Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2025


Điểm chuẩn Đại học Đông Á (mã trường: DAD) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

đh đông á điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2025

Điểm chuẩn chính thức Đại học Đông Á năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

1. Cơ sở đào tạo Đà Nẵng

STTMã ngànhTên ngànhPhương thức xét kết quả học bạ THPTPhương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chứcPhương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyểnXét kết quả học tập năm lớp 12ĐiểmTổ hợp xét tuyển
17720101Y khoa24.08.080020.5A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
27720201Dược24.08.080019A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
37720301Điều dưỡng19.56.572017A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
47720302Hộ sinh19.56.572017A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng19.56.572017A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
67720401Dinh dưỡng18.06.060015A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
77810201Quản trị Khách sạn18.06.060015C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
87810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hành18.06.060015C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
97810202Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống18.06.060015C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
107480106Kỹ thuật máy tính18.06.060015A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
117480107Trí tuệ nhân tạo18.06.060015A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
127480201Công nghệ thông tin18.06.060015A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
137510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựng18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
147520114Kỹ thuật cơ điện tử18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
157510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
167510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
187340101Quản trị kinh doanh18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
197340115Marketing/ Digital marketing18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
207340122Thương mại điện tử18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
217340201Tài chính – ngân hàng18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
227340301Kế toán18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
237220201Ngôn ngữ Anh18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
247220204Ngôn ngữ Trung Quốc18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
257220209Ngôn ngữ Nhật Bản18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
267220210Ngôn ngữ Hàn Quốc18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
277620101Nông nghiệp18.06.060015A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
287540101Công nghệ thực phẩm18.06.060015A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
297640101Thú y18.06.060015A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
307510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
317340120Kinh doanh quốc tế18.06.060015A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21
327310401Tâm lý học18.06.060015B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70
337229030Văn học (Ứng dụng)18.06.060015C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
347229042Quản lý văn hóa18.06.060015B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70
357210104Đồ hoạ18.06.060015A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
367210404Thiết kế thời trang18.06.060015D01, X02, X07, X21, X27, V01 V02, V03, H06
377320104Truyền thông đa phương tiện18.06.060015A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
387340404Quản trị nhân lực18.06.060015A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
397340406Quản trị văn phòng18.06.060015A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
407380101Luật18.06.560015A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
417380107Luật kinh tế18.06.560015A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

2. Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk

STTMã ngànhTên ngànhPhương thức xét kết quả học bạ THPTPhương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chứcPhương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyểnXét kết quả học tập năm lớp 12ĐiểmTổ hợp xét tuyển
17810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hành18.06.060015C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
27810201Quản trị khách sạn18.06.060015C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
37480201Công nghệ thông tin18.06.060015A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
47510301Công nghệ kỹ thuật
Điện – Điện tử
18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
57510605Logistics và
quản lý chuỗi cung ứng
18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
67340101Quản trị kinh doanh18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
77340115Marketing/ Digital marketing18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
87340301Kế toán18.06.060015A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
97220201Ngôn ngữ Anh18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc18.06.060015C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
117620101Nông nghiệp18.06.060015A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
127540101Công nghệ thực phẩm18.06.060015A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
137510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô18.06.060015A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
147320104Truyền thông đa phương tiện18.06.060015A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
157380107Luật kinh tế18.06.560015A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
167720301Điều dưỡng19.56.572017A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhPhương thức xét kết quả học bạ THPTPhương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chứcPhương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét kết quả học tập 3 HKXét kết quả học tập năm lớp 12ĐiểmTổ hợp xét tuyển
17720101Y khoa24885022.5A00; B00; D08; D90
27720201Dược24885021A00; B00; D07; D90
37720301Điều dưỡng19.56.575019A00; B00; B08; D90
47720302Hộ sinh19.56.575019A00; B00; B08; D90
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng19.56.575019A00; B00; B08; D90
67720401Dinh dưỡng18660015A00; B00; B08; D90
77310401Tâm lý học18660015A00; C00; D01; D78
87229042Quản lý văn hóa18660015A00; C00; D01; D78
97480201Công nghệ thông tin18660015A00; A01; D01; D90
10(CN) Thiết kế đồ hoạ18660015A00; A01; D01; D90
117480106Kỹ thuật máy tính18660015A00; A01; D01; D90
127480107Trí tuệ nhân tạo18660015A00; A01; D01; D90
137510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô18660015A00; A01; D01; D90
147510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử18660015A00; A01; D01; D90
15(CN) Thiết kế vi mạch bán dẫn18660015A00; A01; D01; D90
167510303Công nghệ kỹ thuật18660015A00; A01; D01; D90
Điều khiển và Tự động hóa
177510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựng18660015A00; A01; D01; D90
187540101Công nghệ thực phẩm18660015A00; B00; B08; D01
197620101Nông nghiệp18660015A00; B00; B08; D01
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18660015A00; A01; D01; D90
217220201Ngôn ngữ Anh18660015A01; D01; D78; D90
227220204Ngôn ngữ Trung Quốc18660015A01; D01; D04; D78
237220209Ngôn ngữ Nhật Bản18660015A01; D01; D06; D78
247220210Ngôn ngữ Hàn Quốc18660015A01; D01; D78; DD2
257210404Thiết kế thời trang18660015A00; A01; V00; V01
267310206Quan hệ quốc tế18660015A00; C00; D01; D78
277340101Quản trị kinh doanh18660015A00; A01; D01; D78
287340120Kinh doanh quốc tế18660015A00; A01; D01; D78
297340115Marketing18660015A00; A01; D01; D78
30(CN) Digital marketing18660015A00; A01; D01; D78
317320104Truyền thông đa phương tiện18660015A00; A01; D01; D78
327340122Thương mại điện tử18660015A00; A01; D01; D78
337340301Kế toán18660015A00; A01; D01; D78
347340201Tài chính – ngân hàng18660015A00; A01; D01; D78
357340404Quản trị nhân lực18660015A00; C00; D01; D78
367340406Quản trị văn phòng18660015A00; C00; D01; D78
377380101Luật18660015A00; C00; D01; D78
387380107Luật kinh tế18660015A00; C00; D01; D78
397810201Quản trị Khách sạn18660015C00; D01; D78; D90
407810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hành18660015C00; D01; D78; D90
417810202Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống18660015C00; D01; D78; D90
427220201DLNgôn ngữ Anh18660015A01; D01; D78; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
437220204DLNgôn ngữ Trung Quốc18660015A01; D01; D04; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
447340101DLQuản trị kinh doanh18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
457340115DLMarketing18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
46(CN) Digital marketing18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
477340122DLThương mại điện tử18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
487320104DLTruyền thông đa phương tiện18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
497340301DLKế toán18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
507340201DLTài chính ngân hàng18660015A00; A01; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
517510605DLLogistics và18660015A00; A01; D01; D90
quản lý chuỗi cung ứng
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
527310206DLQuan hệ quốc tế18660015A00; C00; D01; D78
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
537810201DLQuản trị khách sạn18660015C00; D01; D78; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
547810103DLQuản trị DV Du lịch18660015C00; D01; D78; D90
và Lữ hành
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
557480201DLCông nghệ thông tin18660015A00; A01; D01; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
567510205DLCông nghệ kỹ thuật Ô tô18660015A00; A01; D01; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
577510301DLCông nghệ kỹ thuật18660015A00; A01; D01; D90
Điện – Điện tử
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
587510303DLCông nghệ kỹ thuật18660015A00; A01; D01; D90
Điều khiển và Tự động hóa
597480107DLTrí tuệ nhân tạo18660015A00; A01; D01; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
607510103DLCông nghệ kỹ thuật18660015A00; A01; D01; D90
Xây dựng
617540101DLCông nghệ thực phẩm18660015A00; B00; B08; D01
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
627620101DLNông nghiệp18660015A00; B00; B08; D01
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)
637720301DLĐiều dưỡng19.56.575019A00; B00; B08; D90
(Phân hiệu tại Đắk Lắk)

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; D9021
27720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D9019
37720302Hộ sinhA00; B00; B08; D9019
47720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D9015
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D7815
77220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D7815
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D78; DD215
97220101 DNTiếng Việt và Văn hóa Việt NamA00; C00; D01; D7815
107229042Quản lý văn hoáA00; C00; D01; D7815
117310206Quan hệ quốc tếA00; C00; D01; D7815
127310401Tâm lý họcA00; C00; D01; D7815
137320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D7815
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D7815
157340114 DNDigital MarketingA00; A01; D01; D7815
167340115MarketingA00; A01; D01; D7815
177340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D7815
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D7815
197340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D7815
207340301Kế toánA00; A01; D01; D7815
217340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D7815
227340406Quản trị văn phòngA00; C00; D01; D7815
237380101LuậtA00; C00; D01; D7815
247380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
257210404Thiết kế thời trangA00; A01; V00; V0115
267340123 DNKinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D7815
277480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D9015
287480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9015
297480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
307510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D9015
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D9015
327510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D9015
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D9015
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
357540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
367620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D0115
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D78; D9015
387810201Quản trị khách sạnC00; D01; D78; D9015
397810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; D78; D9015
407220201 DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01; D01; D78; D9015
417220204 DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01; D01; D04; D7815
427220209 DLNgôn ngữ Nhật (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01; D01; D06; D7815
437220210 DLNgôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01; D01; D78; DD215
447340101 DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D7815
457340114 DLDigital Marketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D7815
467340115 DLMarketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D7815
477340301 DLKế toán (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D7815
487480106 DLKỹ thuật máy tính (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
497480201 DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
507510103 DLCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
517510205 DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
527510301 DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
537510605 DLLogistics và QL chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; A01; D01; D9015
547540101 DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; B00; B08; D0115
557620101 DLNông nghiệp (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; B00; B08; D0115
567720301 DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00; B00; B08; D9019
577810103 DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00; D01; D78; D9015
587810201 DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00; D01; D78; D9015
597340114 UKDigital Marketing (LIVERPOOL JM – ANH QUỐC)A00; D0115
607340120 UKKinh doanh quốc tế (LIVERPOOL JM – ANH QUỐC)A00; D0115
617340101 UKQuản trị kinh doanh (NOTTINGHAM TRENT – ANH QUỐC)A00; D0115
627340301 USKế toán (ANGELO STATE – HOA KỲ)A00; D0115
637340120 USKinh doanh quốc tế (ANGELO STATE – HOA KỲ)A00; D0115
647340115 USMarketing (ANGELO STATE -HOA KỲ)A00; D0115
657810201 KRQuản trị khách sạn (KEIMYUNG – HÀN QUỐC)C00; D0115
667220210 KRNgôn ngữ Hàn Quốc (KEIMYUNG – HÀN QUỐC)C00; D0115
677810103 KRQuản trị DV du lịch và lữ hành (KEIMYUNG – HÀN QUỐC)C00; D0115

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonA00; C00; D01; M0619
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0619
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D7815
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D7815
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; DD2; D7815
77310401Tâm lý họcA00; A01; D01; D7815
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D7815
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D7815
107340115MarketingA00; A01; D01; D7815
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D7815
127340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D7815
137340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D7815
147340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D7815
157340301Kế toánA00; A01; D01; D7815
167340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D7815
177340406Quản trị văn phòngA00; C00; D01; D7815
187380101LuậtA00; C00; D01; D7815
197380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
207480112Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9018
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
227510103CNKT xây dựngA00; A01; D01; D9015
237510205CNKT ô tôA00; A01; D01; D9015
247510301CNKT điện, điện tửA00; A01; D01; D9015
257510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D9015
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
287620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D0115
297720201Dược họcA00; B00; D07; D9021
307720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D9019
317720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D9015
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D78; D9015
337810201Quản trị khách sạnC00; D01; D78; D9015
347810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; D78; D9015

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonC00;D01;M01;M0619
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;M0619
37720201Dược họcA00;B00;D07;D9021
47720301Điều dưỡngA00;B00;B08;D9019
57720401Dinh dưỡngA00;B00;B08;D9015
67220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D78;D9015
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;C00;C15;D0115
87220209Ngôn ngữ NhậtA01;C00;C15;D0115
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;C15;D0115
107310401Tâm lý họcA00;B00;C00;D0115
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;C01;D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
137340115MarketingA00;A01;C01;D0115
147340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C01;D0115
157340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0115
167340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
177340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
187340404Quản trị nhân lựcA00;A01;C00;D0115
197340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D0115
207380101LuậtA00;C00;D01;D7815
217380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D9015
227480112Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0118
237480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9015
247510103CNKT xây dựngA00;A01;D01;D9015
257510205CNKT ô tôA00;A01;D01;D9015
267510301CNKT điện, điện tửA00;A01;D01;D9015
277510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D9015
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C15;D0115
297540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B08;D0115
307620101Nông nghiệp công nghệ caoA00;B00;B08;D0115
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;C00;D01;D1015
327810201Quản trị khách sạnA00;C00;D01;D1015
337810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00;C00;D01;D1015

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201DượcA00,B00,D07,D9021
27720301Điều dưỡngA00,B00,D08,D9019
37720401Dinh dưỡngA00,B00,D08,D9015
47140201Giáo dục Mầm nonC00,D01,M01,M0618.5
57140202Giáo dục tiểu họcC00,D01,M01,M0618.5
67220201Ngôn ngữ AnhD01,D78,D90,D9614
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01,C00,D01,D0414
87220209Ngôn ngữ NhậtA01,C00,D01,D0614
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01,C00,D01,D1414
107310401Tâm lý họcA16,C00,C15,D0114.5
117810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00,C00,C15,D0114
127810201Quản trị Khách sạnA00,C00,C15,D0114
137810201DAQT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00,C00,C15,D0114
147340101Quản trị kinh doanhA00,A16,C00,D0114
157340115MarketingA00,A16,C00,D0114
167340201Tài chính – Ngân hàngA00,A16,C15,D0114
177340301Kế toánA00,A16,C15,D0114
187340404Quản trị nhân lựcC00,C15,D01,D7814
197340406Quản trị văn phòngC00,C15,D01,D7814
207380101LuậtA00,C00,C15,D0114
217380107Luật kinh tếA00,C00,C15,D0114
227480112Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00,A01,D01,D9022
237480201Công nghệ thông tinA00,A01,D01,D9014
247510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00,A01,D01,D9014
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00,A01,D01,D9014
267510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00,A01,D01,D9015
277510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00,A01,D01,D9014
287540101Công nghệ thực phẩmA00, B00,D01,B0814
297620101Nông nghiệp công nghệ caoA00, B00,D01,B0814

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonMN1, MN2, MN3, MN418
27140202Giáo dục Tiểu họcMN1, MN2, MN3, MN418
37720201Dược họcA00, B00, D07, B0320
47720301Điều dưỡngB00, A02, B03, A1618
57720401Dinh dưỡngB00, A02, B03, A1618
67340101Quản trị kinh doanhA00, A16, D01, C1514
77340201Tài chính – Ngân hàngA00, A16, D01, C1514
87340301Kế toánA00, A16, D01, C1514
97340404Quản trị nhân lựcC00, D01, C15, A1614
107340406Quản trị văn phòngC00, D01, C15, A1614
117380107Luật kinh tếA00, C00, C15, D0114
127480201Công nghệ thông tinA00, A01, A16, D0114
137480201Chuyên ngành Khoa học Dữ liệuA00, A01, A16, D0117.5
147510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A16, C01, C0214
157510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00, A16, C01, C0214
167510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00, A16, C01, C0214
177510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00, A16, C01, C0214
187540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D01, D0814
197620101Nông nghiệpA00, B00, D01, D0814
207580101Kiến trúcV00, V01, M02, M0418
217220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D1214
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D16, A16, C1514
237310401Tâm lý họcC00, D01, A15, C1614
247810201Quản trị Khách sạnA00, C00, D01, C1514
257810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00, C00, D01, C1514

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục mầm non17
27140202Giáo dục tiểu học17
37510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô13
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa13
57510301Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử13
62030101Điều dưỡng đa khoa13
72030102Điều dưỡng sản phụ khoa13
82030103Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi13
97720401Dinh dưỡng13
107310401Tâm lý học13
117380107Luật kinh tế13
124010101Quản trị kinh doanh14
134010102Quản trị marketing13
144010106Quản trị truyền thông tích hợp13
154010103Quản trị Khách sạn16
164010104Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14
174030101Kế toán13
184030102Kiểm toán13
194020101Tài chính ngân hàng13
204020102Tài chính doanh nghiệp13
210406014Quản trị văn phòng & lưu trữ học13
224040602Văn thư lưu trữ13
234040603Quản trị hành chính – văn thư13
247340404Quản trị nhân lực13.5
257220201Ngôn ngữ Anh13.5
262020101 Biên dịch – Phiên dịch13
272020102Tiếng Anh – Du lịch13
281010301Xây dựng dân dụng & công nghiệp13
291010302Xây dựng cầu đường13
307480201Công nghệ thông tin13
318020101Công nghệ phần mềm13
328020103Thiết kế đồ họa13
338020105Quản trị mạng và an ninh mạng13
347540101Công nghệ thực phẩm13
354010108Quản lý chất lượng & attp13
364010109Công nghệ sinh học13
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo