Thông tin học phí Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất 2023


Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2023 dự kiến tăng từ 5 – 10% so với năm 2022. Nhà trường cam kết mức học phí sẽ không tăng trong toàn khóa học.

Thông tin học phí Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất 2023

Học phí năm học 2023-2024

Năm học 2023 – 2024, Trường dự kiến tăng học phí từ 5 – 10% so với năm 2022. Mức tăng sẽ dao động khoảng 1 -2 triệu đồng/kỳ/sinh viên.

Học phí năm học 2022-2023

Tên ngànhHọc phí toàn khóa (VNĐ)Học phí 1 học kỳ (VNĐ)
Nhóm ngành Khoa học Sức khỏe
Điều dưỡng172.780.00021.598.000
Dược học248.460.00024.846.000
Y học dự phòng300.380.00025.032.000
Y khoa798.000.00066.500.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học169.220.00021.424.000
Nhóm ngành Kinh tế Quản trị
Luật kinh tế153.690.00019.211.000
Kế toán153.120.00025.520.000
Tài chính – Ngân hàng153.120.00025.520.000
Quản trị kinh doanh152.370.00025.395.000
Quản trị nhân lực141.920.00023.653.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng145.790.00020.826.000
Marketing150.960.00025.160.000
Thương mại điện tử151.900.00021.700.000
Kinh doanh quốc tế140.890.00023.482.000
Quản trị khách sạn128.544.00021.424.000
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống128.544.00021.424.000
Du lịch128.544.00021.424.000
Nhóm ngành Xã hội – Nhân văn
Đông Phương Học140.868.00020.124.000
Ngôn ngữ Anh141.700.00020.283.000
Ngôn ngữ Trung Quốc140.624.00020.089.000
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam124.700.00017.814.000
Việt Nam Học116.440.00019.409.000
Tâm lý học116.440.00019.409.000
Quan hệ công chúng128.544.00021.424.000
Quan hệ quốc tế128.544.00021.424.000
Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử138.820.00017.353.000
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử138.820.00017.353.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô138.820.00017.353.000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp138.820.00017.353.000
Công nghệ kỹ thuật hóa học132.720.00016.590.000
Công nghệ thực phẩm132.720.00016.590.000
Quản lý tài nguyên và môi trường118.600.00019.767.000
Công nghệ sinh học133.560.00019.080.000
Công nghệ thông tin141.640.00020.234.000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu141.640.00020.234.000
Kỹ thuật phần mềm141.640.00020.234.000
Kỹ thuật xây dựng137.880.00017.235.000
Kiến trúc144.260.00018.033.000
Thiết kế đồ họa135.600.00019.372.000
Thiết kế nội thất128.080.00018.207.000
Kỹ thuật y sinh161.578.00020.197.000
Vật lý y khoa166.634.00020.829.000
Nhóm ngành Nghệ thuật
Piano138.700.00023.117.000
Thanh nhạc138.700.00023.117.000
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình138.700.00019.814.000
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình138.700.00019.814.000
Quay phim139.860.00019.980.000
Truyền thông đa phương tiện150.366.00021.481.000
  • Môn học Giáo dục thể chất: 2.200.000 VNĐ/môn
  • Môn học Giáo dục quốc phòng: 2.200.000 VNĐ/môn

Học phí năm học 2021-2022

Tên ngànhHọc phí toàn khóa (VNĐ)Học phí 1 học kỳ (VNĐ)
Nhóm ngành Khoa học Sức khỏe
Điều dưỡng147.956.00013.744.000
Dược học228.040.00015.340.000
Y học dự phòng300.200.00013.020.000
Y khoa612.600.00012.320.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học153.513.00015.023.000
Nhóm ngành Kinh tế Quản trị
Luật kinh tế125.636.00011.360.000
Kế toán124.412.00013.340.000
Tài chính – ngân hàng124.820.00014.644.000
Quản trị kinh doanh123.452.00016.768.000
Quản trị nhân lực113.636.00014.848.000
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng148.800.00014.010.000
Marketing147.670.00012.600.000
Thương mại điện tử147.100.00012.410.000
Kinh doanh quốc tế123.468.00013.732.000
Quản trị khách sạn126.880.00013.276.000
Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống126.880.00013.276.000
Du lịch129.032.00015.916.000
Nhóm ngành Xã hội – Nhân văn
Đông phương học142.532.00013.448.000
Ngôn ngữ Anh140.868.00014.524.000
Ngôn ngữ Trung Quốc138.716.00014.524.000
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam132.140.00014.020.000
Việt Nam học111.920.00014.860.000
Tâm lý học116.900.00014.420.000
Quan hệ công chúng140.624.00012.980.000
Quan hệ quốc tế126.880.00016.748.000
Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử114.044.00013.400.000
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử113.300.00014.972.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô113.300.00013.484.000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp113.468.00012.740.000
Công nghệ kỹ thuật hóa học113.624.00014.060.000
Công nghệ thực phẩm113.132.00012.992.000
Quản lý tài nguyên và môi trường104.204.00016.952.000
Công nghệ sinh học113.300.00015.340.000
Công nghệ thông tin114.212.00013.684.000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu114.212.00013.684.000
Kỹ thuật phần mềm114.212.00013.684.000
Kỹ thuật xây dựng114.212.00012.772.000
Kiến trúc142.244.00015.412.000
Thiết kế đồ họa113.228.00013.684.000
Thiết kế nội thất127.652.00016.348.000
Kỹ thuật Y sinh149.038.00011.660.000
Vật lý Y khoa169.814.00015.990.000
Nhóm ngành Nghệ thuật
Piano136.220.00013.000.000
Thanh nhạc136.220.00013.000.000
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình132.140.00016.984.000
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình142.508.00015.436.000
Quay phim145.172.00015.664.000
Truyền thông đa phương tiện161.959.00016.310.000

Học phí năm học 2020-2021

  • Các học phần đại cương: 660.000 VNĐ/tín chỉ.
  • Các học phần cơ sở ngành: từ 744.000 – 1.380.000 VNĐ/tín chỉ. Mỗi ngành học sẽ có mức thu khác nhau, có thể cao hoặc thấp hơn mức nếu trên
  • Học phần chuyên ngành: từ 744.000 – 1.661.000 VNĐ/tín chỉ. Trường sẽ có thông báo cụ thể về học phần chuyên ngành cho từng ngành học.

Chính sách miễn giảm học phí của NTTU

Đối với tân sinh viên:

  • Trao tặng học bổng trị giá 5.000.000 đồng/người cho 2.000 tân sinh viên nhập học đầu tiên.
  • Tặng mã giảm giá khóa học Ngoại ngữ tại Trung tâm ngoại ngữ của trường trị giá 5.000.000 đồng.

Giảm 20% học phí toàn khóa nếu sinh viên thuộc 1 trong những đối tượng sau:

  • Trẻ mồ côi cả cha và mẹ, gia đình nuôi thuộc hộ nghèo/cận nghèo, hoặc sinh viên là trụ cột chính trong gia đình, cần phải kiếm sống để trang trải học phí.
  • Là con đẻ của anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, thương binh, liệt sĩ, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
  • Là người dân tộc thiểu số.
  • Có anh chị em hoặc vợ/chồng học tại trường cùng lúc

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general