Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang (TGU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang (Mã trường: TTG) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8. Năm nay, TGU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Tiền Giang dao động từ 15 đến 17,5 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2022.

Đại học Tiền Giang

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tiền Giang năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; D01; D9017.5
27340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9016
37340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9015
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D9015
57380101LuậtA01; D01; C00; D6616.5
67540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0815
77620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0815
87620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0815
97420201Công nghệ Sinh họcA00; A01; B00; B0815
107620112Báo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0815
117480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9015
127510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015
137510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D07; D9015
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9015
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9015
167229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7815
177810101Du lịchC00; D01; D14; D7815

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D01; C0024
27140209Sư phạm ToánA00; A01; D01; D9023.25
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D7823.25
47340301Kế toánA00; A01; D01; D9021.5
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9020
67340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9020
77310101Kinh tếA00; A01; D01; D9021.25
87380101LuậtA01; D01; C00; D6621.75
97540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0815
107620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0815
117620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0815
127420201Công nghệ Sinh họcA00; A01; B00; B0815
137620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0815
147480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9018.5
157510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015
167510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D07; D9015
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9015
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9015
197229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7818.5
207810101Du lịchC00; D01; D14; D7819
2151140201Giáo dục mầm nonM01; M0917

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục tiểu họcA00;A01;D01;C0020
27140209Sư phạm ToánA00;A01;D01;D9019
37140217Sư phạm Ngữ vănC00;D01;D14;D7819
47340301Kế toánA00;A01;D01;D9017
57340101Quản trị Kinh doanhA00;A01;D01;D9017
67340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9015
77310101Kinh tếA00;A01;D01;D9015
87380101LuậtA01;D01;C00;D6615
97540101Công nghệ Thực phẩmA00;A01;B00;B0815
107620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;B0815
117620105Chăn nuôiA00;A01;B00;B0815
127420201Công nghệ Sinh họcA00;A01;B00;B0815
137620112Bảo vệ thực vậtA00;A01;B00;B0815
147480201Công nghệ Thông tinA00;A01;D07;D9016
157510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00;A01;D07;D9015
167510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D07;D9015
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D07;D9015
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D07;D9015
197229040Văn hóa họcC00;D01;D14;D7815
207810101Du lịchC00;D01;D14;D7815
2151140201Giáo dục mầm nonM01;M0917

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; D01; C0022.5 
27140209Sư phạm ToánA00; A01; D01; D9022.5 
37140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D7818.5 
47340301Kế toánA00; A01; D01; D9021 
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9021 
67340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9019 
77310101Kinh tếA00; A01; D01; D9015 
87380101LuậtA01; D01; C00; D6621 
97540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0816 
107620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0815 
117620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0815 
127420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B0826 
137620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0815 
147480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9020 
157510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015 
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D9015 
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9015 
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9015 
197510300CNKT Điện tử – Tin học công nghiệpA00; A01; B00; D0727.5 
207229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7819 
217810101Du lịchC00; D01; D14; D7821 
2251140201Giáo dục mầm nonM00; M0116.5Cao đẳng

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán15
2Quản trị kinh doanh15
3Tài chính – Ngân hàng13.5
4Kinh tế13
5Luật14
6Công nghệ thông tin13.5
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng13
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí13.5
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa13.5
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử13
11Công nghệ thực phẩm13.5
12Nuôi trồng thủy sản13
13Chăn nuôi13
14Công nghệ sinh học13
15Điện tử – Tin học công nghiệp13
16Văn học13
17Văn hóa học13
18Du lịch14

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, D0713
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, D0713
3Kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D90, D0713
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, D0713
5Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0814
6Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D0813
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D0713
8Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D0813
9Tài chính – Ngân hàng7340101A00, A01, D01, D9014
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9013
11Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D0813
12Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, D0713
13Giáo dục Mầm non51140201M00, M0118.97
14Giáo dục Mầm non51140201M00, M0115
15Toán ứng dụng7460112A00, A01, D90, D0713
16Văn hoá học7229040D01, C00, D14, D7813
17Văn học7229030D01, C00, D14, D7813
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D9014
19Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9013

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general