Thông tin học phí Đại học Đại Nam mới nhất 2024


Đại học Đại Nam là trường tư thục chất lượng đào tạo các ngành nghề có tính ứng dụng cao nên được rất nhiều thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường. Vậy nên vấn đề về học phí cũng nhận được sự quan tâm lớn từ phụ huynh và học sinh.

Thông tin học phí Đại học Đại Nam mới nhất 2024

Học phí năm học 2024-2025

Theo thông tin từ website chính thức của trường và các nguồn tin uy tín, mức học phí Đại học Đại Nam năm học 2024-2025 dao động từ 11.000.000 đồng đến 32.000.000 đồng mỗi học kỳ, tùy thuộc vào từng ngành đào tạo.

TtNgành họcThời gian đào tạoHọc phí/kỳ học
AKhối ngành sức khỏe
1Y khoa6 năm (18 kỳ)32.000.000
2Dược học4,5 năm (14 kỳ)14.500.000
3Điều dưỡng3,5 năm (11 kỳ)11.000.000
BKhối ngành Kỹ thuật – Công nghệ
4Công nghệ thông tin3,5 năm (11 kỳ)11.900.000
5Khoa học máy tính4 năm (12 kỳ)11.000.000
6Hệ thống thông tin*3,5 năm (11 kỳ)11.000.000
7Công nghệ kỹ thuật ô tô4 năm (12 kỳ)12.900.000
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*4 năm (12 kỳ)11.000.000
9Công nghệ sinh học y dược*3 năm (9 kỳ)14.500.000
10Kiến trúc*4,5 năm (14 kỳ)11.000.000
11Kỹ thuật xây dựng*4 năm (12 kỳ)11.000.000
12Kinh tế xây dựng4 năm (12 kỳ)11.000.000
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Chuyên ngành công nghệ bán dẫn)*
4 năm (12 kỳ)12.900.000
CKhối ngành Kinh tế – Kinh doanh
14Quản trị kinh doanh3 năm (9 kỳ)13.500.000
15Quản trị nhân lực*3 năm (9 kỳ)13.500.000
16Marketing3 năm (9 kỳ)13.900.000
17Kinh doanh quốc tế3 năm (9 kỳ)13.500.000
18Thương mại điện tử3 năm (9 kỳ)13.500.000
19Kinh tế*3 năm (9 kỳ)13.500.000
20Kinh tế số3 năm (9 kỳ)13.500.000
21Phân tích dữ liệu kinh doanh*3 năm (9 kỳ)13.500.000
22Tài chính – Ngân hàng3 năm (9 kỳ)13.500.000
23Công nghệ tài chính (Fintech)*3 năm (9 kỳ)13.500.000
24Logistic & quản lý chuỗi cung ứng3 năm (9 kỳ)13.900.000
25Kế toán3 năm (9 kỳ)13.500.000
DKhối ngàn Khoa học Xã hội và Nhân văn
26Thiết kế đồ họa*3 năm (9 kỳ)14.500.000
27Tâm lý học*3 năm (9 kỳ)13.500.000
28Luật*3 năm (9 kỳ)13.500.000
29Luật kinh tế3 năm (9 kỳ)13.500.000
30Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành3 năm (9 kỳ)13.500.000
31Truyền thông đa phương tiện3 năm (9 kỳ)13.900.000
32Quan hệ công chúng3 năm (9 kỳ)13.500.000
33Ngôn ngữ Anh3,5 năm (11 kỳ)11.000.000
34Ngôn ngữ Trung Quốc3,5 năm (11 kỳ)11.900.000
35Ngôn ngữ Nhật3,5 năm (11 kỳ)14.500.000
36Ngôn ngữ Hàn Quốc3,5 năm (11 kỳ)11.900.000
EĐối với chương trình hệ Quốc tế
1Quản trị kinh doanh
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
3 năm (9 kỳ)13.500.000
FĐối với chương trình liên kết Quốc tế
1Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đại học Walsh – Mỹ)
4 năm (8 kỳ)40.000.000
2Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đài Loan)
4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)
13.500.000
3Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
(Liên kết với Đài Loan)
4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)
13.500.000
4Logistic & quản lý chuỗi cung ứng
(Liên kết với Đài Loan)
4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)
13.900.000
5Công nghệ thông tin
(Liên kết với Đài Loan)
4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)
11.900.000
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(chuyên ngành công nghệ bán dẫn)
(Liên kết với Đài Loan)
4 năm
(3 kỳ/năm tại DNU)
12.900.000

Học phí năm học 2023-2024

Dựa theo lộ trình tăng học phí, học phí năm 2023 của Đại học Đại Nam dự kiến tăng 10%. Chi tiết:

TTNgành đào tạoHọc phí/học kỳ (đ)
1Y đa khoa32.000.000
2Dược học14.500.000
3Quản trị kinh doanh13.500.000
Thương mại điện tử
Kinh tế số
Kế toán
Tài chính Ngân hàng
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Luật kinh tế
Quan hệ công chúng
Truyền thông đa phương tiện
Quản lý thể dục thể thao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
4Ngôn ngữ Nhật Bản14.500.000
5Đông Phương học12.500.000
6Điều dưỡng11.000.000
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7Chương trình Quản trị kinh doanh hệ quốc tế20.000.000

Học phí năm học 2022-2023

Mã ngànhNgànhHọc phí (đồng/năm) 
7220201Ngôn ngữ Anh 25.000.000
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc30.000.000
7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc30.000.000
7310608Đông phương học35.000.000 
7320108Quan hệ công chúng30.000.000
7340101Quản trị kinh doanh25.000.000
7340201Tài chính – Ngân hàng25.000.000 
7340301Kế toán25.000.000
7380107Luật kinh tế25.000.000
7480201Công nghệ thông tin30.000.000
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô30.000.000
7720101Y khoa95.000.000 
7720201Dược học40.000.000 
7720301Điều dưỡng30.000.000 
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25.000.000
7340122Thương mại điện tử30.000.000
7320104Truyền thông đa phương tiện30.000.000
7510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng25.000.000
7340120Kinh doanh quốc tế25.000.000
7810301Quản lý thể dục thể thao25.000.000
7480101Khoa học máy tính30.000.000

Học phí năm học 2021-2022

Mức học phí Đại học Đại Nam có khác nhau ở mỗi ngành như sau:

  • Y khoa: 95.000.000 đồng/năm.
  • Dược học: 40.000.000 đồng/năm.
  • Đông phương học: 35.000.000 đồng/năm.
  • Điều dưỡng, Công nghệ thông tin: 30.000.000 đồng/năm.
  • Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quan hệ công chúng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 25.000.000 đồng/năm.

Học phí năm học 2020-2021

Ngành đào tạoMức học phí
Y khoa65.000.000đ/sinh viên/năm học
Đông phương học35.000.000đ /sinh viên/năm học
Dược học30.000.000đ /sinh viên/năm học
Ngôn ngữ Hàn Quốc25.000.000đ /sinh viên/năm học
Điều dưỡng24.000.000đ /sinh viên/năm học
Ngôn ngữ Trung quốc, Tài chính ngân hàng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.000.000đ /sinh viên/năm học
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Ngôn ngữ Anh18.000.000đ /sinh viên/năm học
Quản trị kinh doanh, Kế toán, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng16.000.000đ /sinh viên/năm học

Đại học Đại Nam không có chương trình miễn giảm học phí. Trường sẽ hỗ trợ xác nhận là sinh viên trường để sinh viên được nhận hỗ trợ từ địa phương đang sinh sống.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo