Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành 2024


Đại học Nguyễn Tất Thành (Mã trường: NTT) công bố đề án tuyển sinh 2024. Các phương thức xét tuyển không có sự thay đổi so với năm 2023. Tuy nhiên năm 2024, Trường dự kiến tuyển sinh thêm 5 ngành mới, nâng tổng số ngành đào tạo lên 50 ngành.

Thông tin tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024

Thí sinh đăng ký tổ hợp môn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhà trường. 

Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc THPT

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh cần đạt 1 trong những tiêu chí sau

  • ĐTB HK1 lớp 10 + ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12 >= 18 điểm. Thí sinh được chọn điểm của học kỳ cao hơn trong mỗi năm học
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển tại năm học lớp 12 đạt tối thiểu 18 điểm
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt tối thiểu 6.0
  • Ngành Y khoa, Dược học, giáo dục mầm non: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8 điểm hoặc học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
  • Ngành Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 điểm hoặc học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Ngành sức khỏe cần đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ quy định

Cách tính điểm

ĐXT =  (ĐTB 1 + ĐTB 2 + ĐTB 3 + Điểm ƯT (nếu có)) /3 

hoặc ĐXT = Điểm tổng kết cuối năm + Điểm ƯT (nếu có)/3

Riêng với ngành năng khiếu, Trường sẽ kết hợp giữa xét kết quả học bạ và tổ chức thi môn năng khiếu hoặc xét kết quả thi năng khiếu từ các trường Đại học khác có tổ chức

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM hoặc Hà Nội

Điểm bài thi đánh giá năng lực đạt 550 điểm (ĐHQG-HCM) hoặc 70 điểm trở lên (ĐHQG-HN) và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do Trường xác định sau khi có kết quả.

 Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

1. Điều kiện xét tuyển thẳng

  • Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp thi THPT đạt tối thiểu 21 điểm (đã cộng ưu tiên)
  • Tổng điểm trung bình cả năm 3 môn lớp 12 (3 môn cần thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển) đạt tối thiểu 21 điểm (đã cộng ưu tiên)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ IELTS từ 6.0/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 700/990 hoặc TOEIC (Bridge) 85/100 hoặc TOEFL iBT từ 70/120 hoặc TOEFL ITP từ 500/677 hoặc Cambridge từ 165/230.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp đại học

2. Điều kiện xét ưu tiên

Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Năm 2024, Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh 50 ngành. Cụ thể:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Y khoa7720101B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2Y học dự phòng7720110
3Dược học7720201A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhB00: Toán, Hóa học, Sinh họcD07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4Kỹ thuật Y sinh7520212A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhA02: Toán, Vật lý, Sinh họcB00: Toán, Hóa học, Sinh học
5Vật lý y khoa7520403
6Công nghệ sinh học7420201A00: Toán, Vật lý, Hóa họcB00: Toán, Hóa học, Sinh họcD07: Toán, Hóa học, Tiếng AnhD08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
8Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhB00: Toán, Hóa học, Sinh họcD90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
9Công nghệ thực phẩm7540101
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
11Quan hệ công chúng7320108A01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD14: Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
12Tâm lý học7310401B00: Toán, Hóa học, Sinh họcC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD14: Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
13Kỹ thuật xây dựng7580201A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
14Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử7510301
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
17Công nghệ thông tin7480201
18Kỹ thuật phần mềm7480103
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
21Kế toán7340301
22Tài chính – ngân hàng7340201
23Quản trị kinh doanh7340101
24Quản trị nhân lực7340404
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605
26Thương mại điện tử7340122
27Marketing7340115
28Kinh doanh quốc tế7340120
29Quan hệ quốc tế7310206A01: Toán – Lý – Tiếng AnhD01: Toán – Ngữ văn – Tiếng AnhD14: Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng AnhD15: Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh
30Truyền thông đa phương tiện7320104A01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
31Luật kinh tế7380107A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng AnhC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
32Quản trị khách sạn7810201
33Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
34Ngôn ngữ Anh7220201C00: Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ(Tiếng Anh/Tiếng Trung)D14: Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng AnhD15: Ngữ văn, Địa lý,Tiếng Anh
35Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
36Du lịch7810101
37Việt Nam học7310630
38Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
39Đông Phương học7310608
40Thiết kế đồ họa7210403H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT1 (Vẽ tĩnh vật chì), Năng khiếu vẽ NT2 (Vẽ trang trí màu)H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ MT (Vẽ tĩnh vật chì)V00: Toán, Vật lý, Vẽ MT (Vẽ tĩnh vật chì)V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ MT (Vẽ tĩnh vật chì)
41Thiết kế nội thất7580108
42Kiến trúc7580101H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT1 (Vẽ tĩnh vật chì), Năng khiếu vẽ NT2 (Vẽ trang trí màu)H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ MT (Vẽ tĩnh vật chì)H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT (Vẽ tĩnh vật chì)H07: Toán, Năng khiếu vẽ NT1 (Vẽ tĩnh vật chì), Năng khiếu vẽ NT2 (Vẽ trang trí màu)
43Thanh nhạc7210205N00: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Hát)
44Piano7210208N00: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Đàn piano)
45Diễn viên kịch, điện ảnh truyền hình7210234N05: Ngữ văn, Kiến thức chuyên ngành (vấn đáp), Năng khiếu (Trình bày tiểu phẩm)
46Quay phim7210236
47Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình7210235
48Giáo dục mầm non7140201M00: Văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm – Hát)M01: Văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non 1 (Môn Kể chuyện – Đọc diễn cảm), Năng khiếu Giáo dục Mầm non 2 (Môn Hát – Nhạc)
49Quản lý bệnh viện7720802B00: Toán, Hóa, SinhB03: Toán, Sinh, Ngữ vănC00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00: Toán, Hóa, Sinh

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Với phương thức 1, thí sinh cần nộp lệ phí 30.000đ/nguyện vọng.

Thời gian xét tuyển 

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh

  • Địa chỉ: Số 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP.Hồ Chí Minh.
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinh.ntt.edu.vn/
  • Email: tuyensinh@ntt.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: 1900 2039

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general