Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa (UKH) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa (Mã trường: UKH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8.

Đại học Khánh Hòa

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khánh Hòa năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khánh Hòa năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcD01; C04; C03; C01; B03; C0225.97
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; X26; B00; D0126.41
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X0626.32
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15; C03; C0426.41
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D09; D1026.2
67140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC00; A07; D14; D15; C03; C0425.91
77220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)D01; A01; D14; D15; D09; D10; D0718.55
87229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)D04; D01; D14; D15; D09; D1022.06
97229030Văn học (Báo chí – Truyền thông)C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D1522.6
107229040Văn hoá học (Văn hóa – Truyền thông)C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D1522
117310630Việt Nam học (Văn hóa du lịch)C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D1520.8
127340101Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) – Quản trị kinh doanh (Marketing) – Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)D01; A01; D09; D10; A00; X10; X0618.15
137420203Sinh học ứng dụng (Dược liệu)B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X1415.1
147440112Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)A00; B00; D07; X11; X10; A06; C0215
157810101Du lịchC00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D0720.45
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D10; D09; B08; A01; D07; A0018.75
177810201Quản trị khách sạnD01; D10; D09; B08; A01; D07; A0019.7

Điểm chuẩn Đại Học Khánh Hòa năm 2024

STTNGÀNH ĐÀO TẠOMÃ NGÀNHTỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
(Áp dụng cho phương thức xét tuyển dựa vào điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024)
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC
ĐIỂM
THI ĐGNL ĐHQG – HCM NĂM 2024
ĐIỂM HỌC BẠ THPTĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
1Ngôn ngữ Anh7220201Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);6802019.5
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);
Văn, Sử, Tiếng Anh (D14);
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).
 
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201A 62019.616.6
3Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);6802322
Toán, Văn, Tiếng Trung (D04);
Văn, Sử, Tiếng Anh (D14);
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).
4Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)7310630AVăn, Sử, Địa (C00);68021.720.2
Văn, Sử, GDCD (C19);
5Văn học (Báo chí – Truyền thông)7229030Văn, Địa, GDCD (C20);72024.623.7
6Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)7229040Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).68021.520.1
7Quản trị kinh doanh7340101Toán, Văn, Tiếng Anh (D01);58018.116.2
8Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ)7340101AToán, Lý, Tiếng Anh (A01);5501815
9Quản trị kinh doanh (Marketing)7340101BVăn, Sử, Tiếng Anh (D14);68019.917
10Quản trị kinh doanh7340101CVăn, Địa, Tiếng Anh (D15).5801816
(Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống) 
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:7810103Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);55018.717.5
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhToán, Văn, Tiếng Anh (D01);
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVăn, Sử, Tiếng Anh (D14);
(Quản trị sự kiện)Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).
12Quản trị khách sạn7810201 58018.617.4
13Du lịch:7810101Văn, Lịch sử, Địa lí (C00);5801815.1
– Du lịchToán, Văn, Tiếng Anh (D01);
– Du lịch (Hướng dẫn du lịch)Văn, Sử, Tiếng Anh (D14);
 Văn, Địa, Tiếng Anh (D15).
14Hóa học7440112Toán, Lý, Hóa (A00);5501615
(Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)Toán, Hóa, Sinh (B00);
 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01);
15Sinh học ứng dụng7420203AToán, Hóa, Tiếng Anh (D07).5501615
  
(Dược liệu) 

Điểm chuẩn Đại Học Khánh Hòa năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140231ASư phạm Tiếng Anh ( Giảng dạy THCS, THPT)D01; A01; D14; D1525.85
27140231 Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học)D01; A01; D14; D1524.15
37340101CQuản trị kinh doanh ( Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)D01; A01; D14; D1515
47140202Giáo dục tiểu họcA00; D01; C00; D1424.44
57440112Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)A00; B00; A01; D0715
67420203ASinh học ứng dụng (Dược liệu)A00; B00; A01; D0715
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; A01; D14; D1515
87340101Quản trị kinh doanh D01; A01; D14; D1515
97810201Quản trị khách sạnD01; A01; D14; D1515
107340101AQuản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ)D01; A01; D14; D1515
117340101BQuản trị kinh doanh (Marketing)D01; A01; D14; D1516
127220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1515
137220201ANgôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)D01; A01; D14; D1515
147310630Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)C00; C19; C20; D0120
157310630AViệt Nam học (Văn hóa du lịch)C00; C19; C20; D0115
167229030Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)C00; C19; C20; D0120
177229040Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)C00; C19; C20; D0115
187229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)D01; D04; D14; D1516

Điểm chuẩn Đại Học Khánh Hòa năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán họcA00; B00; A01; D0723.6
27140211ASư phạm Vật lý (KHTN)A00; B00; A01; D0720.25
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; D0123
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D1523.6
57140202Giáo dục tiểu họcA00; D01; C00; D1424.25
67440112Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)A00; B00; A01; D0715
77420203ASinh học ứng dụng (Dược liệu)A00; B00; A01; D0715
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; A01; D14; D1515
97340101Quản trị kinh doanh (Khách sạn – nhà hàng)D01; A01; D14; D1516
107810201Quản trị khách sạnD01; A01; D14; D1518
117340101AQuản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ)D01; A01; D14; D1515.5
127340101BQuản trị kinh doanh (Marketing)D01; A01; D14; D1520
137220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1519
147220201ANgôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)D01; A01; D14; D1515
157310630Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)C00; C19; C20; D0118
167310630AViệt Nam học (Văn hóa du lịch)C00; C19; C20; D0115
177229030Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)C00; C19; C20; D0118
187229040Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)C00; C19; C20; D0115
197229020Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)D01; D04; D14; D1515

Điểm chuẩn Đại Học Khánh Hòa năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00;B00;A01;D0719 
27140211ASư phạm Vật lý (KHTN)A00;B00;A01;D0719 
37140202Giáo dục tiểu họcA00;D01;C00;D1419 
47140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;D15;D0119 
57440112Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)A00;B00;A01;D0715 
67440112AHóa học (Hóa phân tích môi trường)A00;B00;A01;D0715 
77420203Sinh học ứng dụng (nông nghiệp công nghệ cao)A00;B00;A01;D0715 
87420203ASinh học ứng dụng (Dược liệu)A00;B00;A01;D0715 
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;A01;D15;D1415 
107340101Quản trị kinh doanh (Khách sạn – nhà hàng)D01;A01;D15;D1415.5 
117810201Quản trị khách sạnD01;A01;D15;D1415 
127340101AQuản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ)D01;A01;D15;D1415 
137340101BQuản trị kinh doanh (Marketing)D01;A01;D15;D1416 
147220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D15;D1415Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5
157220201ANgôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)D01;A01;D15;D1415Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5
167310630Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)C00;C19;C20;D0115 
177310630AViệt Nam học (Văn hóa du lịch)C00;C19;C20;D0115 
187229030Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)C00;C19;C20;D0115 
197229040Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)C00;C19;C20;D0115 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00;B00;A01;D0718.5 
27140211Sư phạm Vật lýA00;B00;A01;D0718.5 
37440112Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)A00;B00;A01;D0715 
47440112AHóa học (Hóa phân tích môi trường)A00;B00;A01;D0715 
57420203Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao)A00;B00;A01;D0715 
67420203ASinh học ứng dụng (Dược liệu)A00;B00;A01;D0715 
77140217Sư phạm Ngữ VănC00;D14;D15;D0118.5 
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;A01;D15;D1416.5 
97340101Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng)D01;A01;D15;D1417 
107340101AQuản trị kinh doanh (Quản lý Bán lẻ)D01;A01;D15;D1417 
117310630Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)D01;A01;D15;D1415 
127220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D15;D1417.5Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5
137220201ANgôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)D01;A01;D15;D1417Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5
147310630AViệt Nam học (Văn hoá Du lich)C00;C19;C20;D0117.5 
157229030Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)C00;C19;C20;D0115 
167229040Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông)C00;C19;C20;D0115 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, D0718Điểm học bạ 24 điểm
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, B00, D0718Điểm học bạ 24 điểm
37140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D1518Điểm học bạ 24 điểm
47220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1515Điểm học bạ 19 điểm
57229030Văn họcC00, C19, C20, D0114Điểm học bạ 18 điểm
67310630Việt Nam họcA01, D01, D14, D1514Điểm học bạ 18 điểm
77310630AViệt Nam học (Văn hoá Du lịch)C00, C19, C20, D0114Điểm học bạ 18 điểm
87340101Quản trị kinh doanhA01, D01, D14, D1515Điểm học bạ 18 điểm
97420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0714Điểm học bạ 16 điểm
107440112Hoá họcA00, A01, B00, D0714Điểm học bạ 16 điểm
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, D01, D14, D1515Điểm học bạ 18 điểm
12 Các ngành đào tạo cao đẳng — 
1351140202Giáo dục Tiểu họcA00, B00, C00, D0116Điểm học bạ 19,5 điểm
1451140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, D0716Điểm học bạ 19,5 điểm
1551140210Sư phạm Tin họcA00, A01, B00, D0716Điểm học bạ 19,5 điểm
1651140213Sư phạm Sinh họcA00, A01, B00, D0716Điểm học bạ 19,5 điểm
1751140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, C20, D0116Điểm học bạ 19,5 điểm
1851140221Sư phạm Âm nhạcC00, D01, D14, D1516Điểm học bạ 15 điểm
1951140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D14, D1516Điểm học bạ 19,5 điểm
206810103Hướng dẫn du lịchA01, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
216340404Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng)A01, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
226220209Tiếng Trung Quốc (Tiếng Trung – Tiếng Anh)A01, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
236220206Tiếng AnhA01, D01, D14, D1514Điểm học bạ 15 điểm
246760101Công tác xã hộiC00, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
256340403Quản trị văn phòng (Văn thư – Lưu trữ)C00, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
266320206Khoa học thư viện (Thông tin – Thư viện)C00, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
276340436Quản lý văn hóaC00, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
28 Diễn viên múa 12.5Điểm học bạ 15 điểm
296210216Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngC00, D01, D14, D1512.5Điểm học bạ 15 điểm
306210217Biểu diễn nhạc cụ phương TâyC00, D01, D14, D1612.5Điểm học bạ 15 điểm
316210225Thanh nhạcC00, D01, D14, D1712.5Điểm học bạ 15 điểm
326210227Sáng tác âm nhạcC00, D01, D14, D1812.5Điểm học bạ 15 điểm
336210104Đồ họaC00, D01, D14, D1912.5Điểm học bạ 15 điểm
346210402Thiết kế đồ họaC00, D01, D14, D2012.5Điểm học bạ 15 điểm
356210403Thiết kế nội thấtC00, D01, D14, D2112.5Điểm học bạ 15 điểm
366480201Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và Truyền thông)A00, A01, B00, D0712.5Điểm học bạ 15 điểm
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo