Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (mã trường: KHA) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, NEU xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 15% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Hà Nội dao động từ 26,1 đến 27,65 (điểm thang điểm 30), có xu hướng giảm so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanhA01, D01, D07, D0936.1Tiếng Anh x2
27810201Quản trị khách sạnA01, D01, D09, D1026.75 
3EP04Kế toánA00, A01, D01, D0726.9 
4EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi roA00, A01, D01, D0726.45 
5EP03Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D0726.85 
6EP10Đầu tư tài chínhA01, D01, D07, D1036.5Tiếng Anh x2
7EP08Quản trị chất lượng và Đổi mớiA01, D01, D07, D1026.6 
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0726.75 
9EP07Quản trị điều hành thông minhA01, D01, D07, D1026.65 
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0727.4 
117850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D01, D0726.4 
12EPMPQuản lý công và Chính sáchA00, A01, D01, D0726.1 
137310101_1Kinh tếA00, A01, D01, D0727.1 
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0736.15Toán x2
15EBBAQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0727.1 
16EP09Công nghệ tài chínhA00, B00, A01, D0726.75 
17EP06Phân tích kinh doanhA00, A01, D01, D0727.15 
187340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0727.65 
197340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0727.35 
207340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0727.1 
21EP05Kinh doanh sốA00, A01, D01, D0726.85 
227310105Kinh tếA00, A01, D01, D0727.35 
237480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0735.3 
247340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0727.25 
257850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, D0726.55 
267340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0727.5 
277320108Quan hệ công chúngA01, D01, C04, C0327.2 
287310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D0736.2Toán x2
297340401Khoa học quản lýA00, A01, D01, D0727.05 
307310106Kinh tếA00, A01, D01, D0727.35 
317310104Kinh tế đầu tưA00, B00, A01, D0127.5 
327340409Quản lý dự ánA00, B00, A01, D0127.15 
337340116Bất động sảnA00, A01, D01, D0726.4 
347380107LuậtA00, A01, D01, D0726.85 
357220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1026.5Tiếng Anh x2
367310108Toán kinh tếA00, A01, D01, D0735.95Toán x2
377340115MarketingA00, A01, D01, D0727.55 
387380101LuậtA00, A01, D01, D0726.6 
397340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0727.1 
407340301Kế toánA00, A01, D01, D0727.05 
417850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00, B00, A01, D0126.35 
42EP12Kiểm toánA00, A01, D01, D0727.2 
43EP13Kinh tếA00, A01, D01, D0726.75 
44EP14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0736.4Tiếng Anh x2
457620114Kinh doanh nông nghiệpA00, B00, A01, D0126.6 
467340204Bảo hiểmA00, A01, D01, D0726.4 
477340302Kiểm toánA00, A01, D01, D0727.2 
487310101_2Kinh tếA00, A01, D01, D0727.05 
497310101_3Kinh tếA00, A01, D01, D0727.15 
507480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0735.35Toán x2
517340403Quản lý côngA00, A01, D01, D0726.75 
52EP11Quản trị khách sạnA01, D01, D09, D1035.75Tiếng Anh x2
53POHE1Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0735.65Tiếng Anh x2
54POHE2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0735.65Tiếng Anh x2
55POHE3MarketingA01, D01, D07, D0937.1Tiếng Anh x2
56POHE4LuậtA01, D01, D07, D0936.2Tiếng Anh x2
57POHE5Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, D0936.85Tiếng Anh x2
58POHE6Quản lý thị trườngA01, D01, D07, D0935.65Tiếng Anh x2
59POHE7Thẩm định giáA01, D01, D07, D0935.85Tiếng Anh x2

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101_1Kinh tế học (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0727.45 
27310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.9 
37310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0727.65 
47310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; B0027.5 
57310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0727.5 
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.75 
77310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0727.2 
87310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0727.15 
97320108Quan hệ công chúngA01; D01; C03; C0428.6 
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.45 
117340115MarketingA00; A01; D01; D0728 
127340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0726.65 
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728 
147340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0727.7 
157340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.1 
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.25 
177340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0726.4 
187340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.4 
197340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0728.15 
207340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0726.85 
217340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0726.6 
227340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.45 
237340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.5 
247340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; B0027.3 
257380101LuậtA00; A01; D01; D0726.3 
267380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0727 
277480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.7 
287480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0727 
297510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.2 
307620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; B0026.1 
317620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; B0026.1 
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0726.85 
337810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0726.85 
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0726.1 
357850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; B0026.1 
367850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0726.2 
37EBBAQuản trị kinh doanh (E – BBA)A00; A01; D01; D0726.8 
38EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00; A01; D01; D0726.4 
39EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00; A01; D01; D0726.5 
40EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT – ICAEW)A00; A01; D01; D0726.8 
41EP05Kinh doanh số (E – BDB)A00; A01; D01; D0726.8 
42EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D0727.2 
43EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01; D01; D07; D1026.9 
44EP08Quản trị chât lượng và Đổi mới (E-MQI)A01; D01; D07; D1026.45 
45EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00; A01; D01; D0726.9 
46EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD – ICAEW)A00; A01; D01; D0727.2 
47EP13Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D0726.5 
48EPMPQuản lý công và Chính sách (E – PMP)A00; A01; D01; D0726.1 
497220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1035.85Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
50EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00; A01; D07; D0934.9Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
51EP10Đầu tư tài chính (BFI)A01; D01; D07; D1036.25Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
52EP11Quản trị khách sạn quốc tế (HME)A01; D01; D09; D1034.6Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
53EP14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)A01; D01; D07; D1036.25Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
54POHE1POHE – Quản trị khách sạnA00; A01; D07; D0935.35Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
55POHE2POHE – Quản trị lữ hànhA00; A01; D07; D0934.8Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
56POHE3POHE – Truyền thông MarketingA00; A01; D07; D0938.15Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
57POHE4POHE – Luật kinh doanhA00; A01; D07; D0935.5Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
58POHE5POHE – Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D07; D0936.95Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
59POHE6POHE – Quản trị thị trườngA00; A01; D07; D0935Chương trình Tiếng Anh hệ số 2
60POHE7POHE – Thẩm định giáA00; A01; D07; D0935Chương trình Tiếng Anh hệ số 2

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.05
27340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728.25
37510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.3
47340115MarketingA00; A01; D01; D0728.15
57340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.1
67810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0727.35
77340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.65
87340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0728.1
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.55
107340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0727.9
11CT1Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.6
12CT2Tài chính côngA00; A01; D01; D0727.5
13CT3Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D0727.9
147340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.7
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0727.2
167310101Kinh tếA00; A01; D01; D0727.55
177310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0727.5
187310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0727.4
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.5
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0727.3
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0727
227380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0727.35
237380101LuậtA00; A01; D01; D0727.1
247310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0727.3
257340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0727.2
267340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0727.2
277340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0727.2
287340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0727
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0726.9
307850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0727.05
317310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; B0027.7
327340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; B0027.5
337620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; B0026.9
347620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; B0026.95
357850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; B0026.95
367320108Quan hệ công chúngA01; D01; C03; C0428.1
377220201Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D09; D1037.3
38POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0936.75
39EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0727.05
40EPMPQuản lý công và Chính sách (E- PMP)A00; A01; D01; D0726.85
41EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00; A01; D01; D0726.95
42EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00; A01; D01; D0726.95
43EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00; A01; D01; D0727.15
44EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D0727.3
45EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01; D01; D07; D1027.1
46EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A01; D01; D07; D1027.1
47EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00; A01; D01; D0727.1
48EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)A00; A01; D01; D0727.3
49EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)A00; A01; D01; D0727.55
50EP13Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D0726.95
51EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A01; D01; D07; D0936.45
52EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A01; D01; D09; D1036.6
53EP10Đầu tư tài chính (BFI)A01; D01; D07; D1037.1
54EP14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)A01; D01; D07; D1037.55

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1035.6Tiếng Anh hệ số 2
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D0726.9 
37310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; B0027.05 
47310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0726.75 
57310106Kinh tế Quốc tếA00; A01; D01; D0727.75 
67310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0726.45 
77310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0726.45 
87320108Quan hệ công chúngA01; D01; C03; C0427.6 
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.2 
107340115MarketingA00; A01; D01; D0727.55 
117340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0726.55 
127340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; D0727.8 
137340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0727.25 
147340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; D0727.65 
157340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0726 
167340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.15 
177340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0727.55 
187340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0726.25 
197340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0726.15 
207340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.1 
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.75 
227340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; B0026.75 
237380101LuậtA00; A01; D01; D0726.2 
247380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D0726.65 
257480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.4 
267480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0726.6 
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728 
287620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; B0025.65 
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0726.7 
307810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0727.25 
317850101Quản lý tài nguyên và môi trường A49A00; A01; D01; D0725.6 
327850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; B0025.6 
337850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0725.85 
34CT1Ngân hàngA00; A01; D01; D0726.95 
35CT2Tài chính côngA00; A01; D01; D0726.55 
36CT3Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; D01; D0727.25 
37EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0726.25 
38EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh ( BBAE)A01; D01; D07; D0933.35Tiếng Anh hệ số 2
39EP02Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro ( Actuary)A00; A01; D01; D0725.85 
40EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh(DSEB)A00; A01; D01; D0725.8 
41EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ Quốc tế ( ACT-ICAEW)A00; A01; D01; D0726.5 
42EP05Kinh doanh số(E_BDB)A00; A01; D01; D0726.1 
43EP06Phân tích Kinh Doanh (BA)A00; A01; D01; D0726.3 
44EP07Quản trị điều hành thông minh(E-SOM)A01; D01; D07; D1026 
45EP08Quản trị chất lượng và đổi mới ( E-MQI)A01; D01; D07; D1025.75 
46EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00; A01; D01; D0725.75 
47EP10Đầu tư tài chính (BFI)A01; D01; D07; D1034.55Tiếng Anh hệ số 2
48EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A01; D01; D09; D1034.5Tiếng Anh hệ số 2
49EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD_ICAEW)A00; A01; D01; D0726.65 
50EP13Kinh tế học Tài chính (FE)A00; A01; D01; D0724.5 
51EP14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC)A01; D01; D07; D1035.55Tiếng Anh hệ số 2
52EPMPQuản lý công và Chính sách (E_PMP)A00; A01; D01; D0725.35 
53POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE)A01; D01; D07; D0934.25Tiếng Anh hệ số 2

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1033.65
27310101Kinh tếA00, A01, D01, D0724.75
37310104Kinh tế đầu tưA00, A01, B00, D0124.85
47310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D0724.45
57310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0726.15
67310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D0723.75
77310108Toán kinh tếA00, A01, D01, D0724.15
87320108Quan hệ công chúngA01, C03, C04, D0125.5
97340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.25
107340115MarketingA00, A01, D01, D0725.6
117340116Bất động sảnA00, A01, D01, D0723.85
127340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0726.15
137340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0725.1
147340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0725.6
157340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0725
167340204Bảo hiểmA00, A01, D01, D0723.35
177340301Kế toánA00, A01, D01, D0725.35
187340401Khoa học quản lýA00, A01, D01, D0723.6
197340403Quản lý côngA00, A01, D01, D0723.35
207340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0724.9
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0724.3
227340409Quản lý dự ánA00, A01, B00, D0124.4
237380101LuậtA00, A01, D01, D0723.1
247380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0724.5
257480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0723.7
267480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0724.1
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0726
287620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, B00, D0122.6
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0724.85
307810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0725.4
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D01, D0722.65
327850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0122.3
337850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, D0722.5
34EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00, A01, D01, D0724.25
35EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931
36EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00, A01, D01, D0723.5
37EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00, A01, D01, D0723
38EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00, A01, D01, D0724.65
39EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00, A01, D01, D0723.35
40EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00, A01, D01, D0723.35
41EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01, D01, D07, D1023.15
42EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A01, D01, D07, D1022.75
43EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00, A01, B00, D0722.75
44EP10Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D1031.75
45EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D09, D1033.35
46EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)A00, A01, D01, D0721.5
47POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931.75

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2018
17220201Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D09; D1030,75
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D0722,75
37310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; B0022,85
47310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0722,3
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724,35
67310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0721,65
77310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0721,45
87320108Quan hệ công chúngA01; D01; C03; C0424
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723
107340115MarketingA00; A01; D01; D0723,6
117340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0721,5
127340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0724,25
137340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0723,15
147340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0723,25
157340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0721,35
167340301Kế toánA00; A01; D01; D0723,6
177340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0721,25
187340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0720,75
197340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0722,85
207340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0722
217340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; B0022
227380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0722,35
237480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0721,5
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721,75
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723,85
267620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; B0020,75
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0722,75
287810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0723,15
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0720,5
307850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; B0020,75
317850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0720,5
32EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0722,1
33EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A01; D01; D07; D0928
34EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00; A01; D01; D0721,5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general