Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (HTU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (mã trường: CCM) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học công nghiệp dệt may hà nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn theo điểm thi TN THPTĐiểm chuẩn theo kết quả học tập THPT
1Thiết kế thời trang7210404D01, V01, V05, H00, H06, H08, H0918.0021.00
2Thiết kế đồ họa7210403D01, V01, V05, H00, H06, H08, H0919.0022.00
3Công nghệ may754020917.0020.00
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116.0019.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.0020.00
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C1416.0019.00
7Thương mại điện tử7340122X03, X04, X23, X2416.0019.00
8Marketing734011517.0020.00
9Quản lý công nghiệp751060117.0020.00
10Quản trị kinh doanh734010116.0019.00
11Công nghệ Sợi Dệt754020216.0019.00

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội năm 2024

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM HỌC BẠĐIỂM THI THPT
17210404THIẾT KẾ THỜI TRANGD01, V00, V01, H002118
27210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAA00, D01, V01, H002118
37540209CÔNG NGHỆ MAYA00; A01; B00; D012015
47340115MARKETINGA00; A01; B00; D012015
57340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; B00; D011915
67340301KẾ TOÁNA00; A01; B00; D011915
77340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; B00; D011915
87510601QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆPA00; A01; B00; D011915
97510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍA00; A01; B00; D011915
107510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN ĐIỆN TỬA00; A01; B00; D011915
117540202CÔNG NGHỆ SỢI DỆTA00; A01; B00; D011915

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangD01; V00; V01; H0020
27540209Công nghệ mayA00; A01; B00; D0119
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0118
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0118
57540202Công nghệ Sợi DệtA00; A01; B00; D0118
67340301Kế toánA00; A01; B00; D0118
77340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0118
87340115MarketingA00; A01; B00; D0118
97510601Quản lý công nghiệpA00; A01; B00; D0118

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210404Thiết kế thời trangD01; V00; V01; H0019
27540209Công nghệ mayA00; A01; B00; D0118
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0117
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0117
57540202Công nghệ Sợi DệtA00; A01; B00; D0117
67340301Kế toánA00; A01; B00; D0117
77340115MarketingA00; A01; B00; D0117
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; B00; D0117

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210404Thiết kế thời trangD01; V00; V01; H0018
27540209Công nghệ mayA00; A01; D01; B0017.5
37340115MarketingA00; A01; D01; B0016.5
47340301Kế toánA00; A01; D01; B0016.5
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; B0016.5
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; B0016.5
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; B0016.5
87540202Công nghệ sợi, dệtA00; A01; D01; B0016.5

Điểm chuẩn 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17540209Công nghệ mayA00,A01, B00, D0116
27540202Công nghệ sợi, dệtA00,A01, B00, D0115
37510601Quản lý công nghiệpA00,A01, B00, D0115
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00,A01, B00, D0115
57340115MarketingA00,A01, B00, D0115
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00,A01, B00, D0115
77210404Thiết kế thời trangH00, V00, V01,D0115

Điểm chuẩn 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210404Thiết kế thời trangD01, H00, V00, V0114
27340115MarketingA00, A01, D01, D0714
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0714
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0714
57510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0714
67540202Công nghệ sợi, dệtA00, A01, D01, D0714
77540209Công nghệ mayA00, A01, D01, D0716

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210404Thiết kế thời trangD01; H00; V00; V0115
27340115MarketingA00; A01; D01; D0714
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0714
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0714
57510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0715
67540202Công nghệ sợi, dệtA00; A01; D01; D0714
77540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D0716.5
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo