Tra cứu điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Học Viện Quân y năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
Ngành
Khu vực
Đối tượng
Điểm ưu tiên xét tuyển
Điểm chuẩn
Y khoa
Miền Bắc
Thí sinh Nam
21.47
27.94
Y khoa
Miền Bắc
Thí sinh Nữ
–
30.00
Y khoa
Miền Nam
Thí sinh Nam
22.43
27.71
Y khoa
Miền Nam
Thí sinh Nữ
–
29.03
Dược
Miền Bắc
Thí sinh Nam
25.41
–
Dược
Miền Bắc
Thí sinh Nữ
–
28.37
Dược
Miền Nam
Thí sinh Nam
24.81
–
Dược
Miền Nam
Thí sinh Nữ
–
28.12
Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2024
Tên trường/Đối tượng
Điểm
Ghi chú
HỌC VIỆN QUÂN Y
a) Bác sỹ đa khoa
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
Miền Bắc
Thí sinh Nam
26,13
Tiêu chí phụ 1: Toán ≥ 8,60
Tiêu chí phụ 2: Hóa ≥ 8,50
Thí sinh Nữ
27,49
Miền Nam
Thí sinh Nam
25,75
Tiêu chí phụ 1: Toán ≥ 9,00
Thí sinh Nữ
27,34
b) Dược học
Miền Bắc
Thí sinh Nam
25,19
Tiêu chí phụ 1: Toán ≥ 8,60
Thí sinh Nữ
27,28
Miền Nam
Thí sinh Nam
24,56
Thí sinh Nữ
26,26
c) Y học dự phòng
Thí sinh Nam miền Bắc
24,35
Thí sinh Nam miền Nam
24,12
Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2023
STT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Y khoa
7720101
A00, B00
25.15
Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
2
Y khoa
7720101
A00, B00
27.17
Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
3
Y khoa
7720101
A00, B00
24.91
Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
4
Y khoa
7720101
A00, B00
27.1
Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
5
Y học dự phòng
7720110
B00
25.5
Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
6
Y học dự phòng
7720110
B00
24.6
Thí sinh Nam miền Nam; Điểm tổng kết năm lớp 12 của các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8.0 trở lên; Tốt nghiệp THPT
7
Dược học
7720201
A00
23.19
Thí sinh Nam Miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
8
Dược học
7720201
A00
23.2
Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
9
Dược học
7720201
A00
25.43
Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
10
Y khoa
7720101
A00, B00
22.65
Thí sinh Nam miền Bắc; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2022
STT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Y khoa
7720101
A00, B00
24.8
Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
2
Y khoa
7720101
A00, B00
26.1
Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.6 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.0
3
Y khoa
7720101
A00, B00
27.95
HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ
4
Y khoa
7720101
A00, B00
26.6
HSG Quốc gia Miền Bắc, thí sinh NỮ
5
Y khoa
7720101
A00, B00
28.3
Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.8 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.75
6
Y khoa
7720101
A00, B00
23
Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Nam, thí sinh NAM
7
Y khoa
7720101
A00, B00
25.5
Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM
8
Y khoa
7720101
A00, B00
27.4
Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=9.4
9
Y học dự phòng
7720110
A00, B00
23.55
Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
10
Y học dự phòng
7720110
A00, B00
24.2
Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM
Điểm chuẩn năm 2021
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
24.35
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nam, miền Bắc
2
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
24.35
Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Bắc
3
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
26.45
Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 26.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Hóa >= 9.25)
4
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
26.45
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nữ, miền Bắc
5
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
26.45
Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
6
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
28.5
Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
7
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
24.25
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nam, miền Nam
8
7720101
Bác sĩ đa khoa
A00; B00
24.25
Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Nam
Điểm chuẩn năm 2020
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)
A00; B00
26.5
Thí sinh đạt 26.5 điểm; tiêu chí phụ: Điểm môn Toán >= 9 (A00); Điểm môn Sinh >= 9 (B00)
2
7720101
Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)
A00; B00
28.65
Thí sinh mức 28.65, tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9.4 (A00); Điểm môn Sinh >= 8.5 (B00)
3
7720101
Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)
A00; B00
25.5
4
7720101
Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)
A00; B00
28.3
Điểm chuẩn năm 2019
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7720101
Y khoa phía Bắc đối với Nam
A00
25.25
2
7720101
Y khoa phía Bắc đối với Nam
B00
23.55
3
7720101
Y khoa phía Bắc đối với Nữ
A00
26.15
4
7720101
Y khoa phía Bắc đối với Nữ
B00
26.65
5
7720101
Y khoa phía Nam đối với Nam
A00
23.7
6
7720101
Y khoa phía Nam đối với Nam
B00
22.1
7
7720101
Y khoa phía Nam đối với Nữ
A00
23.65
8
7720101
Y khoa phía Nam đối với Nữ
B00
25.35
Điểm chuẩn năm 2018
STT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Y khoa
7720101
A00, B00
25.65
Thí sinh Nữ miền Bắc
2
Y khoa
7720101
A00, B00
24.2
Thí sinh Nữ miền Bắc
3
Y khoa
7720101
A00, B00
20.05
Thí sinh Nam miền Bắc
4
Y khoa
7720101
A00, B00
22.35
Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 22,35 điểm: – Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,50 trúng tuyển. – Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,25, điểm môn Toán ≥ 7,60 trúng tuyển.
5
Y khoa
7720101
A00, B00
24.15
Thí sinh Nữ miền Nam Thí sinh mức 24,15 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 8,25