Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Tây (mã trường: MTU) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, MTU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Xây dựng Miền tây từ 14 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Đại học xây dựng Miền Tây

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Xây dựng Miền Tây năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Xây dựng Miền Tây năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114 
27580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0314Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ³ 5.0
37580106Quản lý đô thị và công trìnhV00; V01; A00; A0114Mã tổ hợp V00; V01 điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ³ 5.0
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114 
57520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0114 
67580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B00; D0114 
77340301Kế toánA00; A01; D15; D1414 
87480103Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0714 

 Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0315.5
27580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114
37580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B00; D0114
47520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0117.5
57580106Quản lý đô thị và công trìnhV00; V01; A00; A0114
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114.5
77340301Kế toánA00; A01; D14; D1514
87480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc nội thất; Kiến trúc đồ họa)V00, V01, V02, V0316
27580201Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng DD&CN)A00, A01, B00, D0114
37580106Quản lý Đô thị và Công trìnhV00, V01, A00, A0114
47580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường)A00, A01, B00, D0114
57580213Kỹ thuật Cấp thoát nướcA00, A01, B00, D0116
67520320Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0118
77340301Kế toánA00, A01, D15, D1414.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0313
27580101.01– Kiến trúc Công trìnhV00, V01, V02, V0313
37580101.02– Kiến trúc Nội thấtV00, V01, V02, V0313
47580101.03– Kiến trúc Đồ họaV00, V01, V02, V0313
57580201Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, B00, D0113
67580106Quản lý Đô thị và Công trìnhV00, V01, A00, A0113
77580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngA00, A01, B00, D0113
87580213Kỹ thuật Cấp thoát nướcA00, A01, B00, D0113
97520320Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0113
107340301Kế toánA00, A01, D15, D1413

Điểm chuẩn 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00, A01, C00,D1514
27520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00,D0114
37580101Kiến trúcV00, V01, V02,V0314
47580105Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V02,V0314
57580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00,D0114
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00,D0114
77580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B00,D0114
87580302Quản lý xây dựngA00, A01, V00,V0114
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general