Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã (ACTVN) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã (mã trường: KMA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn THPT (thang 30)
Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
Công nghệ thông tin7480201KMAA00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Toán, Vật lý, Tin học24,17
An toàn thông tin7480202KMAA00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Toán, Vật lý, Tin học24,42
Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Tin học23,48
Phân hiệu HVKTMM tại TP. Hồ Chí Minh
An toàn thông tin7480202KMPA00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh, Tin học; Toán, Vật lý, Tin học23,20

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2024

TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn (HSPT KV3)
ICơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
1Công nghệ thông tin7480201KMAA00: Toán, Vật lí, Hóa học26,10
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
2An toàn thông tin7480202KMAA00: Toán, Vật lí, Hóa học25,95
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
3Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207A00: Toán, Vật lí, Hóa học25.35
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
IIPhân hiệu HVKTMM tại Tp. Hồ Chí Minh
1An toàn thông tin7480202KMPA00: Toán, Vật lí, Hóa học24.85
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2023

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn
I. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
1Công nghệ thông tin7480201KMAA00, A01, D9026.2
2An toàn thông tin7480202KMAA00, A01, D9025.6
3Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D9025
II. Phân hiệu tại TP.HCM
1An toàn thông tin7480202KMPA00, A01, D9025

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201KMACông nghệ thông tinA00; A01; D9026.6Cơ sở Hà Nội
27480202KMAAn toàn thông tinA00; A01; D9025.9Cơ sở Hà Nội
37520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D9025.1Cơ sở Hà Nội
47480201KMPCông nghệ thông tinA00; A01; D9025.3Phân hiệu tại TPHCM
57480202KMPAn toàn thông tinA00; A01; D9024.75Phân hiệu tại TPHCM

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201KMACông nghệ thông tinA00; A01; D9026.4Cơ sở Hà Nội
27480202KMAAn toàn thông tinA00; A01; D9025.95Cơ sở Hà Nội
37520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D9025.5Cơ sở Hà Nội
47480201KMPCông nghệ thông tinA00; A01; D9025.15Phân hiệu tại TPHCM
57480202KMPAn toàn thông tinA00; A01; D9025.1Phân hiệu tại TPHCM

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D9025.8
27480202An toàn thông tinA00; A01; D9024.9
37520207Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00; A01; D9024.25

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D9025.8
27480202An toàn thông tinA00; A01; D9024.9
37520207Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00; A01; D9024.25

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D9020.15
27480202An toàn thông tinA00; A01; D9019
37520207Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00; A01; D9018.25
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo