Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2024-2025 dự kiến khối ngành Kinh tế dao động từ 12-13,5 triệu đồng/kỳ, khối ngành kỹ thuật từ 11,5-14,5 triệu đồng/kỳ, khối ngành Sức khỏe dao động từ 13,5-17,5 triệu đồng/kỳ.

Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2024-2025
| STT | NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | HỌC PHÍ | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
| Khối ngành kỹ thuật | ||||
| 1 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 14.500.000đ | A00, A01, A02, D01 |
| 2 | Thiết kế đồ họa số | 7480201 | 13.000.000đ | |
| 3 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | 11.500.000đ | |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 13.500.000đ | |
| 5 | Cơ điện tử | 7510202 | 13.500.000đ | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | 11.500.000đ | |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 7510303 | 12.500.000đ | |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | 12.500.000đ | |
| 9 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 11.500.000đ | |
| 10 | Công nghệ Thực phẩm (Cử nhân/Kỹ sư) | 7540101 | 11.500.000đ/12.000.000đ | A00, A02, B00, D07 |
| 11 | Chuyển ngành Công nghệ & Kinh doanh thực phẩm | 11.500.000đ/12.000.000đ | ||
| 12 | Chuyên ngành Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | 11.500.000đ/12.000.000đ | ||
| Khối ngành kinh tế – xã hội | ||||
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 13.500.000đ | A00, A01, C00, D01 |
| 14 | Chuyên ngành Marketing | 7340101 | 13.500.000đ | |
| 15 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | 12.500.000đ | |
| 16 | Kế toán | 7340301 | 12.500.000đ | |
| 17 | Kế toán định hướng ACCA | 7340301 | ||
| 18 | Luật | 7380101 | 12.000.000đ | |
| 19 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 12.000.000đ | |
| 20 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 12.500.000đ | A00, C00, D01, D10 |
| 21 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | 12.500.000đ | |
| Khối ngành sức khỏe | ||||
| 22 | Dược học | 7720201 | 17.500.000đ | A00, A02, B00, D07 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | 13.500.000đ | A00, A02, B00, D07 |
| Hệ đào tạo bằng Tiếng Anh | ||||
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25.000.000đ | Theo chương trình ĐH Texas và ĐH Toronto |
| 22 | Quản trị Marketing | 25.000.000đ | ||
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.000.000đ | Theo chuẩn ITPEC (Nhật Bản) |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | 25.000.000đ | Theo chương trình chuẩn Anh Quốc |
| 25 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 7510303 | 25.000.000đ | |
Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2023-2024
Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm 2023-2024 dự kiến sẽ tăng từ 2 – 3 triệu/năm, tương ứng với mức học phí 1 kỳ sẽ dao động trong khoảng 11 – 16 triệu. So với chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất hàng đầu thì mức học phí này tương đối phù hợp. Trường cũng cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học.
Học phí năm học 2023 cụ thể ở các ngành học như sau:
- Nhóm ngành Kinh tế, Kỹ thuật: 11 triệu/kỳ
- Ngành Marketing, Quản trị kinh doanh, Công nghệ kỹ thuật ô tô: 11,5 triệu/kỳ
- Ngành Điều dưỡng: 12 triệu/kỳ
- Ngành Dược học: 16 triệu/kỳ
Học phí Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2022-2023
| TT | Ngành đào tạo | Học phí |
| 1 | Công nghệ Kỹ thuật – CNKT Nhiệt | 10 triệu/kỳ |
| 2 | CNKT Điều khiển và tự động hóa – TĐH | 10 triệu/kỳ |
| 3 | Công nghệ thông tin | 11 triệu/kỳ |
| 4 | CNKT Điện, Điện tử | 10 triệu/kỳ |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 10,5 triệu/kỳ |
| 6 | Công nghệ Chế tạo máy | 10 triệu/kỳ |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng | 10 triệu/kỳ |
| 8 | Công nghệ Thực phẩm | 10 triệu/kỳ |
| 9 | Kế toán | 10 triệu/kỳ |
| 10 | Tài chính Ngân hàng | 10 triệu/kỳ |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 10 triệu/kỳ |
| 12 | Dược | 13,5 triệu/kỳ |
| 13 | Điều dưỡng | 11 triệu/kỳ |
| 14 | Quản trị dịch vụ DL&LH | 10 triệu/kỳ |
| 15 | Quản trị khách sạn | 10 triệu/kỳ |
Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2021-2022
| STT | Ngành | Học phí |
| 1 | CNKT Nhiệt | 9 triệu/kỳ |
| 2 | CNKT Điều khiển và TĐH | 9 triệu/kỳ |
| 3 | Công nghệ thông tin | 10 triệu/kỳ |
| 4 | CNKT Điện, Điện tử | 9 triệu/kỳ |
| 5 | Công nghệ Chế tạo máy | 9 triệu/kỳ |
| 6 | Kỹ thuật Xây dựng | 9 triệu/kỳ |
| 7 | Công nghệ Thực phẩm | 9 triệu/kỳ |
| 8 | Kế toán | 9 triệu/kỳ |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 9 triệu/kỳ |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 9 triệu/kỳ |
| 11 | Dược | 12,5 triệu/kỳ |
| 12 | Điều dưỡng | 10 triệu/kỳ |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 9,5 triệu/kỳ |
| 14 | Quản trị dịch vụ DL&LH | 9 triệu/kỳ |
| 15 | Quản trị khách sạn | 9 triệu/kỳ |
Học phí năm học 2020-2021
Mức học phí Học phí Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2020 được quy định như sau
- Các ngành đào tạo chung: 495,000 đồng/tín chỉ, tương đương với 7,920,000 đồng/kỳ (16 tín chỉ).
- Ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô và các ngành Giáo dục: 530,000 đồng/tín chỉ, tương đương học phí 1 kỳ là 8,480,000 đồng.
- Ngành Dược học: 810,000 đồng/tín, tương đương với 12,960,000 đồng/kỳ
Chính sách miễn giảm học phí của EAUT
Hiện trường chưa công bố thông tin cụ thể về chính sách miễn giảm học phí. Tuy nhiên trường có rất nhiều quỹ học bổng dành cho cả tân sinh viên và những sinh viên đang theo học tại trường. Thí sinh có thể theo dõi thông tin học bổng được cập nhật thường xuyên trên website.


