Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ (mã trường: DNC) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/9 mới đây. Năm nay, NCTU xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Nam Cần Thơ dao động từ 16 đến 25 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

điểm chuẩn đh nam cần thơ

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ chính thức năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340115MarketingA00; A01; C04; D0122
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0720
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; A02; D0725
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0119
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1522
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0721
77540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0718
87720101Y khoaA02; B00; D07; D0822
97720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0719
117340301Kế toánA00; A01; C04; D0118
127850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C0816
137380101LuậtC00; D01; D14; D1523
147380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1521
157580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0118
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0118
177580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0718
187720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D0819
197520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0716
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0720
217220201Ngôn ngữ anhD01; D14; D15; D6616
227720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0121
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
257310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D0116
267340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0816
277340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0116
287480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D0716
297510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; C0816
307510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0716
317520212Kỹ thuật y sinhA00; B00; A01; A0216
327520320Kỹ thuật môi trườngA00; A02; B00; C0816
337720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0216
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0116
357850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C0816

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340115MarketingA00;A01;C04;D0123.5
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0123
37220201Ngôn ngữ anhD01;D14;D15;D6622.5
47810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0122.5
57320108Quan hệ công chúngC00;D01;D14;D1522
67340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C04;D0122
77340301Kế toánA00;A01;C04;D0122
87510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;D07;C0822
97720101Y khoaA02;B00;D07;D0822
107810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0122
117340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C04;D0121
127380101LuậtC00;D01;D14;D1521
137380107Luật kinh tếC00;D01;D14;D1521
147720201Dược họcA00;B00;D07;D0821
157520212Kỹ thuật y sinhA00;B00;A01;A0220.5
167520320Kỹ thuật môi trườngA00;A02;B00;C0820.5
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0720
187580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;D0720
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;D0719
207540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0719
217580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0119
227720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D0819
237720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;B00;D07;D0819
247850103Quản lý đất đaiA00;A02;B00;C0819
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118.5
267340116Bất động sảnA00;B00;C05;C0817
277520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;A02;D0717
287720802Quản lý bệnh việnB00;B03;C01;C0217
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A02;B00;C0817
307480101Khoa học máy tínhA00;A01;A02;D0716
317480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;A02;D0716
327510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0716
337510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0716

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA02; B00; D07; D0822
27720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
37720602Kỹ thuật hình ảnh Y họcA00; B00; D07; D0819
47720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D0819
57720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0217
67340301Kế toánA00; A01; C04; D0118
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0119
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0121
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0117
107340115MarketingA00; A01; C04; D0122
117810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0123
137810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0122
147340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0817
157320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1520
167380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1517
177380101LuậtC00; D01; D14; D1517
187580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0717
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0717
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0721
217520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0717
227580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0117
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0717
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; C0820
257850103Quản lý đất đaiA00; A02 ;B00; C0817
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02 ;B00; C0817
277520320Kỹ thuật môi trườngA00; A02 ;B00; C0820
287220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6618

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320108Quan hệ công chúngC00, D01, D14, D1516
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0116
37340116Bất động sảnA00, B00, C05, C0815
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115
57340301Kế toánA00, A01, C04, D0115
67380101LuậtC00, D01, D14, D1515
77380107Luật kinh tếC00, D01, D14, D1515
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0715
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0715
107510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, C08, D0714
117520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, A02, D0715
127520320Kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, C0814
137540101Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, D0715
147580101Kiến trúcA00, D01, V00, V0115
157580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0715
167720101Y khoaA02, B00, D07, D0821
177720201Dược họcA00, B00, D07, D0820
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
197720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, D07, D0818
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0116.5
217850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A02, B00, C0814
227850103Quản lý đất đaiA00, A02, B00, C0814

Điểm chuẩn năm 2018

TTngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0319,75
27140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1521,5
37140206Giáo dục Thể chấtT00, T0117,75
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0820,75
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0717,25
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2918,75
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2419,75
87140213Sư phạm Sinh họcB00, D0817
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1522,25
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6421
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4421,25
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1521,75
137140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6417
147220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1521,25
157220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6416,25
167229001Triết họcC00, C19, D14, D1519,25
177229030Văn họcC00, D14, D1518,5
187310101Kinh tếA00, A01, C02, D0119
197310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1520,25
207310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0120,25
217310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1521
227320201Thông tin – thư việnA01, D01, D03, D2915
237340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0120
247340115MarketingA00, A01, C02, D0119,75
257340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0120,25
267340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0119,25
277340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D0119,25
287340301Kế toánA00, A01, C02, D0119,5
297340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0118,5
307380101LuậtA00, C00, D01, D0320,75
317420101Sinh họcB00, D0814
327420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0818,25
337420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0814,25
347440112Hóa họcA00, B00, D0715,5
357440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0714,25
367460112Toán ứng dụngA00, A01, B0015,25
377480101Khoa học máy tínhA00, A0115,75
387480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115,75
397480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0117,75
407480104Hệ thống thông tinA00, A0115
417480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0115,25
427480201Công nghệ thông tinA00, A0118,25
437510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0717,25
447510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0117,5
457520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0117,5
467520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0117
477520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0716,5
487520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0115
497520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0116,5
507520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0714
517520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0714
527520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0214
537540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0718,75
547540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0714,25
557540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0716,75
567580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116
577580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0114
587580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114
597580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D0714
607620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0814
617620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0814,5
627620109Nông họcB00, D08, D0715,5
637620110Khoa học cây trồngA02, B00, D07, D0814,5
647620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0816
657620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0814
667620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0117,5
677620116Phát triển nông thônA00, A01, B00, D0714
687620205Lâm sinhA00, A01, B00, D0814
697620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815,5
707620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0814
717620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0814,5
727640101Thú y, 2 chuyên ngành:– Thú y;– Dược Thú y.A02, B00, D07, D0818
737720203Hóa dượcA00, B00, D0720
747810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0119,75
757850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715,75
767850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0116,5
777850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0715,25
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general