Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn (Mã trường: DSG) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học công nghệ Sài Gòn

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Sài Gòn năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgànhMã ngànhPT01PT02PT03
1Thiết kế công nghiệp72104021815550
2Quản trị kinh doanh73401011815550
3Marketing73401151815550
4Kinh doanh quốc tế73401201815550
5Tài chính – Ngân hàng73402011815550
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051815550
7Du lịch78101011815550
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011815550
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102031815550
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011815550
11Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông75103021815550
12Kỹ thuật máy tính74801061815550
13Công nghệ thông tin74802011815550
14Công nghệ thực phẩm75401011815550
15Đảm bảo chất lượng & an toàn thực phẩm75401061815550
16Kỹ thuật xây dựng75802011815550
17Quản lý xây dựng75803021815550
18Luật kinh tế73801072118720

Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Sài Gòn năm 2024

Mã ngànhNgànhĐiểm
7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông15
7510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử15
7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7580201Kỹ thuật Xây dựng15
7210402Thiết kế Công nghiệp15
7340101Quản trị Kinh doanh15
7480201Công nghệ Thông tin15

Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ Sài Gòn năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210402Thiết kế công nghiệpD01; A01; D78; D7215
27340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D78; A0015
37480201Công nghệ thông tinD01; A01; C01; A0015
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; A01; D90; A0015
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; A01; D90; A0015
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngD01; A01; D90; A0015
77540101Công nghệ thực phẩmD01; D08; B00; A0015
87580201Kỹ thuật xây dựngD01; A01; D90; A0015

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D11; D51; D52; D53; D54; D5515
27340101Quản trị kinh doanhD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D14; D61; D62; D63; D64; D6515
37480201Công nghệ thông tinD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C0121.5
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
77540101Công nghệ thực phẩmD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D07; D21; D22; D23; D24; D2515
87580201Kỹ thuật xây dựngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D07; D21; D22; D23; D24; D2515

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
27510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
37510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
47480201Công nghệ Thông tinD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C01; A0016
57540101Công nghệ Thực phẩmD01; D02; D03; D04; D05; D06; D08; D31; D32; D33; D34; D35; B00; A0015
67340101Quản trị Kinh doanhD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; A0015
77580201Kỹ thuật Xây dựngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95; A0015
87210402Thiết kế Công nghiệpD01; D02; D03; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83; D72; D73; D74; D75; D76; D7715

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpD01; A00; A01; H0615
27340101Quản trị kinh doanhD01; A00; A01; D0915
37510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01; A00; A01; D0715
47510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD01; A00; A01; D0715
57510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thôngD01; A00; A01; D0715
67480201Công nghệ thông tinD01; A00; A01; C0116
77540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0715
87580201Kỹ thuật xây dựngD01; A00; A01; D0715

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpA01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H0614
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D8314
37480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D9514
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
77540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D3514
87580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD114

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01, A00, A01, D0713.5
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01, A00, A01, D0713.5
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngD01, A00, A01, D0713.5
47480201Công nghệ thông tinD01, A00, A01, C0116.5
57540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, B08, D0714
67340101Quản trị kinh doanhD01, A00, A01, D0914.5
77580201Kỹ thuật xây dựngD01, A00, A01, D0713.5
87210402Thiết kế công nghiệpD01, A00, A01, H0613.5
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo