Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

HV Quản lý Giáo dục

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã ngànhNgành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển PT xét điểm thi THPT QGĐiểm trúng tuyển PT xét học bạĐiểm trúng tuyển PT xét đánh giá tư duy (TSA)Điểm trúng tuyển PT xét đánh giá năng lực  (HSA)Điểm trúng tuyển PT xét đánh giá năng lực (SPT)
17140114Quản lý giáo dụcA00, A01, C00D01, X70, X74 24.6825.74458.365185.7223.68
27310403Tâm lý học giáo dụcA00, B00, C00D01, X70, X74 24.8725.89658.837186.4823.87
37340101Quản trị văn phòngA00, A01, C00D01, X70, X74 24.3825.50457.619984.5223.38
47140101Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)A00, B00, C00D01, X70, X74 24.8325.86458.737786.3223.83
57310101Kinh tếA00, A01, D01D10, X25, X26 21.462523.1750.816973.559720.4625
67220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D10D14, X78, X25 25.526.463.24491.324.6
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01D10, X26, X06 151837.553.614

Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục năm 2024

TTMã ngànhNgành họcTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩnXét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D011518
27310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D012024
37340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C001518
47140101Giáo dục họcA00; B00; C00; D011518
57310101Kinh tếA00; A01; D01; D101518
67220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1422.525
Điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên

Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0115
27310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0115
37340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0015
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D1015
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1415Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0118
27310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0118
37340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0018
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D1018
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1418Điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0

Điểm chuẩn năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D0115Điểm thi TN THPT
2Tâm lý học7310403A00, B00, C00, D0119.5Điểm thi TN THPT
3Quản trị văn phòng7340101A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D1015Điểm thi TN THPT
5Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D0118Xét học bạ
6Tâm lý học7310403A00, B00, C00, D0122Xét học bạ
7Quản trị văn phòng7340101A00, A01, D01, C0018Xét học bạ
8Kinh tế7310101A00, A01, D01, D1018Xét học bạ

Điểm chuẩn năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Tâm lí học giáo dục7310403A00, B00, D01, C0016 
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0216.5 
3Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C0016 
4Kinh tế7140199A00, A01, D01, D1016Kinh tế học giáo dục
5Giáo dục học7140101A00, B00, D01, C0016 
6Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0016 
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1416 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0115Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
27310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0115Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
37480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; A0215Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
47340101Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0015Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1415Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
67140101Giáo dục họcA00; B00; C00, D0115Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
77140199Kinh tế giáo dụcA00; A01; D01; D1015Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
87380101LuậtA00; C00; D01; A0115Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0015Thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114QL giáo dụcA00, A01, C00, D0115
27310403Tâm lí học giáo dụcA00, B00, C00, D0115.5
37480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0115
47140101Giáo dục họcA00, B00, C00, D0115
57140199Kinh tế giáo dụcA00, A01, D01, D1019

Điểm chuẩn năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140101Giáo dục họcA00; B00; C00; D0117
27140114Quản lý giáo dụcA00; A01; C00; D0120.5
37149001Kinh tế giáo dụcA00; A01; D01; D1015.5
47310403Tâm lý học giáo dụcA00; B00; C00; D0118
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A01; A0415.5
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo