Điểm chuẩn Học viện Quân y (VMMU) năm 2023


Điểm chuẩn Học viện Quân y (mã trường: YQH) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, VMMU xét tuyển theo 1 phương thức tuyển sinh duy nhất, trường dành 100% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

Học viện Quân y

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học Viện Quân y năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101A00, B0025.15Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
2Y khoa7720101A00, B0027.17Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
3Y khoa7720101A00, B0024.91Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
4Y khoa7720101A00, B0027.1Bác sỹ đa khoa; Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
5Y học dự phòng7720110B0025.5Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
6Y học dự phòng7720110B0024.6Thí sinh Nam miền Nam; Điểm tổng kết năm lớp 12 của các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8.0 trở lên; Tốt nghiệp THPT
7Dược học7720201A0023.19Thí sinh Nam Miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
8Dược học7720201A0023.2Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
9Dược học7720201A0025.43Thí sinh Nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT
10Y khoa7720101A00, B0022.65Thí sinh Nam miền Bắc; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101A00, B0024.8Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
2Y khoa7720101A00, B0026.1Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.6 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.0
3Y khoa7720101A00, B0027.95HSG bậc THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ
4Y khoa7720101A00, B0026.6HSG Quốc gia Miền Bắc, thí sinh NỮ
5Y khoa7720101A00, B0028.3Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=8.8 Tiêu chí phụ 1: Điểm mônHóa >9.75
6Y khoa7720101A00, B0023Xét tuyển HSG bậc THPT Miền Nam, thí sinh NAM
7Y khoa7720101A00, B0025.5Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM
8Y khoa7720101A00, B0027.4Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NỮ Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=9.4
9Y học dự phòng7720110A00, B0023.55Điểm thi TN THPT Miền Bắc, thí sinh NAM
10Y học dự phòng7720110A00, B0024.2Điểm thi TN THPT Miền Nam, thí sinh NAM

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Bác sĩ đa khoaA00; B0024.35Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nam, miền Bắc
27720101Bác sĩ đa khoaA00; B0024.35Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Bắc
37720101Bác sĩ đa khoaA00; B0026.45Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 26.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Hóa >= 9.25)
47720101Bác sĩ đa khoaA00; B0026.45Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nữ, miền Bắc
57720101Bác sĩ đa khoaA00; B0026.45Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
67720101Bác sĩ đa khoaA00; B0028.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
77720101Bác sĩ đa khoaA00; B0024.25Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia, thí sinh nam, miền Nam
87720101Bác sĩ đa khoaA00; B0024.25Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Nam

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)A00; B0026.5Thí sinh đạt 26.5 điểm; tiêu chí phụ: Điểm môn Toán >= 9 (A00); Điểm môn Sinh >= 9 (B00)
27720101Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)A00; B0028.65Thí sinh mức 28.65, tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9.4 (A00); Điểm môn Sinh >= 8.5 (B00)
37720101Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)A00; B0025.5 
47720101Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)A00; B0028.3 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoa phía Bắc đối với NamA0025.25
27720101Y khoa phía Bắc đối với NamB0023.55
37720101Y khoa phía Bắc đối với NữA0026.15
47720101Y khoa phía Bắc đối với NữB0026.65
57720101Y khoa phía Nam đối với NamA0023.7
67720101Y khoa phía Nam đối với NamB0022.1
77720101Y khoa phía Nam đối với NữA0023.65
87720101Y khoa phía Nam đối với NữB0025.35

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101A00, B0025.65Thí sinh Nữ miền Bắc
2Y khoa7720101A00, B0024.2Thí sinh Nữ miền Bắc
3Y khoa7720101A00, B0020.05Thí sinh Nam miền Bắc
4Y khoa7720101A00, B0022.35Thí sinh Nam miền Bắc
Thí sinh mức 22,35 điểm:
– Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,50 trúng tuyển.
– Thí sinh có điểm môn Sinh ≥ 7,25, điểm môn Toán ≥ 7,60 trúng tuyển.
5Y khoa7720101A00, B0024.15Thí sinh Nữ miền Nam
Thí sinh mức 24,15 điểm: Điểm môn Sinh ≥ 8,25
6Y khoa7720101A00, B0026.35Thí sinh Nữ miền Nam
7Y khoa7720101A00, B0021.05Thí sinh Nam miền Nam
8Y khoa7720101A00, B0020.6Thí sinh Nam miền Nam
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general