Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM (HCMUC) năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM (mã trường: VHS) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM năm 2025
Điểm chuẩn chính thức Đại học Văn hóa TP HCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT | PHƯƠNG THỨC HỌC BẠ THPT |
|---|
| 1 | Ngành Thông tin – Thư viện | 24.80 | 25.80 |
| 2 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm | 24.95 | 25.95 |
| 3 | Ngành Du lịch | 26.00 | 27.00 |
| 4 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch | 25.85 | 26.85 |
| 5 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuyên ngành Quản trị lữ hành | 26.05 | 27.05 |
| 6 | Ngành Di sản học – Chuyên ngành Di sản và Bảo tàng | 25.00 | 26.00 |
| 7 | Ngành Di sản học – Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 24.80 | 25.80 |
| 8 | Ngành Quản lý văn hóa – Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa, xã hội | 25.95 | 26.95 |
| 9 | Ngành Quản lý văn hóa – Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 24.10 | 25.10 |
| 10 | Ngành Quản lý văn hóa – Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 26.55 | 27.55 |
| 11 | Ngành Văn hóa học – Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 25.80 | 26.80 |
| 12 | Ngành Văn hóa học – Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 25.95 | 26.95 |
| 13 | Ngành Văn hóa học – Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 26.75 | 27.75 |
| 14 | Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 24.50 | 25.50 |
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM 2024
| STT | Ngành/Chuyên ngành | Mã Ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngành Thông tin Thư viện | 7320201 | 24.75 |
| 2 | Ngành Bảo tàng học | 7320305 | 25 |
| 3 | Ngành Du lịch | 7800 | 26.5 |
| 4 | Chuyên ngành Quản lý lữ hành | 7810103A | 26.5 |
| 5 | Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 78101038 | 26.2 |
| 6 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | 26 |
| 7 | Chuyên ngành Quản lý hoạt động vốn hóa xã hội | 7229042A | 26.4 |
| 8 | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | 7229042B | 25.75 |
| 9 | Chuyên ngành Tổ chức, dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 7229042C | 22.03 |
| 10 | Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa văn hóa, thể thao, du lịch | 7229042D | 27 |
| 11 | Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 72290A0A | 26 |
| 12 | Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 7229040B | 26.5 |
| 13 | Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 7229040C | 27.5 |
| 14 | Ngành Văn hóa và các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | 26 |
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7320201 | Ngành Thông tin – Thư viện | C00; D01; D09; D15 | 16 | |
| 2 | 7320305 | Ngành Bảo tàng học | C00; D01; D09; D15 | 15 | |
| 3 | 7810101 | Ngành Du lịch | C00; D01; D10; D15 | 23.75 | |
| 4 | 7810103A | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; D01; D10; D15 | 24 | |
| 5 | 7810103B | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; D01; D10; D15 | 23.5 | |
| 6 | 7320402 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; D01; D10; D15 | 21 | |
| 7 | 7229042A | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00; D01; D09; D15 | 22 | |
| 8 | 7229042B | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | C00; D01; D09; D15 | 17.75 | |
| 9 | 7229042C | Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | C00; D01; D09; D15 | 17 | |
| 10 | 7229042D | Ngành Quàn lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00; D01; D09; D15 | 24 | |
| 11 | 7229040A | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D09; D15 | 21.5 | |
| 12 | 7229040B | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00; D01; D09; D15 | 22 | |
| 13 | 7229040C | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00; D01; D09; D15 | 24.25 | |
| 14 | 7220112 | Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; D01; D09; D15 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TP HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220112 | Ngành văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; D01; D09; D15 | 15 |
| 2 | 7320201 | Ngành Thông tin – Thư viện | C00; D01; D09; D15 | 15 |
| 3 | 7320305 | Ngành Bảo tàng học | C00; D01; D09; D15 | 15 |
| 4 | 7320402 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; D01; D09; D15 | 15 |
| 5 | 7229040A | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D09; D15 | 21.5 |
| 6 | 7229040B | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00; D01; D09; D15 | 22.5 |
| 7 | 7229040C | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00; D01; D09; D15 | 25.5 |
| 8 | 7229042A | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00; D01; D09; D15 | 19.5 |
| 9 | 7229042B | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | C00; D01; D09; D15 | 21.25 |
| 10 | 7229042C | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | R01; R02; R03; R04 | 17 |
| 11 | 7229042D | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00; D01; D09; D15 | 25 |
| 12 | 7810101 | Ngành Du lịch | C00; D01; D10; D15 | 25.5 |
| 13 | 7810103A | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; D01; D10; D15 | 26.25 |
| 14 | 7810103B | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; D01; D10; D15 | 26 |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220112 | Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00;D01;D09;D15 | 15 |
| 2 | 7320201 | Ngành Thông tin – Thư viện | C00;D01;D09;D15 | 15 |
| 3 | 7320305 | Ngành Bảo tàng học | C00;D01;D09;D15 | 15 |
| 4 | 7320402 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm | C00;D01;D10;D15 | 15 |
| 5 | 7229040A | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00;D01;D09;D15 | 16 |
| 6 | 7229040B | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00;D01;D09;D15 | 16 |
| 7 | 7229040C | Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00;D01;D09;D15 | 23 |
| 8 | 7229042A | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00;D01;D09;D15 | 21 |
| 9 | 7229042B | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | C00;D01;D09;D15 | 16 |
| 10 | 7229042C | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | R01;R02;R03;R04 | 18 |
| 11 | 7229042D | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00;D01;D09;D15 | 22.5 |
| 12 | 7810101 | Ngành du lịch | C00;D01;D10;D15 | 24.25 |
| 13 | 7810103A | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00;D01;D10;D15 | 25 |
| 14 | 7810103B | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00;D01;D10;D15 | 24 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | 7320305 | Bảo tàng học | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 3 | 7810101 | Du lịch | C00, D01, D10, D15 | 24 |
| 4 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00, D01, D10, D15 | 25 |
| 5 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00, D01, D10, D15 | 24 |
| 6 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 7 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 8 | 7229042B | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 9 | 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật | R01, R02, R03, R04 | 15 |
| 10 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00, D01, D09, D15 | 16.5 |
| 12 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 13 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 20 |
| 14 | 7220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00, D01, D09, D15 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học | C00, D01, D09, D15 | 17 |
| 3 | 7229040B | Văn hóa học | C00, D01, D09, D15 | 17 |
| 4 | 7229040C | Văn hóa học | C00, D01, D09, D15 | 19.5 |
| 5 | 7229042A | Quản lý văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 18.5 |
| 6 | 7229042B | Quản lý văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 7 | 7229042C | Quản lý văn hóa | R01, R02, R03, R04 | 15 |
| 8 | 7310630 | Du lịch | C00, D01, D10, D15 | 20 |
| 9 | 7320201 | Thông tin – thư viện | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 10 | 7320305 | Bảo tàng học | C00, D01, D09, D15 | 15 |
| 11 | 7320402A | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 12 | 7320402B | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, D01, D10, D15 | 15 |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D10, D15 | 22 |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D10, D15 | 21.25 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành/chuyên ngành | Mã tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | 7220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00, D01, D09, D15 | 14.5 |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | C00, D01, D09, D15 | 21.0 |
| 3 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00, D01, D09, D15 | 14.5 |
| 4 | 7320305 | Bảo tàng học | C00, D01, D09, D15 | 14.0 |
| 5 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00, D01, D09, D15 | 16.0 |
| 6 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00, D01, D09, D15 | 17.5 |
| 7 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 14.5 |
| 8 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00, D01, D09, D14 | 19.5 |
| 9 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội | C00, D01, D09, D15 | 18.0 |
| 10 | 7229042B | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa | C00, D01, D09, D15 | 14.0 |
| 11 | 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật | R01, R02, R03, R04 | 19.0 |
| 12 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc | R01, R02, R03, R04 | 18.0 |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | D01, D09, D10, D15 | 19.5 |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00, D01, D09, D15 | 21.25 |