Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (TDU) năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (Mã trường: DTD) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Tây Đô năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm học bạ THPT (30) | Điểm thi THPT 2025 (30) | ĐGNL ĐHQG TPHCM (1200) | V-SAT (450) |
|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | 21 | 19 | 600 | 270 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 19 | 17 | 500 | 225 |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | 19.5 | 18 | 550 | 225 |
| 4 | 7720401 | Dinh dưỡng | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 6 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 7 | 7510301 | CNKT điện, điện tử | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 8 | 7510605 | Logistics & QL chuỗi cung ứng | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 9 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 11 | 7229030 | Văn học | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 13 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 15 | 7640101 | Thú y | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 17 | 7340115 | Marketing | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 21 | 7540101 | CN thực phẩm | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 22 | 7810101 | Du lịch | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 23 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch & lữ hành | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | 15 | 500 | 225 |
Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mức điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) |
| 1 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 20 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03 | 18 |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66 | 14 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 14 |
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 14 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 |
| 7 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 |
| 8 | 7340115 | Maketing | 14 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 14 |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C00; D14;D15 | 14 |
| 11 | 7810101 | Du lịch | 14 |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 14 |
| 13 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15 | 14 |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 14 |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 14 |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên – môi trường | A00; A01; B00; D01 | 14 |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | 14 |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01 | 14 |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | 14 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 |
| 21 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 14 |
| 22 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02 | 14 |
| 23 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; A00; A02; D08 | 14 |
Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 21 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03 | 19 |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 4 | 7440112 | Hóa học chuyên ngành hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 15 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66 | 15 |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 11 | 7340115 | Markeling | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 14 | 7810101 | Du lịch | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 16 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15 | 15 |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học | C04; C00; D14; D15 | 15 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15 |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 22 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 25 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02 | 15 |
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 15 |
| 27 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 21 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03 | 19 |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 4 | 7440112 | Hóa học – chuyên ngành hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 15 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66 | 16 |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 16 |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 16 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 16 |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04 | 16 |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 14 | 7810101 | Du lịch | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C00; D14; D15 | 15 |
| 16 | 7229030 | Văn học | C04; C00; D14; D15 | 15 |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học | C04; C00; D14; D15 | 15 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 16 |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15 |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 22 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01 | 16 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01 | 15 |
| 25 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02 | 16 |
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 15 |
| 27 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720201 | Dược học | A00;B00;D07;C02 | 21 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02;B00;D08;B03 | 19 |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00;B00;D07;D08 | 15 |
| 4 | 7440112 | Hoá học chuyên ngành hoá dược | A00;A01;B00;D07 | 15 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | C00;D14;D84;D66 | 15 |
| 6 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;C01 | 15 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 14 | 7810101 | Du lịch | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 16 | 7229040 | Văn học | C04;C00;D14;D15 | 15 |
| 17 | 7229040 | Văn hoá học | C04;C00;D14;D15 | 15 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | D01;D14;D15;D66 | 15 |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00;A01;B00;D07 | 15 |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D01 | 15 |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;B00;D01 | 15 |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 23 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 26 | 7640101 | Thú y | B00;A06;B02;C02 | 15 |
| 27 | 7620105 | Chăn nuôi | A00;B00;A02;D08 | 15 |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01;C00;D01;D15 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 21 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03 | 19 |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66 | 15 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 7 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | | 15 |
| 8 | 7340115 | Maketing | | 15 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | | 15 |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 11 | 7810101 | Du Lịch | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01;C00;D14;D15 | 15 |
| 13 | 7229030 | Văn học | C04;C00;D14;D15 | 15 |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15;D66 | 15 |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00;A01;B00;D07 | 15 |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên môi trường | A00:A01;B00;D01 | 15 |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00:A01;B00;D01 | 15 |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 21 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00;A02;A01;C01 | 15 |
| 22 | 7640101 | Thú y | B00;A06;B02;C02 | 15 |
| 23 | 7620105 | Chăn nuôi | B00;A00;A02;D08 | 15 |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01;C00;D01;D15 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D66 | 14 |
| 2 | 7229030 | Văn học | C00, C04, D14, D15 | 14 |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | C00, C04, D14, D15 | 14 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, D14, D66, D84 | 14 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 12 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 13 | 7640101 | Thú y | A06, B00, B02, C02 | 14 |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00, B00, C02, D07 | 20 |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A02, B00, B03, D08 | 18 |
| 16 | 7810101 | Du lịch | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 18 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D66 | 14 |
| 2 | 7229030 | Văn học | C00, C04, D14, D15 | 14 |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, D14, D66, D84 | 14 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| 12 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 13 | 7640101 | Thú y | A06, B00, B02, C02 | 14 |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00, B00, C02, D07 | 15 |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A02, B00, B03, D08 | 14 |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 17 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D01 | 14 |