Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTT) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (mã trường: GTA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTT) năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã xét tuyểnTên ngành/chương trìnhĐiểm chuẩnTHPT(Thang 30)Điểm chuẩnHB(Thang 30)Điểm chuẩnTSA(Thang 100)Điểm chuẩnHSA(Thang 150)Điểm chuẩnSPT(Thang 30)
 1GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.5027.5058.1885.0017.65
 2GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn24.0027.0056.7483.0017.05
 3GTADCLA2Luật24.0027.00  17.05
 4GTADCTT2Công nghệ thông tin23.5026.5055.3181.0016.45
 5GTADCTD2Thương mại điện tử23.5026.5055.3181.0016.45
 6GTADCEN2Ngôn ngữ Anh23.2026.20  16.09
 7GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23.0026.0053.8779.0015.85
 8GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô23.0026.0053.8779.0015.85
 9GTADCHQ2Hải quan và Logistics23.0026.0053.8779.0015.85
 10GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng23.0026.0053.8779.0015.85
 11GTADCCI2Thương mại quốc tế22.5025.5052.8877.2515.34
 12GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid22.0025.0051.8875.5014.83
 13GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy21.0024.0049.8972.0013.80
 14GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21.5024.5050.8973.7514.31
 15GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 16GTADCCDJ2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
18.0021.0044.0563.0013.25
 17GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy
(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
18.0021.0044.0563.0013.25
18GTADCDM2CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro16.0018.0040.1856.7510.95
 19GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
18.0021.0044.0563.0013.25
 20GTADCFT2Công nghệ tài chính21.0024.0049.8972.0013.80
 21GTADCHSA2Đường sắt tốc độ cao
(công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
18.0021.0044.0563.0013.25
 22GTADCHT2Hệ thống thông tin21.0024.0049.8972.0013.80
 23GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản20.0023.0047.9469.0013.62
 24GTADCKN2Kiến trúc nội thất20.0023.0047.9469.0013.62
 25GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế
(tăng cường tiếng Anh)
18.0021.0044.0563.0013.25
 26GTADCKS2Kinh doanh số20.0023.0047.9469.0013.62
 27GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp21.0024.0049.8972.0013.80
 28GTADCKX2Kinh tế xây dựng20.0023.0047.9469.0013.62
 29GTADCLD2Lữ hành và du lịch22.0025.0051.8875.5014.83
 30GTADCLDA2Lữ hành và du lịch
(tăng cường tiếng Anh)
18.0021.0044.0563.0013.25
 31GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
20.0023.0047.9469.0013.62
 32GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông21.0024.0049.8972.0013.80
 33GTADCLHA2Hải quan và Logistics
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 34GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường16.0018.0040.1856.7510.95
 35GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi16.0018.0040.1856.7510.95
 36GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng16.0018.0040.1856.7510.95
 37GTADCOD2Cơ điện tử ô tô21.0024.0049.8972.0013.80
 38GTADCODA2Cơ điện tử·ô tô
(tăng cường tiếng Anh)
18.0021.0044.0563.0013.25
 39GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh21.5024.5050.8973.7514.31
 40GTADCQM2Quản trị Marketing22.5025.5052.8877.2515.34
 41GTADCBI2Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)16.0018.0040.1856.7510.95
 42GTADCQMA2Quản trị Marketing
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 43GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp22.0025.0051.8875.5014.83
 44GTADCQX2Quản lý xây dựng20.0023.0047.9469.0013.62
 45GTADCQXD2Quản lý xây dựng
(hợp tác doanh nghiệp)
18.0021.0044.0563.0013.25
 46GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo20.0023.0047.9469.0013.62
 47GTADCCDD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
(hợp tác doanh nghiệp)
16.0018.0040.1856.7510.95
 78GTADCTDA2Thương mại điện tử
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 49GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh21.0024.0049.8972.0013.80
 50GTADCTGA2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 51GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp21.0024.0049.8972.0013.80
 52GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông16.0018.0040.1856.7510.95
 53GTADCTTA2Công nghệ thông tin
(tăng cường tiếng Anh)
20.0023.0047.9469.0013.62
 54GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc16.0018.0040.1856.7510.95
 55GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh17.0019.5042.1259.8812.10
 56GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao16.0018.0040.1856.7510.95
 57GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức22.5025.5052.8877.2515.34
 58GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt18.0021.0044.0563.0013.25
 59GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn21.0024.0049.8972.0013.80
 60GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp16.0018.0040.1856.7510.95
 61GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị19.0022.0046.0066.0013.43
 62GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ16.0018.0040.1856.7510.95
 63GTADKLG2Logistics
(Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng)
21.0024.0049.8972.0013.80
 64GTADKTT2Công nghệ thông tin
(ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
21.0024.0049.8972.0013.80
 65GTADCCD1CNKT Cầu đường bộ
(học tại Vĩnh Phúc)
16.0018.0040.1856.7510.95
 66GTADCTT1Công nghệ thông tin
(học tại Vĩnh Phúc)
16.0018.0040.1856.7510.95
 67GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô
(học tại Vĩnh Phúc)
16.0018.0040.1856.7510.95
 68GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp
(học tại Vĩnh Phúc)
16.0018.0040.1856.7510.95

Điểm chuẩn năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724.54
2GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0724.1
3GTADCIT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.7
4GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D0723.65
5GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D0723.52
6GTADCH2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D0723.48
7GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D0723.39
8GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723.37
9GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0723.28
10GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; D01; D0723.28
11GTADCKT2Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D0723.09
12GTADCDT1Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0722.9
13GTADCGO2Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D0722.65
14GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D0722.45
15GTADCCO2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôA00; A01; D01; D0722.3
16GTADCCH2Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0722.2
17GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D0721.55
18GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D0721.5
19GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D0721.45
20GTADCTQ2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D0721.1
21GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0720.05
22GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0720
23GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0720
24GTADCLA2LuậtA00; A01; D01; D0720
25GTADNDT2Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D0720
26GTADNLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D0720
27GTADCIT2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D0720
28GTADKLGS2Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D0718
29GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan – UITM cấp bằngA00; A01; D01; D0718
30GTADNCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D0716
31GTADCBG2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D0716
32GTADCBI2Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGTA00; A01; D01; D0716
33GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộA00; A01; D01; D0716
34GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D0716
35GTADCSS2Xây dựng Cầu – Đường sắtA00; A01; D01; D0716
36GTADCDX2CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D0716
37GTADCSS2CNKT xây dựng Đường sắt – MetroA00; A01; D01; D0716
38GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D0716
39GTADCQT2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716
40GTADCQX2Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00; A01; D01; D0716
41GTADCKQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D0716
42GTADCTTICông nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721.35Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
43GTADCOTICông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0720Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
44GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộA00; A01; D01; D0716Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
45GTADCKTIKế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D0716Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc

Điểm chuẩn năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724.12
2GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0724.07
3GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D0723.65
4GTADCVL2Logistics và vận tài đa phương thứcA00; A01; D01; D0723.6
5GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D0723.15
6GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.1
7GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723.09
8GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D0722.85
9GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D0722.8
10GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0722.7
11GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0722.65
12GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D0722.55
13GTADCCO2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôA00; A01; D01; D0722.5
14GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D0722.15
15GTADCHL2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D0721.95
16GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0721.9
17GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0721.6
18GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0721.4
19GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0721.3
20GTADCCK2Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D0721.25
21GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D0721.15
22GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0721.1
23GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0720.85
24GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0716
25GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộA00; A01; D01; D0716
26GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D0716
27GTADCDD2CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D0716
28GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D0716
29GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D0716
30GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716
31GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D0716

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.35TTNV<=2
2GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0725.35TTNV<=6
3GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D0724.3TTNV<=2
4GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D0723.65TTNV<=4
5GTADCVL2Logistics và vận tài đa phương thứcA00; A01; D01; D0723.3TTNV<=3
6GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D0719 
7GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D0723.55TTNV<=8
8GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D0723.5TTNV<=3
9GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.3TTNV<=7
10GTADCHT2Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0724.4TTNV<=6
11GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D0719 
12GTADCTM2Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0724.05TTNV<=3
13GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0723.8TTNV<=4
14GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723.5TTNV<=2
15GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0723.75TTNV=1
16GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0722.05TTNV=1
17GTADCDM2CNKT Đầu máy – toa xe và tàu điện MetroA00; A01; D01; D0721.65TTNV=1
18GTADCCO2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôA00; A01; D01; D0721.25TTNV<=3
19GTADCMX2Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngA00; A01; D01; D0716.95TTNV=1
20GTADCMT2Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiA00; A01; D01; D0716.3TTNV<=3
21GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0722.75TTNV<=6
22GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0716.75TTNV<=5
23GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộA00; A01; D01; D0716 
24GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D0716 
25GTADCDD2Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CNA00; A01; D01; D0716 
26GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D0716 
27GTADCLG1Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0722.5TTNV<=7
28GTADCDT1CNKT Điện tử – viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0720.95TTNV=1
29GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0720 
30GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0720 
31GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0720 
32GTADCCM1Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0717.8TTNV<=4
33GTADCKX1Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0717.65TTNV<=4
34GTADCDD1Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0716 
35GTADCCD1Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; D01; D0716 
36GTADCOT3Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)A00; A01; D01; D0717.55TTNV=1
37GTADCCD3CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)A00; A01; D01; D0716 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0717 
27510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D0720.35<=NV6
37840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0722.9<=NV2
47510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0723<=NV2
57340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.1<=NV3
67510203Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tửA00; A01; D01; D0723.2<=NV3
77510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.7NV1
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0725.4<=NV4
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.2NV1
107510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0724.05<=NV6
117480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0724<=NV11
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.9<=NV8
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.9<=NV3
147480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0723.8<=NV5
157510605VPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
167340301VPKế toán (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
177510205VPCNKT Ô tô (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
187510104VPCNKT Giao thông (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
197510102VPCNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
207510205TNCNKT Ô tô (học tại cơ sở TN)A00; A01; D01; D0715 
217510104TNCNKT Giao thông (học tại cơ sở TN)A00; A01; D01; D0715 
227510102TNCNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở TN)A00; A01; D01; D0715 
237510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA00; A01; D07; B0015.5 
247510104Công nghệ kỹ thuật Giao thôngA00; A01; D01; D0715.5 
257510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngA00; A01; D01; D0715.5 
267580301VPKinh tế xây dựng (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
277480201VPCông nghệ thông tin (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 
287510302VPCNKT Điện tử – viễn thông (học tại cơ sở VP)A00; A01; D01; D0715 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724Cơ sở Hà Nội
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723Cơ sở Hà Nội
37340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0722.5Cơ sở Hà Nội
47510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0722Cơ sở Hà Nội
57340101Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D0720.5Cơ sở Hà Nội
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tửA00; A01; D01; D0720Cơ sở Hà Nội
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0719.5Cơ sở Hà Nội
87480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0719.5Cơ sở Hà Nội
97340301Kế toánA00; A01; D01; D0719Cơ sở Hà Nội
107480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0719Cơ sở Hà Nội
117510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0718.5Cơ sở Hà Nội
127510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D0717Cơ sở Hà Nội
137840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0717Cơ sở Hà Nội
147510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D0715.5Cơ sở Hà Nội
157510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D01; D0715.5Cơ sở Hà Nội
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; B0015.5Cơ sở Hà Nội
177580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0715.5Cơ sở Hà Nội
187340301VPKế toán doanh nghiệp (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
197480201VPCông nghệ thông tin (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
207510102VPCông nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
217510104VPCông nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
227510205VPCông nghệ kỹ thuật Ô tô (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
237510302VPCông nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
247510605VPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
257580301VPKinh tế xây dựng (VP)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Vĩnh Phúc
267340301TNKế toán doanh nghiệp (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
277480201TNCông nghệ thông tin (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
287510102TNCông nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
297510104TNCông nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
307510205TNCông nghệ kỹ thuật Ô tô (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
317580301TNKinh tế xây dựng (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên
327840101TNLogistics và vận tải đa phương thức (TN)A00; A01; D01; D0715Cơ sở Thái Nguyên

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0716
27340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0716
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715
47340301Kế toánA00, A01, D01, D0716
57340301TNKế toánA00, A01, D01, D0715
67340301VPKế toánA00, A01, D01, D0715
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D01, D0716
87480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D0716
97480104TNHệ thống thông tinA00, A01, D01, D0715
107480104VPHệ thống thông tinA00, A01, D01, D0715
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0719
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0715
137510102TNCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0715
147510102VPCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0715
157510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, D01, D0715
167510104TNCông nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, D01, D0715
177510104VPCông nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, D01, D0715
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0716
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0717
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0719
217510205TNCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0715
227510205VPCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0715
237510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0716
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D01, D0715
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0720
267510605VPLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP)A00, A01, D01, D0715
277580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0715
287580301VPKinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0715
297840101Khai thác vận tảiA00, A01, D01, D0715
307840101TNLogistics và vận tải đa phương thức (TN)A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0718TTNV<=2
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0717TTNV<=2
37510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; D0716TTNV<=3
47480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0716TTNV=1
57340301Kế toánA00; A01; D01; D0716TTNV<=5
67510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0716TTNV<=5
77510302Điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0715.5TTNV=1
87480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715.5TTNV<=4
97580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0715.5TTNV<=2
107510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D0715.5TTNV=1
117340101Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D0715TTNV<=2
127840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0715TTNV<=4
137340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715TTNV<=3
147510104Công nghệ Kỹ thuật giao thôngA00; A01; D01; D0714.5TTNV<=4
157510102Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D0714.5TTNV<=4
167340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0714.5TTNV<=3
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0714.5TTNV<=3
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo