Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (Mã trường: DVT) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| TT | Mã Ngành | Tên Ngành | Chỉ Tiêu | Mã TH | Tên Tổ Hợp | Phương thức 100 | Phương thức 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 100 | B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn | 22 | 25.15 |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 26.58 | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 23.73 | |||||
| C14 | Ngữ văn, Toán, GDCD | 24.43 | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 24.78 | |||||
| X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 24.43 | |||||
| X58 | Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 24 | |||||
| 2 | 7760101 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 50 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 16.52 | 18 |
| C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học | 19 | |||||
| C20 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | 19.29 | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | 18.7 | |||||
| X66 | Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 19.32 | |||||
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.7 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.7 | |||||
| 3 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 100 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 15 | 19 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí | 18.35 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 4 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 80 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 18.83 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.85 | |||||
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí | 18.85 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 80 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | 18.85 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 6 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 150 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | 18.83 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 150 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 19.35 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 19.35 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 19.35 | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | 18.83 | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.45 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 80 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.48 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.48 | |||||
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học | 18.51 | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.75 | |||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | 18.75 | |||||
| X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ (công nghiệp) | 18.75 | |||||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 50 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 19.51 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 19.14 | |||||
| X27 | Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh | 21.23 | |||||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19.25 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 19.51 | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 19.14 | |||||
| X27 | Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh | 21.23 | |||||
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 80 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18.29 | |
| C20 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | 19.97 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.67 | |||||
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.67 | |||||
| Y07 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | 18.67 | |||||
| Y08 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (công nghiệp) | 19.77 | |||||
| Y09 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (trông nghiệp) | 18.14 | |||||
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.33 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | 18 | ||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.35 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | 18 | ||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 16 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.35 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | 18 | ||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 17 | 7620101 | Nông nghiệp | 100 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.35 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | 18 | ||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 18 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 350 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.35 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | 18 | ||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 19 | 7640101 | Thú y | 300 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | 18.35 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18 | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 18.33 | |||||
| X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | 14 | 18 | ||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | 18.1 | |||||
| X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) | 18 | |||||
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | 18.15 | |||||
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 24.5 | |
| C14 | Toán, Ngữ văn, GDCD | 22.68 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán Tiếng Anh | 23.95 | |||||
| D84 | Toán, GDCD, Tiếng Anh | 19.25 | 24.18 | ||||
| X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ (nông nghiệp) | 22.85 | |||||
| X23 | Toán, Địa lí, Công nghệ (công nghiệp) | 23.2 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 24.64 | |||||
| 21 | 7380101 | Luật | 400 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 20.77 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 21.02 | |||||
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18.25 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 20.22 | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 20.45 | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.95 | |||||
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| A08 | Toán, Lịch sử, GDCD | 18 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học | 18 | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.68 | |||||
| X27 | Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh | 21.23 | |||||
| 23 | 7340301 | Kế Toán | 350 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | 18 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.68 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 19.14 | |||||
| X53 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | 18.68 | |||||
| 24 | 7310101 | Kinh tế | 350 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | 19.25 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 18 | 18.45 | ||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý | 15 | 18.65 | ||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 15 | 18.65 | ||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 19.14 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 18.68 | |||||
| X53 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | 19.14 | |||||
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 300 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | 19.25 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý | 18 | 18.45 | ||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.65 | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.68 | |||||
| X53 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | 18.68 | |||||
| X55 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (công nghiệp) | 18 | 18.45 | ||||
| 26 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 300 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18 | 18.45 |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | 18 | 18.45 | ||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.49 | |||||
| X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học | 18.49 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18 | 18.49 | ||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | 19.01 | |||||
| 27 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18 | 18.45 |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | 18 | 18.45 | ||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.49 | |||||
| X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học | 18.49 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18 | 18.49 | ||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | 19.01 | |||||
| 28 | 7340122 | Thương mại điện tử | 200 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | 19.25 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | 19.25 | |||||
| C14 | Toán, Ngữ văn, GDCD | 18 | 18.13 | ||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | 18.13 | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | 18.79 | |||||
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học | 19.14 | |||||
| X56 | Toán, Tin học, Công nghệ (công nghiệp) | 18 | 18.13 | ||||
| 29 | 7210201 | Âm nhạc học | 30 | N00 | Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2 | 17.62 | |
| 30 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 30 | N00 | Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2 | 17.62 | |
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | 19.14 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| 32 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 150 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18.45 | |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.45 | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 18.88 | |||||
| X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 18.88 | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 18.88 | |||||
| X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học | 18.88 | |||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | 19.01 | |||||
| 33 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 25.95 | |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 25.61 | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 25.03 | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | 25.03 | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 24.68 | |||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | 26.51 | |||||
| X91 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Trung | 24.51 | |||||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 18.85 | |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | 18.85 | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | 18.85 | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 18.85 | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | 18.85 | |||||
| 35 | 7229040 | Văn hóa học | 100 | D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | 18.85 | |
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 18.85 | |||||
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật | 18.85 | |||||
| 36 | 7720101 | Y khoa | 250 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 21.25 | |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 20.75 | |||||
| 37 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 80 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 20.75 | |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 20.75 | |||||
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | 300 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 17.25 | |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 22.33 | |||||
| 39 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 17 | 20.48 |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | 21.33 | |||||
| 40 | 7720201 | Dược học | 150 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 19 | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | ||||||
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 17.25 | 23 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 22.48 | |||||
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 17.25 | 23 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 22.48 | |||||
| 43 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 100 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 21.5 | 25.5 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 24.98 | |||||
| 44 | 7720701 | Y tế Công cộng | 100 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 15 | 19 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18.48 | |||||
| 45 | 7720203 | Hóa dược | 60 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | 18 | |
| A11 | Toán, Hóa học, GDCD | 18.25 | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 18 | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 14 | 18.51 | ||||
| X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | 18.25 | |||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | 18 | |||||
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2024
| STT | Mã Ngành | Tên Ngành | Chỉ tiêu ngành | Phương thức 100/405 | Phương thức 200/405 | Phương thức 402 | Phương thức 404 | Xét đợt 2 |
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 30 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 30 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (*) | 400 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 200 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (*) | 300 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 6 | 7340301 | Kế toán (*) | 450 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 300 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 8 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) (*) | 400 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 100 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 150 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | 18 | 22 | 400 | 225 | x |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | 150 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 80 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 80 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 18 | 7510603 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 50 | 18 | 23 | 400 | 225 | x |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 100 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | 15 | 18 | 400 | 225 | x |
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 80 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 22 | 7620101 | Nông nghiệp (*) | 100 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 23 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 24 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản (**) | 350 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 25 | 7640101 | Thú y (*) | 350 | 18 | x | 400 | 225 | x |
| 26 | 7720101 | Y khoa | 250 | 25 | x | 400 | 225 | x |
| 27 | 7720110 | Y học dự phòng | 150 | 19 | x | 400 | 225 | x |
| 28 | 7720201 | Dược học | 150 | 21 | x | 400 | 225 | x |
| 29 | 7720203 | Hóa dược | 60 | 18 | x | 400 | 225 | x |
| 30 | 7720301 | Điều dưỡng (*) | 250 | 19 | x | 400 | 225 | x |
| 31 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 80 | 24,62 | x | 400 | 225 | |
| 32 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80 | 19 | x | 400 | 225 | |
| 33 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 | 19 | x | 400 | 225 | x |
| 34 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | 19 | x | 400 | 225 | x |
| 35 | 7720701 | Y tế công cộng | 100 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 36 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer (**) | 150 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 37 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | 18 | x | 400 | 225 | x |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | 18,25 | x | 400 | 225 | x |
| 39 | 7229040 | Văn hóa học | 100 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 40 | 7310101 | Kinh tế (*) | 350 | 18 | x | 400 | 225 | x |
| 41 | 7310205 | Chính trị học | 80 | 15 | x | 400 | x | |
| 42 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | 15 | x | 400 | x | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | 15 | x | 400 | x | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | 18 | x | 400 | x | |
| 45 | 7810103 | Quản lý thể dục thể thao | 50 | 20 | x | 400 | ||
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 70 | 15 | x | 400 | 225 | x |
| 47 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 50 | 15 | x | 400 | 225 | |
| 48 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (*) (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 50 | 15 | x | 400 | 225 |
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 15 |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 15 |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 15 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 15 |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 17.25 |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D90 | 15 |
| 16 | 7510303 | Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 15 |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 15 |
| 18 | 7510605 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 17 |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 15 |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 15 |
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 22 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 23 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 24 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 25 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | 24.45 |
| 26 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 19 |
| 27 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 21.85 |
| 28 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 15 |
| 29 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 19 |
| 30 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00; B08 | 24.27 |
| 31 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20.25 |
| 32 | 7720602 | Kỹ thuật hinh ảnh y học | A00; B00 | 19 |
| 33 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 |
| 34 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 15 |
| 35 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 15 |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 15 |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 18 |
| 38 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 15 |
| 39 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 40 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 15 |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 15 |
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | C00; C14; M00; M05 | 19.5 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; A01; D84; D90 | 19 |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14 | 25 |
| 4 | 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | C00; D14; D15 | 20 |
| 5 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 |
| 6 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 |
| 7 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 15 |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 15 |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 15 |
| 10 | 7229009 | Tôn giáo học | C00; C20; D14; D15 | 15 |
| 11 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 15 |
| 12 | 7310101 | Kinh tế | A00; C14; D01; D84 | 15 |
| 13 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C20; D01 | 15 |
| 14 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 15 |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 19 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 20 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 15 |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 15 |
| 23 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 24 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 25 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 |
| 26 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; C01 | 15 |
| 27 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | 15 |
| 28 | 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 15 |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 15 |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 15 |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 32 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 34 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 15 |
| 35 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | 24.6 |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 19 |
| 37 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 21 |
| 38 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 15 |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 19 |
| 40 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; B08 | 15 |
| 41 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00; B08 | 24.8 |
| 42 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20 |
| 43 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 19 |
| 44 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 |
| 45 | 7720701 | Y tế Công cộng | A00; B00 | 15 |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C04; D66; D78 | 15 |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 50 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 15 |
| 51 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 15 |
| 52 | 5140201 | CĐ Giáo dục mầm non | C00; C14; M00; M05 | 17 |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 5140201 | CĐ Giáo dục mầm non | C00;C14;M00;M05 | 17 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | C00;C14;M00;M05 | 19 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00;A01;D84;D90 | 20.25 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;C20;D14 | 21.5 |
| 5 | 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | C00;C20;D14;D15 | 21.5 |
| 6 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 |
| 7 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 |
| 8 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00;D01;D14 | 15 |
| 9 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00;D14 | 16.25 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;DH1 | 15 |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D09;D14;DH1 | 15 |
| 12 | 7229040 | Văn hoá học | C00;D14 | 15 |
| 13 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 14 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00;C04;D01;D14 | 15 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 20 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00;C04;D01;D14 | 15 |
| 21 | 7380101 | Luật | A00;A01;C00;D01 | 15 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D90 | 15 |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;C01;D07 | 15 |
| 24 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 25 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 26 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00;A01;C01;D01 | 18.75 |
| 27 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00;A01;C01 | 15 |
| 28 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00;A01;C01 | 15 |
| 29 | 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | A00;B00;D07 | 15 |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01;A02;B00;B08 | 15 |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;b00;D07;D90 | 15 |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;C01;D01 | 15 |
| 33 | 7620101 | Nông nghiệp | A02;B00;B08;D90 | 15 |
| 34 | 7620105 | Chăn nuôi | A02;B00;B08;D90 | 15 |
| 35 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02;B00;B08;D90 | 15 |
| 36 | 7640101 | Thú y | A02;B00;B08;D90 | 15 |
| 37 | 7720101 | Y khoa | B00;B08 | 25.8 |
| 38 | 7720110 | Y học dự phòng | B00;B08 | 19.5 |
| 39 | 7720201 | Dược học | A00;B00 | 23 |
| 40 | 7720203 | Hóa dược | A00;B00;D07 | 15 |
| 41 | 7720301 | Điều dưỡng | B00;B08 | 20.5 |
| 42 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00;B08 | 15 |
| 43 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00;B08 | 25.65 |
| 44 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00;b00 | 22.9 |
| 45 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00;b00 | 19 |
| 46 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00;b00 | 19 |
| 47 | 7720701 | Y tế Công cộng | A00;b00 | 15 |
| 48 | 7310201 | Chính trị học | C00;C19;C20;D01 | 14.5 |
| 49 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C04;D66;D78 | 15 |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00;C04;D01;D15 | 15 |
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00;C04;D01;D15 | 18 |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00;C04;D01;D15 | 15.25 |
| 53 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00;C14;C19;D78 | 15 |
| 54 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00;B00;B02;B08 | 15 |
| 55 | 7229009 | Tôn giáo học | C00;C20;D14;D15 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 5140201 | CĐ Giáo dục mầm non | M00; M01; M02 | 16.5 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00; M01; M02 | 18.5 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A00; A01; D84; D90 | 18.5 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14 | 18.5 |
| 5 | 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | C00; D14; D15 | 18.5 |
| 6 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 |
| 7 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 |
| 8 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 15 |
| 9 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; D14 | 15 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14 | 15 |
| 11 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03; D39; D64 | 15 |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D40; D65 | 15 |
| 13 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 15 |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 15 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01 | 15 |
| 16 | 7310205 | Quản lí nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 22 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 15 |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00 | 15 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08; D90 | 15 |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B00; D08; D90 | 15 |
| 26 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 27 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 28 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 29 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; C01 | 15 |
| 30 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | 15 |
| 31 | 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 15 |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A02; B00; D08; D90 | 15 |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 15 |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | 15 |
| 35 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; D08; D90 | 15 |
| 36 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D08; D90 | 15 |
| 37 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; D08; D90 | 15 |
| 38 | 7640101 | Thú y | A02; B00; D08; D90 | 15 |
| 39 | 7720101 | Y khoa | B00; D08 | 25.2 |
| 40 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D08 | 19 |
| 41 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 21 |
| 42 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 15 |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; D08 | 19 |
| 44 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; D08 | 15 |
| 45 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 25 |
| 46 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20.85 |
| 47 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 19 |
| 48 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 |
| 49 | 7720701 | Y tế Công cộng | A00; B00 | 15 |
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C04; D66; D78 | 15 |
| 51 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 52 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 53 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D15 | 15 |
| 54 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | B04; C18; T00; T03 | 15 |
| 55 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00; B00 ; B02; B08 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 5140201 | CĐ Giáo dục mầm non | M00, M01, M02 | 16 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M02 | 18 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00, A01, D84, D90 | 18 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D14 | 18 |
| 5 | 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | C00, D14, D15 | 18 |
| 6 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 |
| 7 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 |
| 8 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00, D01, D14 | 14 |
| 9 | 7220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00, D14 | 14 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D14 | 15 |
| 11 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D03, D39, D64 | 15 |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04, D40, D65 | 15 |
| 13 | 7229040 | Văn hoá học | C00, D14 | 14 |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 15 | 7310201 | Chính trị học | C00, D01 | 14 |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00, C04, D01, D14 | 14 |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 19 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 22 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00, C04, D01, D14 | 15 |
| 23 | 7380101 | Luật | A00, A01, C00 | 15 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, B00, D08, D90 | 14 |
| 25 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00, A01, A02, B00 | 14 |
| 26 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01, D90 | 14 |
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, C01, D07 | 15 |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D07 | 15 |
| 29 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 30 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 32 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01 | 15 |
| 33 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01 | 14 |
| 34 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, D07 | 14 |
| 35 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, C01, D07 | 14 |
| 36 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 37 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A02, B00, D08, D90 | 14 |
| 38 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, D07, D90 | 14 |
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01 | 14 |
| 40 | 7620101 | Nông nghiệp | A02, B00, D08, D90 | 14 |
| 41 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, B00, D08, D90 | 14 |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02, B00, D08, D90 | 14 |
| 43 | 7640101 | Thú y | A02, B00, D08, D90 | 15 |
| 44 | 7720101 | Y khoa | B00, D08 | 22.2 |
| 45 | 7720110 | Y học dự phòng | B00, D08 | 18 |
| 46 | 7720201 | Dược học | A00, B00 | 20 |
| 47 | 7720203 | Hoá dược | A00, B00, D07 | 15 |
| 48 | 7720301 | Điều dưỡng | B00, D08 | 18 |
| 49 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00, D08 | 18 |
| 50 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 22.1 |
| 51 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00 | 19 |
| 52 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00 | 18 |
| 53 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, B00 | 18 |
| 54 | 7720701 | Y tế công cộng | A00, B00 | 18 |
| 55 | 7760101 | Công tác xã hội | C00, C04, D66, D78 | 14 |
| 56 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C04, D01, D15 | 14 |
| 57 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00, C04, D01, D15 | 14 |
| 58 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, C04, D01, D15 | 14 |
| 59 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | B04, C18, T00, T03 | 14 |
Điểm chuẩn 2018
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00 | 14 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, C01 | 14 | |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D15 | 14 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | 7580205 | A00, A01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 5 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00 | 14 | |
| 6 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01 | 14 | |
| 8 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | N00 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | D07 | 14 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 16.75 | |
| 13 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 14 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B04, C18, T00, T03 | 14 | |
| 15 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A02, B00, D08 | 14 | |
| 19 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | D08, D90 | 14 | |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D90 | 14 | |
| 21 | Giáo dục Mầm non | 5140201 | M00, M01, M02 | 15 | Hệ cao đẳng |
| 22 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 14 | |
| 23 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D84, D90 | 17 | |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 27 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C04, D01, D14 | 14 | |
| 28 | Khoa học vật liệu | 7440122 | A00, A01, A02, B00 | 14 | |
| 29 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D14 | 17 | |
| 30 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M02 | 20 | |
| 31 | Công tác xã hội | 7760101 | D66, D78 | 14 | |
| 32 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | B00, D08 | 19 | |
| 33 | Y tế công cộng | 7720701 | A00, B00 | 15 | |
| 34 | Chính trị học | 7310201 | D01 | 14 | |
| 35 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 14 | |
| 36 | Ngôn ngữ Khmer | 7220106 | D01, D14 | 14 | |
| 37 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, D08 | 16 | |
| 38 | Âm nhạc học | 7210201 | N00 | 15 | |
| 39 | Văn hoá học | 7229040 | C00, D14 | 14 | |
| 40 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09 | 14 | |
| 41 | Nông nghiệp | 7620101 | D08, D90 | 14 | |
| 42 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 17 | |
| 43 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| 44 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 45 | Kinh tế | 7310101 | A01 | 14 | |
| 46 | Y khoa | 7720101 | B00, D08 | 20.5 | |
| 47 | Thú y | 7640101 | D90 | 14 | |
| 48 | Luật | 7380101 | A00, A01, C01, D01 | 14 |


