Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai (DNU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai (Mã trường: DNU) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, DNU xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Đồng Nai dao động từ 15 đến 24,25 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Đồng Nai

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đồng Nai năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M07; M08; M0919
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; A0123
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9024.25
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0122
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D0123
67140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D1422.75
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0117.5
87340301Kế toánA00; A01; D0115
97220201Ngôn ngữ AnhD01; A0121.5

Điểm chuẩn trường Đại Học Đồng Nai năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M0919NK1 x 2
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; A0120 
37140209Sư phạm Toán họcA00; A0121.5 
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0119 
57140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D0721 
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D0121 
77140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D1419 
87140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A0122.5Anh văn x 2
97220201Ngôn ngữ AnhD01; A0122Anh văn x 2
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0120.5 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M0918.5NK1 x 2
27140202Giáo dục tiểu họcA00, C00, D01, A0119 
37140209Sư phạm Toán họcA00, A0118.5 
47140211Sư phạm Vật lýA00, A0218.5 
57140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D0718.5 
67140217Sư phạm Ngữ VănC00, D14, D0118.5 
77140218Sư phạm lịch sửC00, D1418.5 
87140231Sư phạm Tiếng AnhD01, A0119Tiếng Anh x 2
97220201Ngôn ngữ AnhD01, A0118.5Tiếng Anh x 2
107340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0118 
117340301Kế toánA00, A01, D0115 
127440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D0715 
137850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M0518 
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D0118.5 
37140209Sư phạm Toán họcA00, A0118 
47140211Sư phạm Vật lýA00, A0124.7 
57140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0718 
67140213Sư phạm Sinh họcA02, B0018.5 
77140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D1418 
87140218Sư phạm Lịch sửC00, D1422.6 
97140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D0118 
107220201Ngôn ngữ AnhA01, D0116 
117340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0116 
127340301Kế toánA00, A01, D0115 
137440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D0715 
147850103Quản lý đất đaiA00, A01, B0020.8 
1551140201Giáo dục Mầm nonM00, M0516hệ cao đẳng
1651140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D0116hệ cao đẳng
1751140209Sư phạm Toán họcA00, A0119hệ cao đẳng
1851140211Sư phạm Vật lýA00, A0116hệ cao đẳng
1951140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0719.5hệ cao đẳng
2051140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D1419.8hệ cao đẳng
2151140221Sư phạm Âm nhạcN00 
2251140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D0116hệ cao đẳng

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M0517Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D0118 
37140209Sư phạm Toán họcA00, A0117 
47140211Sư phạm Vật lýA00, A0117 
57140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0717 
67140213Sư phạm Sinh họcA02, B0022.25 
77140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D1417 
87140218Sư phạm Lịch sửC00, D1422.5 
97140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D0117.25Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
107220201Ngôn ngữ AnhA01, D0116Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
117340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0115 
127340301Kế toánA00, A01, D0115 
1351140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)M00, M0515.5Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30
1451140202Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)A00, A01, C00, D0115.5 
1551140206Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng)T00, T04 
1651140210Sư phạm Tin học (hệ cao đẳng)A00, A01, D0117.25 
1751140221Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng)N00, N01 
1851140222Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng)H00, 
1951140231Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)A01, D0115Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general