Điểm chuẩn Đại học Phenikaa (mã trường: PKA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2025
Điểm chuẩn chính thức Đại học Phenikaa năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
| STT | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ XÉT TUYỂN | Học bạ THPT | Tốt nghiệp THPT 2025 | ĐGNL ĐHQG Hà Nội | ĐGNL ĐHBK Hà Nội | ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT) |
|---|
| 1 | CÔNG NGHỆ SINH HỌC | BIO1 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 2 | KỸ THUẬT HÓA HỌC | CHE1 | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 3 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | EEE1 | 24.90 | 22 | 75.26 | 51.81 | 302.04 |
| 4 | KỸ THUẬT Y SINH (ĐIỆN TỬ Y SINH) | EEE2 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 5 | KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (HỆ THỐNG NHÚNG & IOT) | EEE3 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 6 | KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG (THIẾT KẾ VI MẠCH) | EEE4 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 7 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA (ROBOT & AI) | EEE-AI | 24.90 | 22 | 75.26 | 51.81 | 302.04 |
| 8 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | ICT1 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 9 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Học bằng Tiếng Anh) | ICT2 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 10 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬT | ICT-VJ | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 11 | KHOA HỌC MÁY TÍNH (AI & DATA SCIENCE) | ICT3 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 12 | TÀI NĂNG KHOA HỌC MÁY TÍNH | ICT-TN | 25.53 | 23 | 79.84 | 54.78 | 316.92 |
| 13 | AN TOÀN THÔNG TIN (Học bằng Tiếng Anh) | ICT4 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 14 | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | ICT5 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 15 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | MEM1 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 16 | HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ THÔNG MINH (Học bằng Tiếng Anh) | MEM1-IMS | 27.18 | 25.5 | 92.15 | 62.84 | 354.19 |
| 17 | KỸ THUẬT CƠ KHÍ | MEM2 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 18 | VẬT LIỆU TIÊN TIẾN VÀ CÔNG NGHỆ NANO | MSE1 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 19 | VẬT LIỆU THÔNG MINH VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | MSE-AI | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 20 | CHIP BÁN DẪN VÀ CÔNG NGHỆ ĐÓNG GÓI | MSE-IC | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 21 | KỸ THUẬT Ô TÔ | VEE1 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 22 | CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ | VEE2 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 23 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM Ô TÔ | VEE3 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH; DU LỊCH; LUẬT; CÔNG NGHỆ SỐ
| STT | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ XÉT TUYỂN | Học bạ THPT | Tốt nghiệp THPT 2025 | ĐGNL ĐHQG Hà Nội | ĐGNL ĐHBK Hà Nội | ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT) |
|---|
| 24 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | FBE1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 25 | KẾ TOÁN | FBE2 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 26 | TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG | FBE3 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 27 | QUẢN TRỊ NHÂN LỰC | FBE4 | 23.86 | 20 | 68.89 | 47.89 | 272.46 |
| 28 | KIỂM TOÁN | FBE5 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 29 | KINH DOANH QUỐC TẾ (Học bằng Tiếng Anh) | FBE6 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 30 | LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (Học bằng Tiếng Anh) | FBE7 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 31 | MARKETING (Học bằng Tiếng Anh) | FBE8 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 32 | DU LỊCH (Định hướng Quản trị Du lịch) | FTS1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 33 | KINH DOANH DU LịCH SỐ | FTS3 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 34 | HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ | FTS4 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 35 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | FTS2 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 36 | LUẬT KINH TẾ | FOL1 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 37 | LUẬT KINH DOANH | FOL2 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 38 | LUẬT | FOL3 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 39 | LUẬT QUỐC TẾ | FOL4 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 40 | LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | FOL5 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 41 | KINH TẾ SỐ | FIDT1 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 42 | QUẢN TRỊ KINH DOANH (KINH DOANH SỐ) | FIDT2 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 43 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | FIDT3 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 44 | LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (LOGISTICS SỐ) | FIDT4 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 45 | MARKETING (CÔNG NGHỆ MARKETING) | FIDT5 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
| 46 | TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN | FIDT6 | 24.90 | 22 | 75.26 | 51.81 | 302.04 |
| 47 | CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH | FIDT7 | 22.81 | 18 | 62.51 | 43.98 | 242.88 |
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI, NHÂN VĂN & SỨC KHỎE
| STT | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ XÉT TUYỂN | Học bạ THPT | Tốt nghiệp THPT 2025 | ĐGNL ĐHQG Hà Nội | ĐGNL ĐHBK Hà Nội | ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ĐMT) |
|---|
| KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | | | | | | | |
| 48 | NGÔN NGỮ ANH | FLE1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 49 | NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC | FLC1 | 24.90 | 22 | 75.26 | 51.81 | 302.04 |
| 50 | NGÔN NGỮ HÀN QUỐC | FLK1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 51 | NGÔN NGỮ NHẬT | FLJ1 | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 52 | NGÔN NGỮ PHÁP | FLF1 | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 53 | ĐÔNG PHƯƠNG HỌC | FOS1 | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| KHOA HỌC SỨC KHỎE | | | | | | | |
| 54 | ĐIỀU DƯỠNG | NUR1 | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 55 | DƯỢC HỌC | PHA1 | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 56 | KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | RET1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 57 | KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC | MTT1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 58 | KỸ THUẬT HÌNH ẢNH Y HỌC | RTS1 | 23.34 | 19 | 65.70 | 45.93 | 257.67 |
| 59 | Y KHOA | MED1 | 25.20 | 22.5 | 77.38 | 53.17 | 309.47 |
| 60 | RĂNG – HÀM – MẶT | DEN1 | 25.20 | 22.5 | 77.38 | 53.17 | 309.47 |
| 61 | Y HỌC CỔ TRUYỀN | FTME | 24.38 | 21 | 72.08 | 49.85 | 287.25 |
| 62 | HỘ SINH | MWV | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 63 | KHOA HỌC Y SINH | BMS | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
| 64 | QUẢN LÝ BỆNH VIỆN | HMI | 21.79 | 17 | 59.57 | 42.00 | 227.43 |
Điểm chuẩn năm 2024
| STT | Ngành/Chương Trình Đào Tạo | Mã Xét Tuyển | Tổ Hợp Xét Tuyển | Điểm Chuẩn |
|---|
| 1 | Công Nghệ Sinh Học | BIO1 | A00 – B00 – B08 – D07 | 18 |
| 2 | Kỹ Thuật Hóa Học | CHE1 | A00 – A01 – B00 – D07 | 18 |
| 3 | Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa | EEE1 | A00 – A01 – C01 – D07 | 19 |
| 4 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | EEE2 | A00 – A01 – B00 – D07 | 20 |
| 5 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng, Thông Minh và IoT) | EEE3 | A00 – A01 – C01 – D07 | 21 |
| 6 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Mạch Bán Dẫn) | EEE4 | A00 – A01 – C01 – D07 | 21 |
| 7 | Kỹ Thuật Robot và Trí Tuệ Nhân Tạo (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | EEE-AI | A00 – A01 – C01 – D07 | 22 |
| 8 | Công Nghệ Thông Tin | ICT1 | A00 – A01 – D01 – D07 | 21 |
| 9 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ICT2 | A00 – A01 – D01 – D07 | 21 |
| 10 | Công Nghệ Thông Tin Ứng Dụng Nội Thất | ICT-VJ | A00 – A01 – D07 – D28 | 21 |
| 11 | Khoa Học Máy Tính | ICT3 | A00 – A01 – C01 – D07 | 21 |
| 12 | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | ICT-TN | A00 – A01 – C01 – D07 | 23 |
| 13 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ICT4 | A00 – A01 – C01 – D07 | 21 |
| 14 | Trí Tuệ Nhân Tạo | MEM1 | A00 – A01 – A02 – C01 | 20 |
| 15 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | MEM2 | A00 – A01 – A02 – C01 | 19 |
| 16 | Vật Liệu Tiên Tiến và Công Nghệ Nano | MSE-AI | A00 – A01 – B00 – D07 | 18 |
| 17 | Vật Liệu Thông Minh và Trí Tuệ Nhân Tạo | MSE-AI | A00 – A01 – B00 – D07 | 18 |
| 18 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | MSE-IC | A00 – A01 – D01 – D07 | 21 |
| 19 | Kỹ Thuật Điện Tử (Hệ Thống Nhúng) | EEE3 | A00 – A01 – C01 – D07 | 21 |
| 20 | Vật Liệu Nano và Trí Tuệ Nhân Tạo | MSE-IC | A00 – A01 – B00 – D07 | 19 |
| 21 | Công Nghệ Phần Mềm (Ứng Dụng) | ICT-VJ | A00 – A01 – D07 – D28 | 21 |
| 22 | Trí Tuệ Nhân Tạo (Ứng Dụng Nội Thất) | ICT-VJ | A00 – A01 – D07 – D28 | 21 |
Điểm chuẩn năm 2023
| STT | Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn |
| Học bạ THPT(trừ đợt xét tuyển sớm) | Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 |
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 60 | 22 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 60 | 22 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 120 | 25 | 22 |
| 4 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 95 | 22,5 | 20 |
| 5 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 95 | 23,5 | 21 |
| 6 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) | EEE-AI | 72 | 25 | 22 |
| 7 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 495 | 26 | 21 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | ICT2 | 100 | 24 | 21 |
| 9 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 120 | 25 | 21 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | ICT-AI | 110 | 26 | 21 |
| 11 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | 30 | 27 | 23 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 120 | 23 | 20 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 110 | 22 | 19 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | 60 | 22,5 | 20 |
| 15 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 30 | 24 | 20 |
| 16 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 330 | 23 | 20,5 |
| 17 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 110 | 23 | 20 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 800 | 25 | 21 |
| 19 | Kế toán | FBE2 | 300 | 25 | 21 |
| 20 | Tài chính – Ngân hàng | FBE3 | 121 | 25 | 23 |
| 21 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 73 | 26 | 21 |
| 22 | Luật kinh tế | FBE5 | 121 | 26 | 21 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 110 | 25 | 21 |
| 24 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | FBE7 | 300 | 25 | 21 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 478 | 24 | 21 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 330 | 25 | 23 |
| 27 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 325 | 24 | 23 |
| 28 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 220 | 22,5 | 17,5 |
| 29 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 200 | 21 | 17 |
| 30 | Đông Phương học | FOS1 | 400 | 20 | 17 |
| 31 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 242 | 24 | 21 |
| 32 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | 110 | 24 | 21 |
| 33 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | 132 | 24 | 21 |
| 34 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 242 | 24 | 21 |
| 35 | Điều dưỡng | NUR1 | 297 | 21 | 19 |
| 36 | Dược học | PHA1 | 350 | 24 | 21 |
| 37 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 60 | 21 | 19 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 60 | 22 | 19 |
| 39 | Y khoa | MED1 | 200 | 26 | 22,5 |
| 40 | Răng – Hàm – Mặt | DEN1 | 200 | 25 | 22,5 |
Điểm chuẩn năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | B01 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 19 |
| 2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 19 |
| 3 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07 | 22 |
| 4 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; B00; C01 | 21 |
| 5 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | A00; A01; C01; D07 | 21 |
| 6 | EEE-AI | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) | A00; A01; C01; D07 | 23 |
| 7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 23.5 |
| 8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | A00; A01; D07; D28 | 23 |
| 9 | ICT-AI | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D07 | 23 |
| 10 | ICT-TN | Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) | A00; A01; D07 | 24 |
| 11 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 19 |
| 12 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 19 |
| 13 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | A00; A01; B00; D07 | 21 |
| 14 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 22 |
| 15 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; D01 | 22 |
| 16 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A10; D01 | 21 |
| 17 | FSP1 | Vật lý tài năng | A00; A01 | 24 |
| 18 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.5 |
| 19 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.5 |
| 20 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.75 |
| 21 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 24.5 |
| 22 | FBE5 | Luật kinh tế | C00; C04; D01; D14 | 25 |
| 23 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | A01; D07; C04; D01 | 23.5 |
| 24 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 23 |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 23.75 |
| 26 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; DD2 | 23.5 |
| 27 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D28 | 22 |
| 28 | FTS1 | Quản trị du lịch | A01; C00; D01; D15 | 23.75 |
| 29 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | A00; A01; D01; D10 | 22 |
| 30 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | A01; C00; D01; D15 | 22 |
| 31 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 22 |
| 32 | NJR1 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 33 | PHA1 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 23 |
| 34 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02; B00; B08; D07 | 19 |
| 35 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08; D07 | 19 |
| 36 | MED1 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 23 |
Đại học Phenikaa điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D07 | 17 | |
| 2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00;A01;B00;D07 | 17 | |
| 3 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;C01;D07 | 21 | |
| 4 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (thiết bị điện tử y sinh) | A00;A01;C01;D07 | 20 | |
| 5 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và iot) | A00;A01;C01;D07 | 20 | |
| 6 | EEE-A1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (trí tuệ nhân tạo và robot – các môn chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A00;A01;C01;D07 | 22 | |
| 7 | ENV1 | Khoa học môi trường (sức khoẻ môi trường và phát triển bền vững) | A00;A02;B00;B08 | 27 | |
| 8 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
| 9 | FBE2 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
| 10 | FBE3 | Tài chính – ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
| 11 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
| 12 | FBES | Luật kinh tế | A00;A01;C00;D01 | 18 | |
| 13 | FLC1 | Ngôn ngữ trung quốc | A01;C00;D01;D04 | 22 | N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5 |
| 14 | FLE1 | Ngôn ngữ anh | D01;D09;D14;D15 | 18 | N1 >= 5.5 |
| 15 | FLK1 | Ngôn ngữ hàn quốc | A01;C00;D01;D15 | 22 | N1 >= 5.5 |
| 16 | FSP1 | Vật lý (vật lý tài năng) | A00;A01 | 24 | |
| 17 | FTS1 | Du lịch (quản trị du lịch) | A01;C00;D01;D15 | 17 | |
| 18 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D10 | 17 | |
| 19 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D07 | 21.5 | |
| 20 | ICT-AI | Khoa học máy tính (trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) | A00;A01;D07 | 22 | |
| 21 | ICT-V3 | Công nghệ thông tin (công nghệ thông tin việt nhật) | A00;A01;D07;D28 | 21 | |
| 22 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;A02;C01 | 17 | |
| 23 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01;A02;C01 | 17 | |
| 24 | MSE1 | Công nghệ vật liệu (vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) | A00;A01;B00;D07 | 19.5 | |
| 25 | MSE-AI | Công nghệ vật liệu (vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | A00;A01;B00;D07 | 27 | |
| 26 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00;A02;B00;D07 | 19 | |
| 27 | NUR1 | Điều dưỡng | A00;A02;B00;B04 | 19 | |
| 28 | PHA1 | Dược học | A00;A02;B00;D07 | 21 | |
| 29 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00;A02;B00;D07 | 19 | |
| 30 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00;A01;A02;A10 | 18 | |
| 31 | VEE2 | Kỹ thuật ô tô (cơ điện tử ô tô) | A00;A01;A04;A10 | 18 | |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 2 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 3 | EEE-A1 | Trí tuệ nhân tạo và robot | A00; A01; C01; D07 | 22 | |
| 4 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07 | 21.3 | |
| 5 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | A00; A01; C01; D07 | 20.4 | |
| 6 | ЕЕЕЗ | Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT) | A00; A01; C01; D07 | 20 | |
| 7 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18.05 | |
| 8 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18.05 | |
| 9 | FBE3 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 18.05 | |
| 10 | FLE1 | Ngôn ngữ anh | D01; D09; D14; D15 | 18.25 | |
| 11 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D28 | 19.05 | Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật |
| 12 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 19.05 | |
| 13 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 17 | |
| 14 | MSE1 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 18 | |
| 15 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 16 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B04 | 19 | |
| 17 | PHA1 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 18 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 19 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10 | 18 | |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D66 | 17 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 3 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07 | 18 |
| 10 | 7480201-VJ | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) | A00, A01, D07, D28 | 18 |
| 11 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, A01, C01, D07 | 16.5 |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, D07 | 16.5 |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D07 | 16.5 |
| 14 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00, A01, B00, C01 | 17 |
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, C01, D07 | 17 |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| 17 | 7720201 | Dược học | A00, A02, B00, D07 | 20 |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, A02, B00, D07 | 18 |
Điểm chuẩn năm 2018
Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Ghi chú | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14, D15, D66 | 13 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 13 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01 | 13 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 13 |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C01 | 13 |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01 | 13 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | C01 | 13 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 13 |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 13 |
| 10 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 13 |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 13 |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D01 | 13 |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00 | 13 |
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D01 | 13 |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01 | 13 |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | 13 |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01, D01 | 13 |
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01 | 13 |
| 19 | 7620201 | Lâm học | D01 | 13 |
| 20 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00 | 13 |
| 21 | 7720201 | Dược học | A02 | 14 |
| 22 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D08 | 14 |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A02 | 13 |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D01 | 13 |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 13 |