Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Tây (mã trường: MTU) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học xây dựng Miền Tây

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây dựng Miền Tây năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây dựng Miền Tây năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Nhóm ngành Kế toán (Cử nhân)

STTMã xét tuyểnMã ngànhTên ngành đào tạoMã tổ hợpĐiểm chuẩn PT1PT2PT3
157340301Kế toán Doanh nghiệpA00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01
167340301Kế toán Doanh nghiệp – Xây dựngA00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D0115 đ18 đ600 đ

Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm (Kỹ sư)

STTMã xét tuyểnMã ngànhTên ngành đào tạoMã tổ hợpĐiểm chuẩn PT1PT2PT3
177480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, D01, D07, X0615 đ18 đ600 đ
187480103Lập trình nhúng IoTA00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, D01, D07, X0615 đ18 đ600 đ

Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình (Kỹ sư)

STTMã xét tuyểnMã ngànhTên ngành đào tạoMã tổ hợpĐiểm chuẩn PT1PT2PT3
197580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X0615 đ18 đ600 đ
207580106Kinh tế và Quản lý bất động sảnA00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X0615 đ18 đ600 đ

Nhóm ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

STTMã xét tuyểnMã ngànhTên ngành đào tạoMã tổ hợpĐiểm chuẩn PT1PT2PT3
217580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D0115 đ18 đ600 đ

Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

STTMã xét tuyểnMã ngànhTên ngành đào tạoMã tổ hợpĐiểm chuẩn PT1PT2PT3
227580202Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X0615 đ18 đ600 đ

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2024

STTNgànhMã ngànhMã tổ hợpMức điểm xét tuyển
1Kỹ thuật xây dựng
– Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (kỹ sư)
– Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (cử nhân)
– Chuyên ngành Công nghệ thi công và an toàn lao động (kỹ sư)
– Chuyên ngành Công trình ngầm đô thị (kỹ sư)
7580201A00, A01, B00, D01Phương thức 1 và 4: 14,5
Phương thức 2 và 5: 18,0
2Kiến trúc
– Chuyên ngành kiến trúc công trình (kiến trúc sư)
– Chuyên ngành kiến trúc Nội thất (kiến trúc sư)
– Chuyên ngành kiến trúc Đồ họa (kiến trúc sư)
– Chuyên ngành kiến trúc Cảnh quan (kiến trúc sư)
7580101V00, V01, V02, V03Điểm môn Vẽ mỹ thuật ≥ 5,0:
Phương thức 1: 15,0
Phương thức 2: 18,0
3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
– Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kỹ sư)
– Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (kỹ sư)
7580205A00, A01, B00, D01Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0
4Kỹ thuật môi trường
– Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường (kỹ sư)
– Chuyên ngành Công nghệ môi trường và Quản lý tài nguyên đất đai (kỹ sư)
7520320A00, A01, B00, D01Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0
5Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D01Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0
6Kế toán
– Chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp (cử nhân)
– Chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp – Xây dựng (cử nhân)
7340301A00, A01, D15, D14Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0
7Công nghệ thông tin
– Kỹ thuật phần mềm (kỹ sư)
– Hệ thống thông tin quản lý (kỹ sư)
7480103A00, A01, D01, D07Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0
8Quản lý đô thị và công trình
– Quản lý đô thị và công trình (kỹ sư)
– Kinh tế và Quản lý bất động sản (kỹ sư)
7580106A00, A01, B00, D01Phương thức 1 và 4: 15,0
Phương thức 2 và 5: 18,0

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0115
27580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0115
37580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0315
47520320Kỹ thuật môi trường (Kỹ sư)A00; A01; B00; D0115
57580213Kỹ thuật câp thoát nước (Kỹ sư)A00; A01; B00; D0115
67340301Kế toánA00; A01; D14; D1515
77480103Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
87580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114 
27580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0314Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ³ 5.0
37580106Quản lý đô thị và công trìnhV00; V01; A00; A0114Mã tổ hợp V00; V01 điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ³ 5.0
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114 
57520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0114 
67580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B00; D0114 
77340301Kế toánA00; A01; D15; D1414 
87480103Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0714 

 Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0315.5
27580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114
37580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B00; D0114
47520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0117.5
57580106Quản lý đô thị và công trìnhV00; V01; A00; A0114
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114.5
77340301Kế toánA00; A01; D14; D1514
87480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc nội thất; Kiến trúc đồ họa)V00, V01, V02, V0316
27580201Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng DD&CN)A00, A01, B00, D0114
37580106Quản lý Đô thị và Công trìnhV00, V01, A00, A0114
47580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường)A00, A01, B00, D0114
57580213Kỹ thuật Cấp thoát nướcA00, A01, B00, D0116
67520320Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0118
77340301Kế toánA00, A01, D15, D1414.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0313
27580101.01– Kiến trúc Công trìnhV00, V01, V02, V0313
37580101.02– Kiến trúc Nội thấtV00, V01, V02, V0313
47580101.03– Kiến trúc Đồ họaV00, V01, V02, V0313
57580201Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, B00, D0113
67580106Quản lý Đô thị và Công trìnhV00, V01, A00, A0113
77580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngA00, A01, B00, D0113
87580213Kỹ thuật Cấp thoát nướcA00, A01, B00, D0113
97520320Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0113
107340301Kế toánA00, A01, D15, D1413

Điểm chuẩn 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00, A01, C00,D1514
27520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00,D0114
37580101Kiến trúcV00, V01, V02,V0314
47580105Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V02,V0314
57580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00,D0114
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00,D0114
77580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B00,D0114
87580302Quản lý xây dựngA00, A01, V00,V0114
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo