Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (Mã trường: DVT) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Trà Vinh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã NgànhTên NgànhChỉ TiêuMã THTên Tổ HợpPhương thức 100Phương thức 200
17810301Quản lý thể dục thể thao100B03Toán, Sinh học, Ngữ văn2225.15
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh26.58
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí23.73
C14Ngữ văn, Toán, GDCD24.43
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh24.78
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật24.43
X58Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật24
27760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)50C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí16.5218
C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học19
C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân19.29
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh18.7
X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật19.32
X74Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.7
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.7
37510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng100A00Toán, Vật lí, Hóa học1519
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
A04Toán, Vật lí, Địa lí18.35
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông80A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh18.83
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.85
A04Toán, Vật lí, Địa lí18.85
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
57510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá80A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí18.85
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
67510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử150A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí18.83
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí150A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A02Toán, Vật lí, Sinh học19.35
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A02Toán, Vật lí, Sinh học19.35
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô100A00Toán, Vật lí, Hóa học19
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A02Toán, Vật lí, Sinh học19.35
A03Toán, Vật lí, Lịch sử18.83
X05Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.45
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
107510401Công nghệ kỹ thuật hóa học80A00Toán, Vật lí, Hóa học19.48
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.48
C02Ngữ văn, Toán, Hóa học18.51
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh19.25
X09Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.75
X10Toán, Hóa học, Tin học18.75
X11Toán, Hóa học, Công nghệ (công nghiệp)18.75
117480107Trí tuệ nhân tạo50A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh19.51
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh19.14
X27Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh21.23
127480201Công nghệ thông tin300A00Toán, Vật lí, Hóa học19.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh19.51
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh19.14
X27Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh21.23
137310201Chính trị học80C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí18.29
C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân19.97
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.67
X74Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.67
Y07Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học18.67
Y08Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (công nghiệp)19.77
Y09Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (trông nghiệp)18.14
147540101Công nghệ thực phẩm100A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.33
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)1818
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
157420201Công nghệ sinh học80A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.35
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)1818
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
167620112Bảo vệ thực vật120A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.35
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)1818
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
177620101Nông nghiệp100A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.35
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)1818
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
187620301Nuôi trồng thủy sản350A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.35
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)1818
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
197640101Thú y300A02Toán, Vật lí, Sinh học18.35
B00Toán, Hóa học, Sinh học18
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh18.33
X12Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp)1418
X14Toán, Sinh học, Tin học18.1
X16Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp)18
X28Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh18.15
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50A00Toán, Vật lí, Hóa học24.5
C14Toán, Ngữ văn, GDCD22.68
D01Ngữ văn, Toán Tiếng Anh23.95
D84Toán, GDCD, Tiếng Anh19.2524.18
X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ (nông nghiệp)22.85
X23Toán, Địa lí, Công nghệ (công nghiệp)23.2
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh24.64
217380101Luật400A00Toán, Vật lí, Hóa học20.77
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh21.02
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí18.25
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh20.22
X25Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh20.45
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.95
227340101Quản trị kinh doanh400A00Toán, Vật lí, Hóa học19
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
A08Toán, Lịch sử, GDCD18
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
X02Toán, Ngữ văn, Tin học18
X25Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.68
X27Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh21.23
237340301Kế Toán350A00Toán, Vật lí, Hóa học19
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí18
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
X25Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.68
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh19.14
X53Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học18.68
247310101Kinh tế350A00Toán, Vật lí, Hóa học1919.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh1818.45
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý1518.65
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh1518.65
X25Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh19.14
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh18.68
X53Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học19.14
257340201Tài chính – Ngân hàng300A00Toán, Vật lí, Hóa học1919.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý1818.45
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.65
X25Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.68
X53Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học18.68
X55Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (công nghiệp)1818.45
267340406Quản trị văn phòng300C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí1818.45
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí1818.45
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.49
X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin học18.49
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh1818.49
X79Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh19.01
277310205Quản lý nhà nước100C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí1818.45
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí1818.45
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.49
X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin học18.49
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh1818.49
X79Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh19.01
287340122Thương mại điện tử200A00Toán, Vật lí, Hóa học1919.25
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
C14Toán, Ngữ văn, GDCD1818.13
X06Toán, Vật lí, Tin học18.13
X07Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp)18.79
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học19.14
X56Toán, Tin học, Công nghệ (công nghiệp)1818.13
297210201Âm nhạc học30N00Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 217.62
307210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống30N00Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 217.62
317220201Ngôn ngữ Anh250D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh18.88
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh18.88
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh18.88
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh18.88
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh19.14
X78Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh18.88
327220106Ngôn ngữ Khmer150C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí18.45
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.45
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh18.88
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật18.88
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật18.88
X75Ngữ văn, Địa lí, Tin học18.88
X79Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh19.01
337220204Ngôn ngữ Trung Quốc40D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh25.95
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh25.61
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh25.03
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh25.03
X78Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh24.68
X79Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh26.51
X91Ngữ văn, Tin học, Tiếng Trung24.51
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí18.85
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí18.85
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh18.85
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh18.85
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh18.85
357229040Văn hóa học100D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh18.85
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật18.85
X74Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật18.85
367720101Y khoa250B00Toán, Hóa học, Sinh học21.25
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh20.75
377720501Răng – Hàm – Mặt80B00Toán, Hóa học, Sinh học20.75
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh20.75
387720301Điều dưỡng300B00Toán, Hóa học, Sinh học17.25
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh22.33
397720110Y học dự phòng100B00Toán, Hóa học, Sinh học1720.48
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh21.33
407720201Dược học150A00Toán, Vật lí, Hóa học19
B00Toán, Hóa học, Sinh học
417720602Kỹ thuật hình ảnh y học60A00Toán, Vật lí, Hóa học17.2523
B00Toán, Hóa học, Sinh học22.48
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năng100A00Toán, Vật lí, Hóa học17.2523
B00Toán, Hóa học, Sinh học22.48
437720601Kỹ thuật xét nghiệm y học100A00Toán, Vật lí, Hóa học21.525.5
B00Toán, Hóa học, Sinh học24.98
447720701Y tế Công cộng100A00Toán, Vật lí, Hóa học1519
B00Toán, Hóa học, Sinh học18.48
457720203Hóa dược60A00Toán, Vật lí, Hóa học18
A11Toán, Hóa học, GDCD18.25
B00Toán, Hóa học, Sinh học18
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh1418.51
X09Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật18.25
X10Toán, Hóa học, Tin học18

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2024

STTMã NgànhTên NgànhChỉ tiêu ngànhPhương thức
 100/405
Phương thức
 200/405
Phương thức 402Phương thức 404Xét đợt 2
17210201Âm nhạc học301518400225x
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống301518400225x
37340101Quản trị kinh doanh (*)4001518400225x
47340122Thương mại điện tử2001518400225x
57340201Tài chính – Ngân hàng (*)3001518400225x
67340301Kế toán (*)4501518400225x
77340406Quản trị văn phòng3001518400225x
87380101Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) (*)4001518400225x
97420201Công nghệ sinh học801518400225x
107480107Trí tuệ nhân tạo1001518400225x
117480201Công nghệ thông tin2501518400225x
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1001518400225x
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí1501518400225x
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô1001822400225x
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)1501518400225x
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa801518400225x
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa học801518400225x
187510603Logistics và quản lý chuỗi cung ứng501823400225x
197520320Kỹ thuật môi trường1001518400225x
207540101Công nghệ thực phẩm1001518400225x
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông8015x400225x
227620101Nông nghiệp (*)10015x400225x
237620112Bảo vệ thực vật12015x400225x
247620301Nuôi trồng thủy sản (**)35015x400225x
257640101Thú y (*)35018x400225x
267720101Y khoa25025x400225x
277720110Y học dự phòng15019x400225x
287720201Dược học15021x400225x
297720203Hóa dược6018x400225x
307720301Điều dưỡng (*)25019x400225x
317720501Răng – Hàm – Mặt8024,62x400225 
327720601Kỹ thuật xét nghiệm y học8019x400225 
337720602Kỹ thuật hình ảnh y học6019x400225x
347720603Kỹ thuật phục hồi chức năng10019x400225x
357720701Y tế công cộng10015x400225x
367220106Ngôn ngữ Khmer (**)15015x400225x
377220201Ngôn ngữ Anh25018x400225x
387220204Ngôn ngữ Trung Quốc4018,25x400225x
397229040Văn hóa học10015x400225x
407310101Kinh tế (*)35018x400225x
417310205Chính trị học8015x400 x
427310205Quản lý nhà nước10015x400 x
437760101Công tác xã hội5015x400 x
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20018x400 x
457810103Quản lý thể dục thể thao5020x400  
467850101Quản lý tài nguyên và môi trường7015x400225x
47TA7480201Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh)5015x400225 
48TA7340101Quản trị kinh doanh (*) (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh)5015x400225 

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210201Âm nhạc họcN0015
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
47340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1515
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
67340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
77340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
87380101LuậtA00; A01; C00; D0115
97420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9015
107480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0715
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0715
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; D0115
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0117.25
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D9015
167510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D9015
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0715
187510605Logistics vả quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D8417
197520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0815
207540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
227620101Nông nghiệpA02; B00; B08; D9015
237620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02; B00; B08; D9015
247640101Thú yA02; B00; B08; D9015
257720101Y khoaB00; B0824.45
267720110Y học dự phòngB00; B0819
277720201Dược họcA00; B0021.85
287720203Hóa dượcA00; B00; D0715
297720301Điều dưỡngB00; B0819
307720501Răng – Hàm – MặtB00; B0824.27
317720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020.25
327720602Kỹ thuật hinh ảnh y họcA00; B0019
337720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
347720701Y tế công cộngA00; B0015
357220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
367220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH115
377220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH118
387229040Văn hoá họcC00; D1415
397310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115
407310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; D1415
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
427810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7815
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0815

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M0519.5
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D84; D9019
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D1425
47140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; D14; D1520
57210201Âm nhạc họcN0015
67210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
77220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH115
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH115
107229009Tôn giáo họcC00; C20; D14; D1515
117229040Văn hoá họcC00; D1415
127310101Kinh tếA00; C14; D01; D8415
137310201Chính trị họcC00; C19; C20; D0115
147310205Quản lý Nhà nướcC00; C04; D01; D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1515
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
187340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
197340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
207380101LuậtA00; A01; C00; D0115
217420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9015
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0715
237510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; C01; D0115
247510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; C01; D0115
257510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0118
267510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; C0115
277510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0115
287510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0715
297520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0815
307540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
327620101Nông nghiệpA02; B00; B08; D9015
337620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; D9015
347640101Thú yA02; B00; B08; D9015
357720101Y khoaB00; B0824.6
367720110Y học dự phòngB00; B0819
377720201Dược họcA00; B0021
387720203Hóa dượcA00; B00; D0715
397720301Điều dưỡngB00; B0819
407720401Dinh dưỡngB00; B0815
417720501Răng – Hàm – MặtB00; B0824.8
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
457720701Y tế Công cộngA00; B0015
467760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D7815
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
487810201Quản trị khách sạnC00; C04; D01; D1515
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D1515
507810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7815
517850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0815
525140201CĐ Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M0517

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonC00;C14;M00;M0517
27140201Giáo dục mầm nonC00;C14;M00;M0519
37140202Giáo dục tiểu họcA00;A01;D84;D9020.25
47140217Sư phạm Ngữ vănC00;C20;D1421.5
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00;C20;D14;D1521.5
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00;D01;D1415
97220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00;D1416.25
107220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;DH115
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;DH115
127229040Văn hoá họcC00;D1415
137310101Kinh tếA00;A01;C01;D0115
147310205Quản lý Nhà nướcC00;C04;D01;D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
167340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0115
177340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
187340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;C01;D0115
207340406Quản trị văn phòngC00;C04;D01;D1415
217380101LuậtA00;A01;C00;D0115
227420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9015
237480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0715
247510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00;A01;C01;D0115
257510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;C01;D0115
267510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0118.75
277510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00;A01;C0115
287510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00;A01;C0115
297510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00;B00;D0715
307520320Kỹ thuật môi trườngA01;A02;B00;B0815
317540101Công nghệ thực phẩmA00;b00;D07;D9015
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0115
337620101Nông nghiệpA02;B00;B08;D9015
347620105Chăn nuôiA02;B00;B08;D9015
357620301Nuôi trồng thủy sảnA02;B00;B08;D9015
367640101Thú yA02;B00;B08;D9015
377720101Y khoaB00;B0825.8
387720110Y học dự phòngB00;B0819.5
397720201Dược họcA00;B0023
407720203Hóa dượcA00;B00;D0715
417720301Điều dưỡngB00;B0820.5
427720401Dinh dưỡngB00;B0815
437720501Răng – Hàm – MặtB00;B0825.65
447720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;b0022.9
457720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;b0019
467720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;b0019
477720701Y tế Công cộngA00;b0015
487310201Chính trị họcC00;C19;C20;D0114.5
497760101Công tác xã hộiC00;C04;D66;D7815
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C04;D01;D1515
517810201Quản trị khách sạnC00;C04;D01;D1518
527810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00;C04;D01;D1515.25
537810301Quản lý thể dục thể thaoC00;C14;C19;D7815
547850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00;B00;B02;B0815
557229009Tôn giáo họcC00;C20;D14;D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00; M01; M0216.5
27140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M0218.5
37140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D84; D9018.5
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; D1418.5
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; D14; D1518.5
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
97220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; D1415
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D1415
117220203Ngôn ngữ PhápD03; D39; D6415
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D40; D6515
137229040Văn hoá họcC00; D1415
147310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115
157310201Chính trị họcC00; D0115
167310205Quản lí nhà nướcC00; C04; D01; D1415
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
187340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
197340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
207340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0115
227340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
237380101LuậtA00; A01; C0015
247420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D08; D9015
257480201Công nghệ thông tinA00; B00; D08; D9015
267510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; C01; D0115
277510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; C01; D0115
287510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0115
297510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; C0115
307510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0115
317510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0715
327520320Kỹ thuật môi trườngA02; B00; D08; D9015
337540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
357620101Nông nghiệpA02; B00; D08; D9015
367620105Chăn nuôiA00; B00; D08; D9015
377620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; D08; D9015
387640101Thú yA02; B00; D08; D9015
397720101Y khoaB00; D0825.2
407720110Y học dự phòngB00; D0819
417720201Dược họcA00; B0021
427720203Hóa dượcA00; B00; D0715
437720301Điều dưỡngB00; D0819
447720401Dinh dưỡngB00; D0815
457720501Răng – Hàm – MặtB0025
467720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020.85
477720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
487720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
497720701Y tế Công cộngA00; B0015
507760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D7815
517810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
527810201Quản trị khách sạnC00; C04; D01; D1515
537810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D1515
547810301Quản lý thể dục thể thaoB04; C18; T00; T0315
557850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00; B00 ; B02; B0815

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00, M01, M0216
27140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M0218
37140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D84, D9018
47140217Sư phạm Ngữ vănC00, D1418
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00, D14, D1518
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00, D01, D1414
97220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC00, D1414
107220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D1415
117220203Ngôn ngữ PhápD03, D39, D6415
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D40, D6515
137229040Văn hoá họcC00, D1414
147310101Kinh tếA00, A01, C01, D0115
157310201Chính trị họcC00, D0114
167310205Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, D1414
177340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0115
187340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0115
197340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0115
207340301Kế toánA00, A01, C01, D0115
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0114
227340406Quản trị văn phòngC00, C04, D01, D1415
237380101LuậtA00, A01, C0015
247420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D9014
257440122Khoa học vật liệuA00, A01, A02, B0014
267460112Toán ứng dụngA00, A01, D9014
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, C01, D0715
287480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0715
297510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D0115
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0115
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0115
327510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C0115
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C0114
347510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0714
357510601Quản lý công nghiệpA00, A01, C01, D0714
367520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, C01, D0115
377520320Kỹ thuật môi trườngA02, B00, D08, D9014
387540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9014
397580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C0114
407620101Nông nghiệpA02, B00, D08, D9014
417620105Chăn nuôiA00, B00, D08, D9014
427620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02, B00, D08, D9014
437640101Thú yA02, B00, D08, D9015
447720101Y khoaB00, D0822.2
457720110Y học dự phòngB00, D0818
467720201Dược họcA00, B0020
477720203Hoá dượcA00, B00, D0715
487720301Điều dưỡngB00, D0818
497720401Dinh dưỡngB00, D0818
507720501Răng – Hàm – MặtB0022.1
517720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B0019
527720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B0018
537720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B0018
547720701Y tế công cộngA00, B0018
557760101Công tác xã hộiC00, C04, D66, D7814
567810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D1514
577810201Quản trị khách sạnC00, C04, D01, D1514
587810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00, C04, D01, D1514
597810301Quản lý thể dục thể thaoB04, C18, T00, T0314

Điểm chuẩn 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0014 
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C0114 
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D1514 
4Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
5Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C0014 
6Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0714 
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C0114 
8Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N0015 
9Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B0015 
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D0714 
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0114 
12Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0016.75 
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0114 
14Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T0314 
15Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, C01, D0714 
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0114 
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0114 
18Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D0814 
19Nuôi trồng thuỷ sản7620301D08, D9014 
20Công nghệ thực phẩm7540101D9014 
21Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M0215Hệ cao đẳng
22Quản trị văn phòng7340406D0114 
23Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D9017 
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D9014 
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0714 
26Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0114 
27Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D1414 
28Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B0014 
29Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D1417 
30Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M0220 
31Công tác xã hội7760101D66, D7814 
32Răng – Hàm – Mặt7720501B00, D0819 
33Y tế công cộng7720701A00, B0015 
34Chính trị học7310201D0114 
35Toán ứng dụng7460112A0014 
36Ngôn ngữ Khmer7220106D01, D1414 
37Điều dưỡng7720301B00, D0816 
38Âm nhạc học7210201N0015 
39Văn hoá học7229040C00, D1414 
40Ngôn ngữ Anh7220201D01, D0914 
41Nông nghiệp7620101D08, D9014 
42Dược học7720201A00, B0017 
43Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D9014 
44Kế toán7340301A00, A01, C01, D0114 
45Kinh tế7310101A0114 
46Y khoa7720101B00, D0820.5 
47Thú y7640101D9014 
48Luật7380101A00, A01, C01, D0114 

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo