Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh (HTU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh (Mã trường: HHT)năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8. Năm nay, HTU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Hà Tĩnh dao động từ 16 đến 26.04 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2022.

Đại học Hà Tĩnh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hà Tĩnh năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục Tiểu họcC04; C14; B03; D0126.04
27340101Quản trị kinh doanhA00; C14; C20; D0116
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; C14; C20; D0116
47340301Kế toánA00; C14; C20; D0116
57380101LuậtA00; C14; C00; D0116
67440301Khoa học môi trườngA00; B00; B03; D0716
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A0916
87580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A0916
97620110Khoa học cây trồngA00; B00; B03; D0716
107620115Kinh tế nông nghiệpA00; C14; C20; D0116
117640101Thú yA00; A09; B00; D0716
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6616
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C20; D01; D6616
147310201Chính trị họcA00; C00; C14; D0116
157810103QTDV Du lịch và Lữ hànhA00; C14; C20; D0116

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục Tiểu họcC04; C14; C20; D0126.3
27340101Quản trị kinh doanhA00; C14; C20; D0115
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; C14; C20; D0115
47340301Kế toánA00; C14; C20; D0115
57380101LuậtA00; C00; C14; D0115
67440301Khoa học môi trườngA00; B00; B03; D0715
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A0915
87580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A0915
97620110Khoa học cây trồngA00; B00; B03; D0715
107620115Kinh tế nông nghiệpA00; C14; C20; D0115
117640101Thú yA00; A09; B00; D0715
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C20; D01; D6615
147310201Chính trị họcA00; C00; C14; D0115
157810103QTDV Du lịch và Lữ hànhA00; C14; C20; D0115

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00;A01;A09;B0019 
27140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;C0119 
37140212Sư phạm Hóa họcA00;C02;D07;B0019 
47140210Sư phạm Tin họcA00;A01;A02;A0919 
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D15;D66;D1419 
67140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M07;M0919 
77140202Giáo dục Tiểu họcC20;C14;C04;D0119 
87140205Giáo dục Chính trịC00;A00;C14;D0119 
97340101Quản trị kinh doanhA00;C14;D01;C2015 
107340201Tài chính – Ngân hàngA00;C14;D01;C2015 
117340301Kế toánA00;C14;D01;C2015 
127380101LuậtA00;C00;D01;C1415 
137440301Khoa học môi trườngA00;B00;D07;B0315 
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;A0915 
157580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;A0915 
167620110Khoa học cây trồngA00;B00;D07;B0315 
177620115Kinh tế nông nghiệpA00;C14;D01;C2015 
187640101Thú уA00;B00;D07;A0915 
197220201Ngôn ngữ AnhD01;D15;D66;D1415 
207220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D66;C00;C2015 
217310201Chính trị họcC00;A00;C14;D0115 
227810103QTDV Du lịch và Lữ hànhA00;C20;D01;C1415 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B0018.5 
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D15; D66; D1418.5 
37140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M07; M0918.5 
47140202Giáo dục Tiểu họcC20; C14; C04; D0118.5 
57140205Giáo dục Chính trịC00; A00; C14; D0118.5 
67340101Quản trị kinh doanhA00; C14; D01; C2014 
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; C14; D01; C2014 
87340301Kế toánA00; C14; D01; C2014 
97380101LuậtA00; C00; D01; C1414 
107440301Khoa học môi trườngA00; B00; D07; B0314 
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A0914 
127580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A0914 
137620110Khoa học cây trồngA00; B00; D07; B0314 
147640101Thú уA00; B00; D07; B0314 
157220201Ngôn ngữ AnhD01; D15; D66; D1414 
167220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A10; C00; C2014 
177310201Chính trị họcC00; A00; C14; D0114 
187810103QTDV Du lịch và Lữ hànhA00; C20; D01; C1414 
1951140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M07; M0916.5Cao đẳng

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1 Các ngành đào tạo đại học 
27140201Giáo dục Mầm nonM0018
37140202Giáo dục Tiểu họcC01, C03, C20, D0118
47140205Giáo dục Chính trịA00, C00, C14, D0118
57140209Sư phạm Toán họcA00, C01, C02, D0118
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D6618
77220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6613.5
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, C00, C19, C2013.5
97310201Chính trị họcA00, C00, C14, D0113.5
107340101Quản trị kinh doanhA00, C14, C20, D0113.5
117340201Tài chính Ngân hàngA00, C14, C20, D0113.5
127340301Kế toánA00, C14, C20, D0113.5
137380101LuậtA00, C00, C14, D0113.5
147440301Khoa học môi trườngA00, B00, B03, D0713.5
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, A04, C0113.5
167580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, A0413.5
177620110Khoa học cây trồngA00, B00, B03, D0713.5
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C14, C20, D0113.5
19 Các ngành đào tạo cao đẳng 
2051140201Giáo dục Mầm nonM0016
2151140202Giáo dục Tiểu họcC01, C03, C20, D0116

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1QTDV du lịch và lữ hành7810103A00, D0113.5
2Giáo dục Tiểu học51140202D01, C20, C03, C0115
3Tài chính – Ngân hàng7340201C2013.5
4Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0713.5
5Giáo dục Chính trị7140205A00, D01, C00, C0417
6Giáo dục Tiểu học7140202C2017
7Kỹ thuật xây dựng7580201A0213.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D0413.5
9Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0713.5
10CNTT7480201A00, A01, C01, A0413.5
11Quản trị kinh doanh C20, C1413.5
12SP Toán học7140209A00, D01, C01, C0217
13SP Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D0917
14GD Mầm non51140201M0015
15GD Mầm non7140201M0017
16SP Hóa học7140212A00, B00, D07, C0217
17SP Vật lý7140211A00, A01, C01, D1117
18Chính trị học7310201A00, C00, C14, C1513.5
19Ngôn ngữ Anh7220201D1513.5
20Kế toán7340301C20, C1413.5
21Luật7380101C1413.5

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general