Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân (VXUT) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân (Mã trường: DVX) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8.

Đại học Công nghệ Vạn xuân

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Công nghệ thông tinA00, A01, A16, D9015
Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D9015
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D07, C0115
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9015
Quản trị du lịch và khách sạnA00, D01, D96, C0015
Kế toánA00, A01, D01, D9015
Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; A16; D9015 
27420201Công nghệ sinh họcC08; B02; B00; D9015 
37340101Quản trị kinh doanhA12; C01; D01; D9015 
47810201Quản trị khách sạnC00; D78; D96; C1515 
57340301Kế toánA00; A01; D01; D9015 
67340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9015 
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; C0115 
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D90; D78; A0115 

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2023

STTNgànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1CN sinh học7420201C0815
2CNTT7480201A0015
3Kế toán7340301A0015
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0715
5Ngôn ngữ Anh7220201D0115
6QT doanh nghiệp7340101A1215
7QT khách sạn7810201C0015
8Tài chính-Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2022

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D9015Điểm thi TN THPT
2Công nghệ sinh học7420201C08, B02, B00, D9015Điểm thi TN THPT
3Quản trị kinh doanh7340101A12, C01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
4Quản trị khách sạn7810201C00, D78, D96, C1515Điểm thi TN THPT
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
6Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
7Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C0115Điểm thi TN THPT
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78, A0115Điểm thi TN THPT
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90, XDHB17Xét học bạ
10Công nghệ sinh học7420201C08, B02, B00, D90, XDHB17Xét học bạ
11Quản trị kinh doanh7340101A12, C01, D01, D90, XDHB17Xét học bạ
12Quản trị khách sạn7810201C00, D78, D96, C15, XDHB17Xét học bạ
13Kế toán7340301A00, A01, D01, D90, XDHB17Xét học bạ
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90, XDHB17Xét học bạ
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01, XDHB17Xét học bạ
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78, A01, XDHB17Xét học bạ

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2021

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị du lịch và khách sạn7810201A00, D01, D96, C0015
2Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C0115
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A1615
4Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, A0215
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9015
6Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9015
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân năm 2020

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D9615
2Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C0115
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A1615
4Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, A0215
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9015
6Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9015
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D9015

Điểm chuẩn năm 2019

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị khách sạn7810201A00, A04, D01, D9618
2Quản trị khách sạn7810201A00, A04, D01, D9614
3Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0718
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0714
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D9018
6Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D9018
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9014
8Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9018
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9018
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9014
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D9014
12Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D9014
13Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9018
14Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9014
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D9018
16Kế toán7340301A00, A01, D01, D9014

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9013
2Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D96, A0413
3Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C0113
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A1613
5Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, A0213
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9013
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9013
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D9013

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo