Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ (mã trường: DNC) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

điểm chuẩn đh nam cần thơ

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhXét điểm thi TN THPTXét điểm học bạ THPTXét tuyển ĐGNLXét kết quả thi V-SAT
17720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)20.524650290
27720501Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)20.524650290
37720201Dược học1922.5600270
47720110Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)1720.5550225
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y học1720.5550225
67720602Kỹ thuật hình ảnh y học1720.5550225
77720301Điều dưỡng1720.5550225
87720802Quản lý bệnh viện1518500225
97520212Kỹ thuật y sinh (KH & CN y khoa)1518500225
107510205CNKT ô tô1518500225
117510205CNKT ô tô (CN Ô tô điện)1518500225
127520116Kỹ thuật cơ khí động lực1518500225
137480201CNTT1518500225
147480103Kỹ thuật phần mềm1518500225
157480101Khoa học máy tính1518500225
167480101KH máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)1518500225
177480102Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu1518500225
187480107Trí tuệ nhân tạo1518500225
197510301CNKT điện, điện tử1518500225
207540101CN thực phẩm1518500225
217510401CNKT hóa học1518500225
227340101Quản trị kinh doanh1518500225
237340201Tài chính – ngân hàng1518500225
247340301Kế toán1518500225
257340115Marketing1518500225
267340120Kinh doanh quốc tế1518500225
27731019Kinh tế số1518500225
287340122Thương mại điện tử1518500225
297340116Bất động sản1518500225
307510605Logistics & QL chuỗi cung ứng1518500225
317510601Quản lý công nghiệp1518500225
327320108Quan hệ công chúng (PR)1518500225
337320104Truyền thông đa phương tiện1518500225
347380101Luật1518500225
357380107Luật kinh tế1518500225
367220201Ngôn ngữ Anh1518500225
377810201Quản trị khách sạn1518500225
387810202Quản trị nhà hàng & DV ăn uống1518500225
397810103Quản trị DV du lịch & lữ hành1518500225
407580101Kiến trúc1518500225
417580201Kỹ thuật xây dựng1518500225
427580302Quản lý xây dựng1518500225
437580205Kỹ thuật XD công trình giao thông1518500225
447580101QL tài nguyên & môi trường1518500225
457850103Quản lý đất đai1518500225

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2024

STTNgành Đào TạoMã NgànhTổ Hợp MônĐiểm Chuẩn Trúng Tuyển
1Kế toán7340301A00, A01, C04, D0116
2Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0116
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0116
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D0116
5Marketing7340115A00, A01, D0116
6Kinh tế số7310109A00, A01, D0116
7Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0116
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C0016
9Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0016
10Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C0016
11Bất động sản7340116A00, B00, C05, C0816
12Quản lý đất đai7850103A00, B00, C0816
13Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C0816
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0116
15Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, D0716
16Y khoa7720101A02, B00, D0722.5
17Y học dự phòng7720110A00, B00, D0719
18Răng – Hàm – Mặt7720501A02, B00, D0822.5
19Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, B00, D0719
20Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D0719
21Điều dưỡng7720301A00, B00, D0819
22Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D0716
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716
25Kỹ thuật y sinh7520212A01, A02, B0016
26Quản lý bệnh viện7720802B00, C01, C02, D0116
27Kiến trúc7580101D01, V00, V0116
28Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D6616
29Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0116
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716
31Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0716
32Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0716
33Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0716
34Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C0116
35Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C0116
36Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C0116
37Quan hệ công chúng7320108A00, D0116
38Luật kinh tế7380107C00, D0116
39Luật7380101D01, D14, D1516
40Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D1516

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; C04; D0115
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0115
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0115
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0115
57340115MarketingA00; A01; C04; D0115
67310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D0115
77340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D0115
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115
97810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115
107810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0115
117340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0815
127850103Quản lí đất đaiA00; A02; B00; C0815
137850101Quản lí tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C0815
147510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0715
157510601Quản lí công nghiệpA00; A01; D01; D0715
167720101Y khoaA02; B00; D07; D0822.5
177720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D0819
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
197720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C08; D0715
217540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0715
227520212Kỹ thuật y sinhA00; B00; A01; A0215
237720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0215
247580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0115
257220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
267580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0715
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0716
287480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0715
297480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D0715
307480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; D0715
317520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0715
327510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0719
337320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1515
347380107Luật Kinh TếC00; D01; D14; D1515
357380101LuậtC00; D01; D14; D1515
367320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1515

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340115MarketingA00; A01; C04; D0122
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0720
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; A02; D0725
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0119
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1522
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0721
77540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0718
87720101Y khoaA02; B00; D07; D0822
97720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0719
117340301Kế toánA00; A01; C04; D0118
127850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C0816
137380101LuậtC00; D01; D14; D1523
147380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1521
157580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0118
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0118
177580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0718
187720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D0819
197520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0716
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0720
217220201Ngôn ngữ anhD01; D14; D15; D6616
227720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0121
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
257310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D0116
267340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0816
277340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0116
287480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D0716
297510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; C0816
307510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0716
317520212Kỹ thuật y sinhA00; B00; A01; A0216
327520320Kỹ thuật môi trườngA00; A02; B00; C0816
337720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0216
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0116
357850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C0816

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340115MarketingA00;A01;C04;D0123.5
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0123
37220201Ngôn ngữ anhD01;D14;D15;D6622.5
47810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0122.5
57320108Quan hệ công chúngC00;D01;D14;D1522
67340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C04;D0122
77340301Kế toánA00;A01;C04;D0122
87510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;D07;C0822
97720101Y khoaA02;B00;D07;D0822
107810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0122
117340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C04;D0121
127380101LuậtC00;D01;D14;D1521
137380107Luật kinh tếC00;D01;D14;D1521
147720201Dược họcA00;B00;D07;D0821
157520212Kỹ thuật y sinhA00;B00;A01;A0220.5
167520320Kỹ thuật môi trườngA00;A02;B00;C0820.5
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0720
187580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;D0720
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;D0719
207540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0719
217580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0119
227720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D0819
237720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;B00;D07;D0819
247850103Quản lý đất đaiA00;A02;B00;C0819
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118.5
267340116Bất động sảnA00;B00;C05;C0817
277520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;A02;D0717
287720802Quản lý bệnh việnB00;B03;C01;C0217
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A02;B00;C0817
307480101Khoa học máy tínhA00;A01;A02;D0716
317480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;A02;D0716
327510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0716
337510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0716

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA02; B00; D07; D0822
27720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
37720602Kỹ thuật hình ảnh Y họcA00; B00; D07; D0819
47720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D0819
57720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0217
67340301Kế toánA00; A01; C04; D0118
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0119
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0121
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0117
107340115MarketingA00; A01; C04; D0122
117810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0123
137810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0122
147340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0817
157320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1520
167380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1517
177380101LuậtC00; D01; D14; D1517
187580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0717
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0717
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0721
217520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0717
227580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0117
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0717
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; C0820
257850103Quản lý đất đaiA00; A02 ;B00; C0817
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02 ;B00; C0817
277520320Kỹ thuật môi trườngA00; A02 ;B00; C0820
287220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6618

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320108Quan hệ công chúngC00, D01, D14, D1516
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0116
37340116Bất động sảnA00, B00, C05, C0815
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115
57340301Kế toánA00, A01, C04, D0115
67380101LuậtC00, D01, D14, D1515
77380107Luật kinh tếC00, D01, D14, D1515
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0715
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0715
107510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, C08, D0714
117520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, A02, D0715
127520320Kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, C0814
137540101Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, D0715
147580101Kiến trúcA00, D01, V00, V0115
157580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0715
167720101Y khoaA02, B00, D07, D0821
177720201Dược họcA00, B00, D07, D0820
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
197720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, D07, D0818
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0116.5
217850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A02, B00, C0814
227850103Quản lý đất đaiA00, A02, B00, C0814

Điểm chuẩn năm 2018

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0319,75
27140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1521,5
37140206Giáo dục Thể chấtT00, T0117,75
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0820,75
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0717,25
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2918,75
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2419,75
87140213Sư phạm Sinh họcB00, D0817
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1522,25
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6421
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4421,25
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1521,75
137140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6417
147220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1521,25
157220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6416,25
167229001Triết họcC00, C19, D14, D1519,25
177229030Văn họcC00, D14, D1518,5
187310101Kinh tếA00, A01, C02, D0119
197310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1520,25
207310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0120,25
217310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1521
227320201Thông tin – thư việnA01, D01, D03, D2915
237340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0120
247340115MarketingA00, A01, C02, D0119,75
257340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0120,25
267340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0119,25
277340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D0119,25
287340301Kế toánA00, A01, C02, D0119,5
297340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0118,5
307380101LuậtA00, C00, D01, D0320,75
317420101Sinh họcB00, D0814
327420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0818,25
337420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0814,25
347440112Hóa họcA00, B00, D0715,5
357440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0714,25
367460112Toán ứng dụngA00, A01, B0015,25
377480101Khoa học máy tínhA00, A0115,75
387480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115,75
397480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0117,75
407480104Hệ thống thông tinA00, A0115
417480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0115,25
427480201Công nghệ thông tinA00, A0118,25
437510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0717,25
447510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0117,5
457520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0117,5
467520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0117
477520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0716,5
487520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0115
497520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0116,5
507520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0714
517520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0714
527520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0214
537540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0718,75
547540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0714,25
557540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0716,75
567580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116
577580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0114
587580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114
597580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D0714
607620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0814
617620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0814,5
627620109Nông họcB00, D08, D0715,5
637620110Khoa học cây trồngA02, B00, D07, D0814,5
647620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0816
657620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0814
667620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0117,5
677620116Phát triển nông thônA00, A01, B00, D0714
687620205Lâm sinhA00, A01, B00, D0814
697620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815,5
707620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0814
717620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0814,5
727640101Thú y, 2 chuyên ngành:– Thú y;– Dược Thú y.A02, B00, D07, D0818
737720203Hóa dượcA00, B00, D0720
747810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0119,75
757850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715,75
767850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0116,5
777850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0715,25
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo