Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam (VWA) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam (mã trường: HVN) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

 điểm chuẩn hv phụ nữ

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn chính thức Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợpxét tuyểnPhương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPTPhương thức xét quả học tập THPT(học bạ)Phương thức xét kết quả thi Đánh giá năng lực (SPT) 
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 23.93 25.45 19.46 
C00 24.93 26.45 20.46 
2 Kinh tế 7310101 A00, D01, D09, X25 24.0267 25.52 19.59 
C00 25.0267 26.52 20.59 
3 Giới và Phát triển 7310399 A00, C00, D01, D14, D15 22.4267 24.32 17.5 
4 Luật 7380101 A00, D01, D14, D15 23.68 25.26 19.13 
C00 24.68 26.26 20.13 
5 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, D14, D15 23.83 25.37 19.33 
C00 24.83 26.37 20.33 
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 24.41 25.81 20.18 
C00 25.41 26.81 21.18 
7 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01, D14, D15 24.17 25.63 19.81 
8 Tâm lý học 7310401 A01, B03, B08, D01 24.17 25.63 19.81 
C00 25.17 26.63 20.81 
9 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01 25.12 26.34 21.26 
C00 26.62 27.84 22.76 
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09, X26 20.68 23.01 15.2 
11 Kinh tế số 7310109 A00, D01, D09, X25 23.2 24.9 18.51 
C00 24.2 25.9 19.51 
12 Marketing 7340115 A00, A01, D01 24.9333 26.2 20.97 
C00 25.9333 27.2 21.97

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124
27340101Quản trị kinh doanhC0025
37340101TAQuản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D0124
47340101TAQuản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)C0025
57380101LuậtA00; A01; C00; D0124.25
67380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0124.5
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0920.5
87760101Công tác xã hộiA00; A01; C00; D0122.25
97310399Giới và Phát triểnA00; A01; C00; D0115.5
107810103Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0125.25
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D0126
127310101Kinh tếA00; A01; D0123
137310101Kinh tếC0024
147310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0124.5
157310109Kinh tế sốA00; A01; D0119
167310109Kinh tế sốC0020

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123
27340101Quản trị kinh doanhC0024
37340101CLCQuản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)A00; A01; D0123
47340101 LCQuản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)C0024
57340101LKQuản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)A00; A01; D0123
67340101LKQuản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)C0024
77380101Luật (2 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự)A00; A01; C00; D0121.5
87380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0121
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0918.5
107760101Công tác xã hội (Hà Nội)A00; A01; C00; D0116.25
117760101PHCông tác xã hội (HCM)A00; A01; C00; D0115
127310399Giới và Phát triểnA00; A01; C00; D0115
137810103Giới và Phát triển (Hà Nội)A00; A01; C00; D0123.25
147810103PHGiới và Phát triển (HCM)A00; A01; C00; D0116
157320104Truyền thông đa phương tiện (2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông)A00; A01; C00; D0124.75
167310101Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)A00; A01; D0122
177310101Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)C0023
187310401Tâm lý học (2 chuyên ngành Tham vấn – Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân – gia đình)A00; A01; C00; D0121.25

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320104Truyền thông đa phương tiện (2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông)A00; A01; C00; D0124
27340101Quản trị kinh doanh (4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử; Tài chính và đầu tư; Tổ chức và nhân lực; Kinh doanh và Thương mại quốc tế)A00; A01; D0123
37340101Quản trị kinh doanh (4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử; Tài chính và đầu tư; Tổ chức và nhân lực; Kinh doanh và Thương mại quốc tế)C0024
47340101CLCQuản trị kinh doanh (CLC)A00; A01; D0123
57340101CLCQuản trị kinh doanh (CLC)C0024
67340101LKQuản trị kinh doanh (hệ liên kết quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)A00; A01; C00; D0116
77380101Luật (2 chuyên ngành Luật hành chính, Luật dân sự)A00; A01; C00; D0120
87380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0118.5
97810103Quản trị du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; C0021
107310101Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)A00; A01; D0119.5
117310101Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)C0020.5
127310401Tâm lý học (2 chuyên ngành Tham vấn – Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong hôn nhân – gia đình)A00; A01; C00; D0119.5
137310301Xã hội họcA00; A01; C00; D0123.5
147420201Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành Công nghệ phần mềm và trí tuệ nhân tạo; Quản trị hệ thống mạng)A00; A01; D01; D0916
157310399Giới và phát triểnA00; A01; C00; D0115
167760101Công tác xã hội (đào tạo tại học viện Hà Nội)A00; A01; C00; D0115
177760101PHCông tác xã hội (đào tạo tại Phân hiệu TPHCM)A00; A01; C00; D0115

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0118.5 
27340101Quản trị kinh doanhC0019.5 
37310101Kinh tếA00;A01;D0116 
47310101Kinh tếC0017 
57310399Giới và Phát triểnA00;A01;C00;D0115 
67380101LuậtA00;A01;C00;D0116 
77380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0116 
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0117 
97760101Công tác xã hộiA00;A01;C00;D0115 
107310401Tâm lý họcA00;A01;C00;D0115 
117310301Xã hội họcA00;A01;C00;D0115 
127810103Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;C00;D0119 
137480201Công nghệ thông tinA00;A01;C00;D0915Điểm thi môn Toán > 5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành; Quản trị khách sạn)A00, A01, D0116
27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành; Quản trị khách sạn)C0017
37810103Truyền thông đa phương tiện (Thiết kế đa phương tiện; Báo chí đa phương tiện)A00, A01, D0116
47810103Truyền thông đa phương tiện (Thiết kế đa phương tiện; Báo chí đa phương tiện)C0017
57340101Quản trị kinh doanh (Marketing, Thương mại điện tử; Tài chính và đầu tư; Tô chức và nhân lực)A00, A01, D0115
67340101Quản trị kinh doanh (Marketing, Thương mại điện tử; Tài chính và đầu tư; Tô chức và nhân lực)C0016
77340101Kinh tế (Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư)A00, A01, D0115
87340101Kinh tế (Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư)C0016
97380107Luật kinh tếA00, A01, D01,C0015
107310401Tâm lý học (Tham vấn – Trị liệu; Tâm lý ứng dụng trong hôn nhân gia đình)A00, A01, D01,C0015
117380101Luật (Luật hành chính; Luật kinh tế; Luật dân sự)A00, A01, D01,C0015
127760101Công tác xã hộiA00, A01, D01,C0014
137310399Giới và Phát triểnA00, A01, D01,C0014

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310399Giới và phát triểnA00, A01, C00, D0114.5
27320104Truyền thông đa phương tiệnC0017.5
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00, D01, A0116.5
47340101Quản trị kinh doanhC0018.5
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0117.5
67380101LuậtA00, A01, C00, D0116
77760101Công tác xã hộiA00, A01, C00, D0115
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0019
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D0118

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA00; A01; D01; C0017.5
27340101Quản trị kinh doanhC0019
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01;18
47760101Công tác xã hộiA00; A01; C00; D0116
57340103Giới và phát triểnA00; A01; D01; C0015
67340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0020
77340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D0119
87320104Truyền thông đa phương tiệnC0018.5
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00,A01,D0117.5
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo