Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (Mã trường: DVT) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, TVU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Trà Vinh dao động từ 15 đến 24.45 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2022.

Đại học Trà Vinh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210201Âm nhạc họcN0015
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
47340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1515
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
67340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
77340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
87380101LuậtA00; A01; C00; D0115
97420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9015
107480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0715
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0715
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; D0115
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0117.25
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D9015
167510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D9015
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0715
187510605Logistics vả quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D8417
197520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0815
207540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
227620101Nông nghiệpA02; B00; B08; D9015
237620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02; B00; B08; D9015
247640101Thú yA02; B00; B08; D9015
257720101Y khoaB00; B0824.45
267720110Y học dự phòngB00; B0819
277720201Dược họcA00; B0021.85
287720203Hóa dượcA00; B00; D0715
297720301Điều dưỡngB00; B0819
307720501Răng – Hàm – MặtB00; B0824.27
317720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020.25
327720602Kỹ thuật hinh ảnh y họcA00; B0019
337720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
347720701Y tế công cộngA00; B0015
357220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
367220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH115
377220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH118
387229040Văn hoá họcC00; D1415
397310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115
407310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; D1415
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
427810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7815
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0815

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M0519.5
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D84; D9019
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; C20; D1425
47140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; D14; D1520
57210201Âm nhạc họcN0015
67210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
77220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH115
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH115
107229009Tôn giáo họcC00; C20; D14; D1515
117229040Văn hoá họcC00; D1415
127310101Kinh tếA00; C14; D01; D8415
137310201Chính trị họcC00; C19; C20; D0115
147310205Quản lý Nhà nướcC00; C04; D01; D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1515
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
187340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
197340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
207380101LuậtA00; A01; C00; D0115
217420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9015
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0715
237510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; C01; D0115
247510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; C01; D0115
257510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0118
267510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; C0115
277510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0115
287510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0715
297520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0815
307540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
327620101Nông nghiệpA02; B00; B08; D9015
337620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; D9015
347640101Thú yA02; B00; B08; D9015
357720101Y khoaB00; B0824.6
367720110Y học dự phòngB00; B0819
377720201Dược họcA00; B0021
387720203Hóa dượcA00; B00; D0715
397720301Điều dưỡngB00; B0819
407720401Dinh dưỡngB00; B0815
417720501Răng – Hàm – MặtB00; B0824.8
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
457720701Y tế Công cộngA00; B0015
467760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D7815
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
487810201Quản trị khách sạnC00; C04; D01; D1515
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D1515
507810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7815
517850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0815
525140201CĐ Giáo dục mầm nonC00; C14; M00; M0517

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonC00;C14;M00;M0517
27140201Giáo dục mầm nonC00;C14;M00;M0519
37140202Giáo dục tiểu họcA00;A01;D84;D9020.25
47140217Sư phạm Ngữ vănC00;C20;D1421.5
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00;C20;D14;D1521.5
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00;D01;D1415
97220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00;D1416.25
107220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;DH115
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;DH115
127229040Văn hoá họcC00;D1415
137310101Kinh tếA00;A01;C01;D0115
147310205Quản lý Nhà nướcC00;C04;D01;D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
167340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0115
177340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
187340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;C01;D0115
207340406Quản trị văn phòngC00;C04;D01;D1415
217380101LuậtA00;A01;C00;D0115
227420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9015
237480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0715
247510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00;A01;C01;D0115
257510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;C01;D0115
267510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0118.75
277510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00;A01;C0115
287510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00;A01;C0115
297510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00;B00;D0715
307520320Kỹ thuật môi trườngA01;A02;B00;B0815
317540101Công nghệ thực phẩmA00;b00;D07;D9015
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0115
337620101Nông nghiệpA02;B00;B08;D9015
347620105Chăn nuôiA02;B00;B08;D9015
357620301Nuôi trồng thủy sảnA02;B00;B08;D9015
367640101Thú yA02;B00;B08;D9015
377720101Y khoaB00;B0825.8
387720110Y học dự phòngB00;B0819.5
397720201Dược họcA00;B0023
407720203Hóa dượcA00;B00;D0715
417720301Điều dưỡngB00;B0820.5
427720401Dinh dưỡngB00;B0815
437720501Răng – Hàm – MặtB00;B0825.65
447720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;b0022.9
457720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;b0019
467720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;b0019
477720701Y tế Công cộngA00;b0015
487310201Chính trị họcC00;C19;C20;D0114.5
497760101Công tác xã hộiC00;C04;D66;D7815
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C04;D01;D1515
517810201Quản trị khách sạnC00;C04;D01;D1518
527810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00;C04;D01;D1515.25
537810301Quản lý thể dục thể thaoC00;C14;C19;D7815
547850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00;B00;B02;B0815
557229009Tôn giáo họcC00;C20;D14;D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00; M01; M0216.5
27140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M0218.5
37140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D84; D9018.5
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; D1418.5
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00; D14; D1518.5
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
97220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; D1415
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D1415
117220203Ngôn ngữ PhápD03; D39; D6415
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D40; D6515
137229040Văn hoá họcC00; D1415
147310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115
157310201Chính trị họcC00; D0115
167310205Quản lí nhà nướcC00; C04; D01; D1415
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
187340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
197340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
207340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0115
227340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
237380101LuậtA00; A01; C0015
247420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D08; D9015
257480201Công nghệ thông tinA00; B00; D08; D9015
267510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; C01; D0115
277510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; C01; D0115
287510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0115
297510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; C0115
307510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0115
317510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0715
327520320Kỹ thuật môi trườngA02; B00; D08; D9015
337540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
357620101Nông nghiệpA02; B00; D08; D9015
367620105Chăn nuôiA00; B00; D08; D9015
377620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; D08; D9015
387640101Thú yA02; B00; D08; D9015
397720101Y khoaB00; D0825.2
407720110Y học dự phòngB00; D0819
417720201Dược họcA00; B0021
427720203Hóa dượcA00; B00; D0715
437720301Điều dưỡngB00; D0819
447720401Dinh dưỡngB00; D0815
457720501Răng – Hàm – MặtB0025
467720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020.85
477720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
487720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
497720701Y tế Công cộngA00; B0015
507760101Công tác xã hộiC00; C04; D66; D7815
517810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
527810201Quản trị khách sạnC00; C04; D01; D1515
537810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D1515
547810301Quản lý thể dục thể thaoB04; C18; T00; T0315
557850101Quản lý Tài nguyên và môi trườngA00; B00 ; B02; B0815

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
15140201CĐ Giáo dục mầm nonM00, M01, M0216
27140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M0218
37140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D84, D9018
47140217Sư phạm Ngữ vănC00, D1418
57140226Sư phạm Tiếng KhmerC00, D14, D1518
67210201Âm nhạc họcN0015
77210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
87220106Ngôn ngữ KhmerC00, D01, D1414
97220112Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamC00, D1414
107220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D1415
117220203Ngôn ngữ PhápD03, D39, D6415
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D40, D6515
137229040Văn hoá họcC00, D1414
147310101Kinh tếA00, A01, C01, D0115
157310201Chính trị họcC00, D0114
167310205Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, D1414
177340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0115
187340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0115
197340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0115
207340301Kế toánA00, A01, C01, D0115
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0114
227340406Quản trị văn phòngC00, C04, D01, D1415
237380101LuậtA00, A01, C0015
247420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D08, D9014
257440122Khoa học vật liệuA00, A01, A02, B0014
267460112Toán ứng dụngA00, A01, D9014
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, C01, D0715
287480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0715
297510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D0115
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0115
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0115
327510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C0115
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C0114
347510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0714
357510601Quản lý công nghiệpA00, A01, C01, D0714
367520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, C01, D0115
377520320Kỹ thuật môi trườngA02, B00, D08, D9014
387540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9014
397580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C0114
407620101Nông nghiệpA02, B00, D08, D9014
417620105Chăn nuôiA00, B00, D08, D9014
427620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02, B00, D08, D9014
437640101Thú yA02, B00, D08, D9015
447720101Y khoaB00, D0822.2
457720110Y học dự phòngB00, D0818
467720201Dược họcA00, B0020
477720203Hoá dượcA00, B00, D0715
487720301Điều dưỡngB00, D0818
497720401Dinh dưỡngB00, D0818
507720501Răng – Hàm – MặtB0022.1
517720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B0019
527720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B0018
537720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B0018
547720701Y tế công cộngA00, B0018
557760101Công tác xã hộiC00, C04, D66, D7814
567810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D1514
577810201Quản trị khách sạnC00, C04, D01, D1514
587810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00, C04, D01, D1514
597810301Quản lý thể dục thể thaoB04, C18, T00, T0314

Điểm chuẩn 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0014 
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C0114 
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D1514 
4Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
5Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C0014 
6Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0714 
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C0114 
8Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N0015 
9Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B0015 
10Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D0714 
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0114 
12Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0016.75 
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0114 
14Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T0314 
15Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, C01, D0714 
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0114 
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0114 
18Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D0814 
19Nuôi trồng thuỷ sản7620301D08, D9014 
20Công nghệ thực phẩm7540101D9014 
21Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M0215Hệ cao đẳng
22Quản trị văn phòng7340406D0114 
23Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D9017 
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D9014 
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0714 
26Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0114 
27Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D1414 
28Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B0014 
29Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D1417 
30Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M0220 
31Công tác xã hội7760101D66, D7814 
32Răng – Hàm – Mặt7720501B00, D0819 
33Y tế công cộng7720701A00, B0015 
34Chính trị học7310201D0114 
35Toán ứng dụng7460112A0014 
36Ngôn ngữ Khmer7220106D01, D1414 
37Điều dưỡng7720301B00, D0816 
38Âm nhạc học7210201N0015 
39Văn hoá học7229040C00, D1414 
40Ngôn ngữ Anh7220201D01, D0914 
41Nông nghiệp7620101D08, D9014 
42Dược học7720201A00, B0017 
43Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D9014 
44Kế toán7340301A00, A01, C01, D0114 
45Kinh tế7310101A0114 
46Y khoa7720101B00, D0820.5 
47Thú y7640101D9014 
48Luật7380101A00, A01, C01, D0114 

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general