Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (TDU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (Mã trường: DTD) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Tây Đô

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Tây Đô năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm học bạ THPT (30)Điểm thi THPT 2025 (30)ĐGNL ĐHQG TPHCM (1200)V-SAT (450)
17720201Dược học2119600270
27720301Điều dưỡng1917500225
37380107Luật kinh tế19.518550225
47720401Dinh dưỡng16.515500225
57850103Quản lý đất đai16.515500225
67510102CNKT công trình xây dựng16.515500225
77510301CNKT điện, điện tử16.515500225
87510605Logistics & QL chuỗi cung ứng16.515500225
97210403Thiết kế đồ họa16.515500225
107220201Ngôn ngữ Anh16.515500225
117229030Văn học16.515500225
127320104Truyền thông đa phương tiện16.515500225
137620301Nuôi trồng thủy sản16.515500225
147310630Việt Nam học16.515500225
157640101Thú y16.515500225
167340101Quản trị kinh doanh16.515500225
177340115Marketing16.515500225
187340120Kinh doanh quốc tế16.515500225
197340201Tài chính – Ngân hàng16.515500225
207340301Kế toán16.515500225
217540101CN thực phẩm16.515500225
227810101Du lịch16.515500225
237810103QL dịch vụ du lịch & lữ hành16.515500225
247810201Quản trị khách sạn16.515500225
257480201Công nghệ thông tin16.515500225

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnMức điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0220
27720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B0318
37380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6614
47340301Kế toánA00; A01; D01; C0414
57340201Tài chính ngân hàng14
67340101Quản trị kinh doanh14
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14
87340115Maketing14
97340120Kinh doanh quốc tế14
107310630Việt Nam học D01; C00; D14;D1514
11  7810101Du lịch14
127810201Quản trị khách sạn 14
137229030Văn họcC04; C00; D14; D1514
147220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6614
157620301Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D0714
167850101Quản lý tài nguyên – môi trườngA00; A01; B00; D0114
177850103Quản lý đất đai14
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0114
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình XD14
207480201Công nghệ thông tin14
217510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử14
227640101Thú yB00; A06; B02; C0214
237620105Chăn nuôi B00; A00; A02; D0814

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
27720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B0319
37720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D0815
47440112Hóa học chuyên ngành hóa dượcA00; A01; B00; D0715
57380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6615
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0115
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0415
87340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; C0415
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0415
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0415
117340115MarkelingA00; A01; D01; C0415
127340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0415
137310630Việt Nam họcD01; C00; D14; D1515
147810101Du lịchD01; C00; D14; D1515
157810201Quản trị khách sạnD01; C00; D14; D1515
167229030Văn họcC04; C00; D14; D1515
177229040Văn hóa họcC04; C00; D14; D1515
187220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
197620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; D0715
207850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
217540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0115
227510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00; A02; A01; C0115
237480201Công nghệ thông tinA00; A02; A01; C0115
247510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0115
257640101Thú yB00; A06; B02; C0215
267320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1515
277210403Thiết kế đồ họaC04; D01; D10; D1515

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
27720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B0319
37720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D0815
47440112Hóa học – chuyên ngành hóa dượcA00; A01; B00; D0715
57380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6616
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0115
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0416
87340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; C0416
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0416
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0415
117340115MarketingA00; A01; D01; C0416
127340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0415
137310630Việt Nam họcD01; C00; D14; D1515
147810101Du lịchD01; C00; D14; D1515
157810201Quản trị khách sạnD01; C00; D14; D1515
167229030Văn họcC04; C00; D14; D1515
177229040Văn hóa họcC04; C00; D14; D1515
187220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6616
197620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; D0715
207850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
217540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0115
227510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00; A02; A01; C0115
237480201Công nghệ thông tinA00; A02; A01; C0116
247510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0115
257640101Thú yB00; A06; B02; C0216
267320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1515
277210403Thiết kế đồ họaC04; D01; D10; D1515

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00;B00;D07;C0221
27720301Điều dưỡngA02;B00;D08;B0319
37720401Dinh dưỡngA00;B00;D07;D0815
47440112Hoá học chuyên ngành hoá dượcA00;A01;B00;D0715
57380107Luật kinh tếC00;D14;D84;D6615
67510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0115
77340301Kế toánA00;A01;D01;C0415
87340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;C0415
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0415
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C0415
117340115MarketingA00;A01;D01;C0415
127340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C0415
137310630Việt Nam họcD01;C00;D14;D1515
147810101Du lịchD01;C00;D14;D1515
157810201Quản trị khách sạnD01;C00;D14;D1515
167229040Văn họcC04;C00;D14;D1515
177229040Văn hoá họcC04;C00;D14;D1515
187220201Ngôn ngữ anhD01;D14;D15;D6615
197620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00;A01;B00;D0715
207850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0115
217850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0115
227540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;A01;C0115
237510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A02;A01;C0115
247480201Công nghệ thông tinA00;A02;A01;C0115
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A01;C0115
267640101Thú yB00;A06;B02;C0215
277620105Chăn nuôiA00;B00;A02;D0815
287320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
27720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B0319
37380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6615
47340301Kế toánA00; A01; D01; C0415
57340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; C0415
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0415
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
87340115Maketing 15
97340120Kinh doanh quốc tế 15
107310630Việt Nam họcD01;C00;D14;D1515
117810101Du LịchD01;C00;D14;D1515
127810201Quản trị khách sạnD01;C00;D14;D1515
137229030Văn họcC04;C00;D14;D1515
147220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6615
157620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;D0715
167850101Quản lý tài nguyên môi trườngA00:A01;B00;D0115
177850103Quản lý đất đaiA00:A01;B00;D0115
187540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;A01;C0115
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00;A02;A01;C0115
207480201Công nghệ thông tinA00;A02;A01;C0115
217510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A01;C0115
227640101Thú yB00;A06;B02;C0215
237620105Chăn nuôiB00;A00;A02;D0815
247320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D1515

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6614
27229030Văn họcC00, C04, D14, D1514
37310630Việt Nam họcC00, C04, D14, D1514
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0114
57340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0114
67340301Kế toánA00, A01, C04, D0114
77380107Luật kinh tếC00, D14, D66, D8414
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, C0114
97510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A02, C0114
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, C0114
117540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, C0114
127620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, B00, D0714
137640101Thú yA06, B00, B02, C0214
147720201Dược họcA00, B00, C02, D0720
157720301Điều dưỡngA02, B00, B03, D0818
167810101Du lịchC00, D01, D14, D1514
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C04, D0114
187850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0114
197850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0114

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6614
27229030Văn họcC00, C04, D14, D1514
37310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1514
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0114
57340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C04, D0114
67340301Kế toánA00, A01, C04, D0114
77380107Luật kinh tếC00, D14, D66, D8414
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, C0114
97510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A02, C0114
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, C0114
117540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, C0114
127620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, B00, D0714
137640101Thú yA06, B00, B02, C0214
147720201Dược họcA00, B00, C02, D0715
157720301Điều dưỡngA02, B00, B03, D0814
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C04, D0114
177850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0114
187850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0114
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo