Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa (CCE) năm 2025
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa (Mã trường: HGH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8.
Tra cứu điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| Khu vực | Điểm chuẩn |
| Thí sinh Nam Miền Bắc | 22.99 |
| Thí sinh Nam Miền Nam | 22.45 |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2024
| Tên trường/Đối tượng | Chỉ tiêu | Trúng tuyển | Điểm trúng tuyển (Quy đổi thang điểm 30) | Tổng chỉ tiêu |
| a) Thí sinh nam miền Bắc | 26 | 26 | | 43 |
| – Tuyển thẳng HSG Quốc gia, Ưu tiên xét tuyển, HSG bậc THPT | 3 | 0 | | |
| – Xét tuyển từ kết quả Đánh giá năng lực | 5 | 1 | 16,050 | |
| – Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT | 2 | 2 | 26,165 | |
| – Xét tuyển từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 16 | 23 | 22,55 | |
| b) Thí sinh nam miền Nam | 17 | 17 | | 43 |
| – Tuyển thẳng HSG Quốc gia, Ưu tiên xét tuyển, HSG bậc THPT | 2 | 0 | | |
| – Xét tuyển từ kết quả Đánh giá năng lực | 3 | 3 | 16,425 | |
| – Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT | 1 | 1 | 24,941 | |
| – Xét tuyển từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 | 11 | 13 | 21,25 | |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | 7860229 | A00, A01 | 20.95 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Bắc |
| 2 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | 7860229 | A00, A01 | 22.55 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Nam; Thí sinh đạt mức 22,55 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6,80; Tiêu chí phụ 2: Điểm Lý ≥ 8,25. |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hoá học | A00; A01 | 22.15 | Thí sinh nam miền Bắc; Thí sinh mức 22.15 điểm Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8.40 |
| 2 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hoá học | A00; A01 | 20.5 | Thí sinh nam miền Nam |
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hoá học | A00;A01 | 24.8 | Thí sinh nam miền Bắc, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 2 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hoá học | A00;A01 | 23.6 | Thí sinh nam miền Nam, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 3 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hoá học | A00;A01 | 22.99 | Thí sinh nam miền Nam, xét điểm học bạ THPT |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860229 | Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học | A00; A01 | 23.65 | Thí sinh nam miền Bắc |
| 2 | 7860229 | Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học | A00; A01 | 22.7 | Thí sinh nam miền Nam |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | A00, A01 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | 7860229 | A00, A01 | 20.6 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 2 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | 7860229 | A00, A01 | 19.05 | Thí sinh Nam miền Nam |