Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Phenikaa (mã trường: PKA) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, PHENA xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 20% đến 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Phenikaa dao động từ 19 đến 25 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Điểm chuẩn ĐH Penikaa

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại học Phenikaa năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1B01Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0719
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0719
3EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0722
4EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; B00; C0121
5EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00; A01; C01; D0721
6EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh)A00; A01; C01; D0723
7ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0723.5
8ICT-VJCông nghệ thông tin Việt – NhậtA00; A01; D07; D2823
9ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D0723
10ICT-TNKhoa học máy tính (Đào tạo tài năng)A00; A01; D0724
11MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0119
12MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C0119
13MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00; A01; B00; D0721
14MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0722
15VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0122
16VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A10; D0121
17FSP1Vật lý tài năngA00; A0124
18FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.5
19FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0723.5
20FBE3Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.75
21FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0724.5
22FBE5Luật kinh tếC00; C04; D01; D1425
23FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01; D07; C04; D0123.5
24FLE1Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1523
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D0923.75
26FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; DD223.5
27FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D2822
28FTS1Quản trị du lịchA01; C00; D01; D1523.75
29FTS3Kinh doanh du lịch sốA00; A01; D01; D1022
30FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01; C00; D01; D1522
31FTS2Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1022
32NJR1Điều dưỡngA00; A01; B00; B0819
33PHA1Dược họcA00; B00; B08; D0723
34RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA02; B00; B08; D0719
35MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08; D0719
36MED1Y khoaA00; B00; B08; D0723

Đại học Phenikaa điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0717 
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0717 
3EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0721 
4EEE2Kỹ thuật y sinh (thiết bị điện tử y sinh)A00;A01;C01;D0720 
5EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và iot)A00;A01;C01;D0720 
6EEE-A1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (trí tuệ nhân tạo và robot – các môn chuyên ngành học bằng tiếng anh)A00;A01;C01;D0722 
7ENV1Khoa học môi trường (sức khoẻ môi trường và phát triển bền vững)A00;A02;B00;B0827 
8FBE1Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0719 
9FBE2Kế toánA00;A01;D01;D0718 
10FBE3Tài chính – ngân hàngA00;A01;D01;D0718 
11FBE4Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0718 
12FBESLuật kinh tếA00;A01;C00;D0118 
13FLC1Ngôn ngữ trung quốcA01;C00;D01;D0422N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5
14FLE1Ngôn ngữ anhD01;D09;D14;D1518N1 >= 5.5
15FLK1Ngôn ngữ hàn quốcA01;C00;D01;D1522N1 >= 5.5
16FSP1Vật lý (vật lý tài năng)A00;A0124 
17FTS1Du lịch (quản trị du lịch)A01;C00;D01;D1517 
18FTS2Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1017 
19ICT1Công nghệ thông tinA00;A01;D0721.5 
20ICT-AIKhoa học máy tính (trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)A00;A01;D0722 
21ICT-V3Công nghệ thông tin (công nghệ thông tin việt nhật)A00;A01;D07;D2821 
22MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A02;C0117 
23MEM2Kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;C0117 
24MSE1Công nghệ vật liệu (vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)A00;A01;B00;D0719.5 
25MSE-AICông nghệ vật liệu (vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)A00;A01;B00;D0727 
26MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;A02;B00;D0719 
27NUR1Điều dưỡngA00;A02;B00;B0419 
28PHA1Dược họcA00;A02;B00;D0721 
29RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;A02;B00;D0719 
30VEE1Kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;A1018 
31VEE2Kỹ thuật ô tô (cơ điện tử ô tô)A00;A01;A04;A1018 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0717 
2CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0717 
3EEE-A1Trí tuệ nhân tạo và robotA00; A01; C01; D0722 
4EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0721.3 
5EEE2Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)A00; A01; C01; D0720.4 
6ЕЕЕЗKỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT)A00; A01; C01; D0720 
7FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0718.05 
8FBE2Kế toánA00; A01; D01; D0718.05 
9FBE3Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0718.05 
10FLE1Ngôn ngữ anhD01; D09; D14; D1518.25 
11ICT-VJCông nghệ thông tinA00; A01; D07; D2819.05Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật
12ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D0719.05 
13MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0117 
14MSE1Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; D0718 
15MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719 
16NUR1Điều dưỡngA00; A02; B00; B0419 
17PHA1Dược họcA00; A02; B00; D0721 
18RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A02; B00; D0719 
19VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A1018 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6617
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0718
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0718
47340301Kế toánA00, A01, C01, D0718
57380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0118
67420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0716
77440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0716
87480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, D0718
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0718
107480201-VJCông nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)A00, A01, D07, D2818
117510402Công nghệ vật liệuA00, A01, C01, D0716.5
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0716.5
137520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0716.5
147520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B00, C0117
157520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0717
167580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0718
177720201Dược họcA00, A02, B00, D0720
187720301Điều dưỡngA00, A02, B00, D0718

Điểm chuẩn năm 2018


Mã ngành
Tên ngànhTổ hợp mônGhi chúĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD14, D15, D6613
27220201Ngôn ngữ AnhD0113
37340101Quản trị kinh doanhC0113
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0113
57340201Tài chính – Ngân hàngC0113
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0113
77340301Kế toánC0113
87340301Kế toánA00; A01; D0113
97340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0113
107340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0113
117380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0113
127420201Công nghệ sinh họcD0113
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0013
147440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0113
157480101Khoa học máy tínhC0113
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0113
177580201Kỹ thuật xây dựngC01, D0113
187580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0113
197620201Lâm họcD0113
207620201Lâm họcA00; A01; B0013
217720201Dược họcA0214
227720201Dược họcA00; B00; D0814
237720301Điều dưỡngA0213
247720301Điều dưỡngA00; B00; D0113
257850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0113
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general