Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMHUNRE) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (Mã trường: DTM) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMHUNRE) năm 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2025 chính thức

Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã NgànhTên NgànhTổ Hợp Xét TuyểnĐiểm Chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0118.00
27340116Bất động sảnA00, A01, B00, D0116.00
37440201Địa chất họcA00, A01, A02, B0015.00
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D0115.00
57440224Thủy văn họcA00, A01, B00, D0115.00
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00, A01, B00, D0115.00
77480104Hệ thống thông tinA00, A01, B00, D0115.00
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0117.50
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, B0015.00
107510402Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B0015.00
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A02, B0015.00
127520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00, A01, A02, B0015.00
137580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, A02, B0015.00
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, A02, B0015.00
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A02, B0016.00
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0115.00
177850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0117.50
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00, A01, B00, D0115.00
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00, A01, B00, D0115.00

Điểm chuẩn Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0118
27340116Bất động sảnA00, A01, B00, D0116
37440201Địa chất họcA00, A01, A02, B0015
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D0115
57440224Thủy văn họcA00, A01, B00, D0115
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00, A01, B00, D0115
77480104Hệ thống thông tinA00, A01, B00, D0115
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0117.5
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, B0015
107510402Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B0015
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A02, B0015
127520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00, A01, A02, B0015
137580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, B00, D0115
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B00, D0115
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0115
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0115
177850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00, A01, B00, D0115
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00, A01, B00, D0115

Điểm chuẩn Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0117
27340116Bất động sảnA00; A01; B00; D0116
37440201Địa chất họcA00; A01; A02; B0015
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
57440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00; A01; B00; D0115
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0115
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0117
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; B0015
107510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B0015
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0015
127520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; A02; B0015
137580106Quản lý đô thi và công trìnhA00; A01; A02; B0016
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; A02; B0015
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; B0016
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0115
177850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0117
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0115
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2022 được tính theo thang điểm 40, trong đó môn Toán nhân hệ số 2.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0130
27340116Bất động sảnA00; A01; B00; D0124
37440201Địa chất họcA00; A01; A02; B0020
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0119
57440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0120
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00; A01; B00; D0120
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0128
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0128.5
97510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0020
107520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; A02; B0020
117580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; A02; B0020
127580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; A02; B0020
137580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; A02; B0020
147850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; B0020
157850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0120
167850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0129
177850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0120
187850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00; A01; B00; D0119

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0124
27440201Địa chất họcA00;A01;A02;B0015
37440221Khí tượng và khí hậu họcA00;A01;B00;D0115
47440224Thủy văn họcA00;A01;B00;D0115
57440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00;A01;B00;D0115
67480104Hệ thống thông tinA00;A01;B00;D0115
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0124
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;A02;B0015
97520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00;A01;A02;B0015
107580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00;A01;A02;B0015
117580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;A02;B0015
127850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;A02;B0015
137850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00;A01;B00;D0115
147850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0122
157850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00;A01;B00;D0115
167850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnA00;A01;A02;B0015
177850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00;A01;D01;B0015

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0116
27440201Địa chất họcA00, A01, A02, B0014
37440221Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D0114
47440224Thủy văn họcA00, A01, B00, D0114
57440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00, A01, B00, D0114
67480104Hệ thống thông tinA00, A01, B00, D0115
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0115
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A02, B0014
97520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00, A01, A02, B0014
107580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, A02, B0014
117580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, A02, B0014
127850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A02, B0015
137850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0114
147850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115
157850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00, A01, B00, D0114
167850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnA00, A01, A02, B0014
177850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00, A01, A14, B0014

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0118.75
27440201Địa chất họcA00, A01, A02, B0014
37440221Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D0114
47440224Thuỷ văn họcA00, A01, B00, D0114
57440298Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vữngA00, A01, B00, D0114
67480104Hệ thống thông tinA00, A01, B00, D0114
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0117.25
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A02, B0014
97520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồA00,, A01, A02, B0014
107580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, A02, B0014
117580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, A02, B0014
127850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A02, B0015
137850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0114
147850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0116.25
157850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00, A01, B00, D0114
167850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnA00, A01, A02, B0014
177850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00, A01, A14, B0014
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo