Điểm chuẩn Đại học Y khoa Vinh (VMU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Y khoa Vinh ( Mã trường: YKV) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Y khoa Vinh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Y khoa Vinh năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y khoa Vinh năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTTên NgànhMã Xét TuyểnTổ Hợp Xét TuyểnĐiểm chuẩn theo KQ Thi THPTĐiểm chuẩn theo Học bạ THPT
1Y khoa7720101A00, B0022.10–
2Dược học7720201A00, B00, D0719.00–
3Y học dự phòng7720110A00, B00, D0717.2523.80
4Điều dưỡng7720301A00, B00, D0717.5023.80
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D0720.0024.90
6Điều dưỡng liên thôngDLT7720301B0014.00–

Điểm chuẩn Đại Học Y khoa Vinh năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0024.85
27720201Dược họcA00; B0023
37720110Y học dự phòngB0019
47720301Điều dưỡngB0019
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0019

Điểm chuẩn Đại Học Y khoa Vinh năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0024
27720110Y học dự phòngB0019
37720201Dược họcA00; B0022.5
47720301Điều dưỡngB0019
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0019

Điểm chuẩn Đại Học Y khoa Vinh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0024.75
27720110Y học dự phòngB0019
37720201Dược họcA00; B0023.5
47720301Điều dưỡngB0019
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.5
67720801Y tế công cộngB0015.5

Điểm chuẩn Đại Học Y khoa Vinh năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0025.7
27720110Y học dự phòngB0019
37720201Dược họcB00;A0024
47720301Điều dưỡngB0019
57720701Y tế Công cộngB0019
67720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB0022.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoa (Bác sỹ đa khoa)B0025.4
27720101Y khoa (BSĐK) liên thôngB0022
37720110Y học dự phòngB0019
47720301Điều dưỡngB0019
57720701Y tế Công cộngB0019
67720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB0021
77720201Dược họcB00; A0023.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0022.4
27720101LTY khoa liên thông Chính quiB0023.55
37720110Y học dự phòngB0018
47720201Dược họcA00, B0021
57720301Điều dưỡngB0018
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0018

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Y Đa Khoa7720101B0016.5
2Dược đại hoc7720201A00, B0019.25
3Điều dưỡng7720201B0016.75
4Xét nghiệm7720601B0018
5Y Đa Khoa7720101B0020.75
6Y tế công cộng7720701B0018.5
7Y học dự phòng7720110B0016

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo