Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Phenikaa (mã trường: PKA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn ĐH Penikaa

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2025

Điểm chuẩn chính thức Đại học Phenikaa năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ

STTNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOMÃ XÉT TUYỂNHọc bạ THPTTốt nghiệp THPT 2025ĐGNL ĐHQG Hà NộiĐGNL ĐHBK Hà NộiĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT)
1CÔNG NGHỆ SINH HỌCBIO122.811862.5143.98242.88
2KỸ THUẬT HÓA HỌCCHE121.791759.5742.00227.43
3KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓAEEE124.902275.2651.81302.04
4KỸ THUẬT Y SINH (ĐIỆN TỬ Y SINH)EEE223.862068.8947.89272.46
5KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (HỆ THỐNG NHÚNG & IOT)EEE324.382172.0849.85287.25
6KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (THIẾT KẾ VI MẠCH)EEE424.382172.0849.85287.25
7KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA (ROBOT & AI)EEE-AI24.902275.2651.81302.04
8CÔNG NGHỆ THÔNG TINICT124.382172.0849.85287.25
9KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Học bằng Tiếng Anh)ICT223.341965.7045.93257.67
10CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬTICT-VJ23.341965.7045.93257.67
11KHOA HỌC MÁY TÍNH (AI & DATA SCIENCE)ICT324.382172.0849.85287.25
12TÀI NĂNG KHOA HỌC MÁY TÍNHICT-TN25.532379.8454.78316.92
13AN TOÀN THÔNG TIN (Học bằng Tiếng Anh)ICT423.341965.7045.93257.67
14TRÍ TUỆ NHÂN TẠOICT524.382172.0849.85287.25
15KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬMEM123.862068.8947.89272.46
16HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ THÔNG MINH (Học bằng Tiếng Anh)MEM1-IMS27.1825.592.1562.84354.19
17KỸ THUẬT CƠ KHÍMEM223.341965.7045.93257.67
18VẬT LIỆU TIÊN TIẾN VÀ CÔNG NGHỆ NANOMSE123.862068.8947.89272.46
19VẬT LIỆU THÔNG MINH VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠOMSE-AI23.862068.8947.89272.46
20CHIP BÁN DẪN VÀ CÔNG NGHỆ ĐÓNG GÓIMSE-IC24.382172.0849.85287.25
21KỸ THUẬT Ô TÔVEE123.862068.8947.89272.46
22CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔVEE223.341965.7045.93257.67
23KỸ THUẬT PHẦN MỀM Ô TÔVEE323.341965.7045.93257.67

KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH; DU LỊCH; LUẬT; CÔNG NGHỆ SỐ

STTNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOMÃ XÉT TUYỂNHọc bạ THPTTốt nghiệp THPT 2025ĐGNL ĐHQG Hà NộiĐGNL ĐHBK Hà NộiĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT)
24QUẢN TRỊ KINH DOANHFBE123.341965.7045.93257.67
25KẾ TOÁNFBE223.341965.7045.93257.67
26TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNGFBE323.862068.8947.89272.46
27QUẢN TRỊ NHÂN LỰCFBE423.862068.8947.89272.46
28KIỂM TOÁNFBE523.341965.7045.93257.67
29KINH DOANH QUỐC TẾ (Học bằng Tiếng Anh)FBE623.341965.7045.93257.67
30LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (Học bằng Tiếng Anh)FBE723.341965.7045.93257.67
31MARKETING (Học bằng Tiếng Anh)FBE823.341965.7045.93257.67
32DU LỊCH (Định hướng Quản trị Du lịch)FTS123.341965.7045.93257.67
33KINH DOANH DU LịCH SỐFTS323.341965.7045.93257.67
34HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾFTS423.341965.7045.93257.67
35QUẢN TRỊ KHÁCH SẠNFTS223.341965.7045.93257.67
36LUẬT KINH TẾFOL122.811862.5143.98242.88
37LUẬT KINH DOANHFOL222.811862.5143.98242.88
38LUẬTFOL322.811862.5143.98242.88
39LUẬT QUỐC TẾFOL422.811862.5143.98242.88
40LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾFOL522.811862.5143.98242.88
41KINH TẾ SỐFIDT122.811862.5143.98242.88
42QUẢN TRỊ KINH DOANH (KINH DOANH SỐ)FIDT222.811862.5143.98242.88
43THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬFIDT322.811862.5143.98242.88
44LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (LOGISTICS SỐ)FIDT422.811862.5143.98242.88
45MARKETING (CÔNG NGHỆ MARKETING)FIDT522.811862.5143.98242.88
46TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆNFIDT624.902275.2651.81302.04
47CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNHFIDT722.811862.5143.98242.88

KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI, NHÂN VĂN & SỨC KHỎE

STTNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOMÃ XÉT TUYỂNHọc bạ THPTTốt nghiệp THPT 2025ĐGNL ĐHQG Hà NộiĐGNL ĐHBK Hà NộiĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT)
KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
48NGÔN NGỮ ANHFLE123.341965.7045.93257.67
49NGÔN NGỮ TRUNG QUỐCFLC124.902275.2651.81302.04
50NGÔN NGỮ HÀN QUỐCFLK123.341965.7045.93257.67
51NGÔN NGỮ NHẬTFLJ121.791759.5742.00227.43
52NGÔN NGỮ PHÁPFLF121.791759.5742.00227.43
53ĐÔNG PHƯƠNG HỌCFOS121.791759.5742.00227.43
KHOA HỌC SỨC KHỎE
54ĐIỀU DƯỠNGNUR121.791759.5742.00227.43
55DƯỢC HỌCPHA124.382172.0849.85287.25
56KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNGRET123.341965.7045.93257.67
57KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌCMTT123.341965.7045.93257.67
58KỸ THUẬT HÌNH ẢNH Y HỌCRTS123.341965.7045.93257.67
59Y KHOAMED125.2022.577.3853.17309.47
60RĂNG – HÀM – MẶTDEN125.2022.577.3853.17309.47
61Y HỌC CỔ TRUYỀNFTME24.382172.0849.85287.25
62HỘ SINHMWV21.791759.5742.00227.43
63KHOA HỌC Y SINHBMS21.791759.5742.00227.43
64QUẢN LÝ BỆNH VIỆNHMI21.791759.5742.00227.43

Điểm chuẩn năm 2024

STTNgành/Chương Trình Đào TạoMã Xét TuyểnTổ Hợp Xét TuyểnĐiểm Chuẩn
1Công Nghệ Sinh HọcBIO1A00 – B00 – B08 – D0718
2Kỹ Thuật Hóa HọcCHE1A00 – A01 – B00 – D0718
3Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động HóaEEE1A00 – A01 – C01 – D0719
4Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2A00 – A01 – B00 – D0720
5Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng, Thông Minh và IoT)EEE3A00 – A01 – C01 – D0721
6Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Mạch Bán Dẫn)EEE4A00 – A01 – C01 – D0721
7Kỹ Thuật Robot và Trí Tuệ Nhân Tạo (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)EEE-AIA00 – A01 – C01 – D0722
8Công Nghệ Thông TinICT1A00 – A01 – D01 – D0721
9Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2A00 – A01 – D01 – D0721
10Công Nghệ Thông Tin Ứng Dụng Nội ThấtICT-VJA00 – A01 – D07 – D2821
11Khoa Học Máy TínhICT3A00 – A01 – C01 – D0721
12Tài Năng Khoa Học Máy TínhICT-TNA00 – A01 – C01 – D0723
13An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4A00 – A01 – C01 – D0721
14Trí Tuệ Nhân TạoMEM1A00 – A01 – A02 – C0120
15Kỹ Thuật Cơ Điện TửMEM2A00 – A01 – A02 – C0119
16Vật Liệu Tiên Tiến và Công Nghệ NanoMSE-AIA00 – A01 – B00 – D0718
17Vật Liệu Thông Minh và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIA00 – A01 – B00 – D0718
18Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)MSE-ICA00 – A01 – D01 – D0721
19Kỹ Thuật Điện Tử (Hệ Thống Nhúng)EEE3A00 – A01 – C01 – D0721
20Vật Liệu Nano và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-ICA00 – A01 – B00 – D0719
21Công Nghệ Phần Mềm (Ứng Dụng)ICT-VJA00 – A01 – D07 – D2821
22Trí Tuệ Nhân Tạo (Ứng Dụng Nội Thất)ICT-VJA00 – A01 – D07 – D2821

Điểm chuẩn năm 2023

STTNgànhMã ngànhChỉ tiêuĐiểm chuẩn
Học bạ THPT(trừ đợt xét tuyển sớm)Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
1Công nghệ sinh họcBIO1602218
2Kỹ thuật hóa họcCHE1602217
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE11202522
4Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE29522,520
5Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE39523,521
6Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh)EEE-AI722522
7Công nghệ thông tinICT14952621
8Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)ICT21002421
9Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ1202521
10Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuICT-AI1102621
11Tài năng Khoa học máy tínhICT-TN302723
12Kỹ thuật cơ điện tửMEM11202320
13Kỹ thuật cơ khíMEM21102219
14Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoMSE16022,520
15Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI302420
16Kỹ thuật ô tôVEE13302320,5
17Cơ điện tử ô tôVEE21102320
18Quản trị kinh doanhFBE18002521
19Kế toánFBE23002521
20Tài chính – Ngân hàngFBE31212523
21Quản trị nhân lựcFBE4732621
22Luật kinh tếFBE51212621
23Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE61102521
24Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)FBE73002521
25Ngôn ngữ AnhFLE14782421
26Ngôn ngữ Trung QuốcFLC13302523
27Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK13252423
28Ngôn ngữ NhậtFLJ122022,517,5
29Ngôn ngữ PhápFLF12002117
30Đông Phương họcFOS14002017
31Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS12422421
32Kinh doanh Du lịch sốFTS31102421
33Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS41322421
34Quản trị khách sạnFTS22422421
35Điều dưỡngNUR12972119
36Dược họcPHA13502421
37Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1602119
38Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1602219
39Y khoaMED12002622,5
40Răng – Hàm – MặtDEN12002522,5

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1B01Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0719
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0719
3EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0722
4EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; B00; C0121
5EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00; A01; C01; D0721
6EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh)A00; A01; C01; D0723
7ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0723.5
8ICT-VJCông nghệ thông tin Việt – NhậtA00; A01; D07; D2823
9ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D0723
10ICT-TNKhoa học máy tính (Đào tạo tài năng)A00; A01; D0724
11MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0119
12MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0119
13MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00; A01; B00; D0721
14MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0722
15VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0122
16VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A10; D0121
17FSP1Vật lý tài năngA00; A0124
18FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.5
19FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0723.5
20FBE3Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.75
21FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0724.5
22FBE5Luật kinh tếC00; C04; D01; D1425
23FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01; D07; C04; D0123.5
24FLE1Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1523
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D0923.75
26FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; DD223.5
27FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D2822
28FTS1Quản trị du lịchA01; C00; D01; D1523.75
29FTS3Kinh doanh du lịch sốA00; A01; D01; D1022
30FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01; C00; D01; D1522
31FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1022
32NJR1Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819
33PHA1Dược họcA00; B00; B08; D0723
34RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02; B00; B08; D0719
35MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08; D0719
36MED1Y khoaA00; B00; B08; D0723

Đại học Phenikaa điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0717 
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0717 
3EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0721 
4EEE2Kỹ thuật y sinh (thiết bị điện tử y sinh)A00;A01;C01;D0720 
5EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và iot)A00;A01;C01;D0720 
6EEE-A1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (trí tuệ nhân tạo và robot – các môn chuyên ngành học bằng tiếng anh)A00;A01;C01;D0722 
7ENV1Khoa học môi trường (sức khoẻ môi trường và phát triển bền vững)A00;A02;B00;B0827 
8FBE1Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0719 
9FBE2Kế toánA00;A01;D01;D0718 
10FBE3Tài chính – ngân hàngA00;A01;D01;D0718 
11FBE4Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0718 
12FBESLuật kinh tếA00;A01;C00;D0118 
13FLC1Ngôn ngữ trung quốcA01;C00;D01;D0422N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5
14FLE1Ngôn ngữ anhD01;D09;D14;D1518N1 >= 5.5
15FLK1Ngôn ngữ hàn quốcA01;C00;D01;D1522N1 >= 5.5
16FSP1Vật lý (vật lý tài năng)A00;A0124 
17FTS1Du lịch (quản trị du lịch)A01;C00;D01;D1517 
18FTS2Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1017 
19ICT1Công nghệ thông tinA00;A01;D0721.5 
20ICT-AIKhoa học máy tính (trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)A00;A01;D0722 
21ICT-V3Công nghệ thông tin (công nghệ thông tin việt nhật)A00;A01;D07;D2821 
22MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0117 
23MEM2Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;C0117 
24MSE1Công nghệ vật liệu (vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)A00;A01;B00;D0719.5 
25MSE-AICông nghệ vật liệu (vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)A00;A01;B00;D0727 
26MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;A02;B00;D0719 
27NUR1Điều dưỡngA00;A02;B00;B0419 
28PHA1Dược họcA00;A02;B00;D0721 
29RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;A02;B00;D0719 
30VEE1Kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;A1018 
31VEE2Kỹ thuật ô tô (cơ điện tử ô tô)A00;A01;A04;A1018 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0717 
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0717 
3EEE-A1Trí tuệ nhân tạo và robotA00; A01; C01; D0722 
4EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0721.3 
5EEE2Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)A00; A01; C01; D0720.4 
6ЕЕЕЗKỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT)A00; A01; C01; D0720 
7FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0718.05 
8FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0718.05 
9FBE3Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0718.05 
10FLE1Ngôn ngữ anhD01; D09; D14; D1518.25 
11ICT-VJCông nghệ thông tinA00; A01; D07; D2819.05Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật
12ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0719.05 
13MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0117 
14MSE1Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; D0718 
15MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719 
16NUR1Điều dưỡngA00; A02; B00; B0419 
17PHA1Dược họcA00; A02; B00; D0721 
18RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A02; B00; D0719 
19VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A1018 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6617
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0718
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0718
47340301Kế toánA00, A01, C01, D0718
57380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0118
67420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0716
77440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0716
87480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, D0718
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0718
107480201-VJCông nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)A00, A01, D07, D2818
117510402Công nghệ vật liệuA00, A01, C01, D0716.5
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0716.5
137520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0716.5
147520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B00, C0117
157520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0717
167580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0718
177720201Dược họcA00, A02, B00, D0720
187720301Điều dưỡngA00, A02, B00, D0718

Điểm chuẩn năm 2018


Mã ngành
Tên ngànhTổ hợp mônGhi chúĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD14, D15, D6613
27220201Ngôn ngữ AnhD0113
37340101Quản trị kinh doanhC0113
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0113
57340201Tài chính – Ngân hàngC0113
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0113
77340301Kế toánC0113
87340301Kế toánA00; A01; D0113
97340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0113
107340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0113
117380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0113
127420201Công nghệ sinh họcD0113
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0013
147440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0113
157480101Khoa học máy tínhC0113
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0113
177580201Kỹ thuật xây dựngC01, D0113
187580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0113
197620201Lâm họcD0113
207620201Lâm họcA00; A01; B0013
217720201Dược họcA0214
227720201Dược họcA00; B00; D0814
237720301Điều dưỡngA0213
247720301Điều dưỡngA00; B00; D0113
257850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0113
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo