02 c/ngành: (CN kỹ thuật điện, đ/ tử; NL tái tạo)A00; A01; C01; D9018CLC
377510303CCN kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D9018CLC
387510302CCông nghệ KT đ/ tử v/thôngA00; A01; C01; D9017CLC
397510203CCông nghệ KT cơ đ/tửA00; A01; C01; D9018CLC
407510202CCông nghệ c/tạo máyA00; A01; C01; D9018CLC
417480103CKỹ thuật phần mềmA00; C01; C01; D9019CLC
427510401CCông nghệ hóa họcA00; B00; C02; D0717CLC
437540101CCông nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9017CLC
447510406CCông nghệ KT môi trườngA00; B00; C02; D0719CLC
457420201CCông nghệ sinh họcA00; B00; D07; D9017CLC
467340101CQTKDA01; C01; D01; D9619CLC
477340301CN/ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toánA00; A01; D01; D9019CLC
487340201CTài chính NG gồm 02 c/ngành: Tài chính NH; Tài chính DNA00; A01; D01; D9019CLC
497340115CMarketingA01; C01; D01; D9619CLC
507340120CKinh doanh QTA01; C01; D01; D9619CLC

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510301Công nghệ KT điện, đ/tửA00, A01, C01, D9019.5
27510301CNgành Công nghệ KT điện, đ/ tử (Hệ đào tạo CLC)A00, A01, C01, D9016.5
37510302Công nghệ KT đ/ tử – v/thôngA00, A01, C01, D9017.5
47510302CNgành Công nghệ KT đ/tử – v/thông(Hệ ĐT CLC)A00, A01, C01, D9016
57480108Công nghệ KT m/tínhA00, A01, C01, D9017.5
67510201Công nghệ KT cơ khíA00, A01, C01, D9019.5
77510201CNgành Công nghệ KT cơ khí (Hệ ĐT CLC)A00, A01, C01, D9017.5
87510203Công nghệ KT cơ đ/tửA00, A01, C01, D9019.5
97510203CNgành Công nghệ KT cơ đ/tử (Hệ ĐT CLC)A00, A01, C01, D9016
107510202Công nghệ c/tạo máyA00, A01, C01, D9017.5
117510202CNgành Công nghệ c/tạo máy (Hệ ĐT CLC)A00, A01, C01, D9016
127510205Công nghệ KT ô tôA00, A01, C01, D9021.5
137510206Công nghệ KT nhiệtA00, A01, C01, D9017
147580201Kỹ thuật XDA00, A01, C01, D9017
157580205Kỹ thuật XD công trình GTA00, A01, C01, D9017
167540204CN dệt, mayA00, C01, D01, D9018
177210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01, D9017.25
187480201CNTTA00, C01, D01, D9019.5
197480103CNgành Kỹ thuật phần mềm (Hệ ĐT CLC)A00, C01, D01, D9017.5
207510401Công nghệ KT hoá họcA00, B00, D07, D9017
217510401CNgành CN hóa học (Hệ ĐT CLC)A00, B00, D07, D9016
227540101CN thực phẩmA00, B00, D07, D9018.5
237540101CNgành CN thực phẩm (Hệ ĐT CLC)A00, B00, D07, D9016
247720497Dinh dưỡng và KH thực phẩmA00, B00, D07, D9017
257540106Đảm bảo CL và ATTPA00, B00, D07, D9017
267420201CN sinh họcA00, B00, D07, D9017
277420201CNgành CN sinh học (Hệ ĐT CLC)A00, B00, D07, D9017
287510406Công nghệ KT môi trườngA00, B00, C02, D0717
297510406CNgành Công nghệ KT môi trường (Hệ ĐT CLC)A00, B00, C02, D0717
307850103QL đất đaiA01, C01, D01, D9617
317850201Bảo hộ LĐA01, B00, C01, D0721.5
327340301Kế toánA00, A01, D01, D9019
337340301CNgành Kế toán (Hệ ĐT CLC)A00, A01, D01, D9016.5
347340201Tài chính NHA00, C01, D01, D9018.5
357340201CNgành Tài chính NH (Hệ ĐT CLC)A00, C01, D01, D9016.5
367340115MarketingA01, C01, D01, D9619.5
377340115CNgành Marketing (Hệ ĐT CLC)A01, C01, D01, D9617
387340101Quản trị kinh doanhA01, C01, D01, D9619.5
397340101CNgành QTKD (Hệ ĐT CLC)A01, C01, D01, D9617
407810103QTDV du lịch và lữ hànhA01, C01, D01, D9620
417340120Kinh doanh QTA01, C01, D01, D9620.5
427340120CNgành Kinh doanh quốc tế (Hệ ĐT CLC)A01, C01, D01, D9618
437340122Thương mại đ/ tửA01, C01, D01, D9019.5
447380107Luật kinh tếA00, C00, D01, D9621
457380108Luật quốc tếA00, C00, D01, D9619.5
467220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D9619.5

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380107Luật kinh tếA00.D01. D96, c0021
27510301Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử; Công nghe kỹ thuât điều khiốn và tư đông hóaA00, A01, C01, D9018
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01.D9016
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01.D9019
57510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9019
67510202Công nghệ chế tạo máyA00t A01, C01.D9018
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01.D9020
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01.D9016.5
97580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01.D9016.75
107540204Công nghệ dệt mayA00, C01, D01.D9018
117210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01.D9016.5
127480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tinA00, C01, D01.D9018.75
137480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, C01, D01.D9016
147510401Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ – Vât liệu.A00, B00, D07,09016
157540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9018
167720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
177540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
187420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D9017
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
207850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
217440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
227340301Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicm toánA00, C01, D01,D9017.75
237340201Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
247340115MarketingA01.C01,19
257340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
267810201Quản trị khách sạnA0l.C0l,19.5
277810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9618.75
287810103Quản trị du lịch và lữ hànhA0l.C0l,19
297340120Kinh doanh quốc tếA01.C01, D01, D9620
307340122Thương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
317380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
327220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
337510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01.D9016
347510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
357510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
367510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
377510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
387480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
397510401CCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
407540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
417510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015
427850101Quản lý tài nguycn và môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
437440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
447340301Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toánA00, C01, D01.D9Ò17.75
457340201Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
467340115MarketingA01.C01,D01.D9619
477340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
487810201Quản trị khách sạnA0l, C0l,D01.D9619.5
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9618.75
507810103Quản trị du lịch và lữ hànhA0l, C01, D01, D9619
517340120Kinh doanh quốc tếA01.C01, D01, D9620
527340122‘ITiương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
537380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
547220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
55Chương trình chất lượng cao
567510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửA00, A01, C01.D9016
577510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
587510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
597510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
607510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
617480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
627510401CCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
637540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
647510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general