Thông tin học phí Đại học Tiền Giang mới nhất 2023


Trường Đại học Tiền Giang là trường đại học công lập đào tạo đa ngành. Trường có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao, nghiên cứu và chuyển giao sản phẩm khoa học công nghệ góp phần phát triển KT- XH của vùng Nam bộ và cả nước. TGU là trường có mức học phí khá thấp so với các trường đại học tương đương ở khu vực miền Nam. Năm học 2023 – 2024 thực hiện theo quy định và không vượt mức trần với quy định về cơ chế thu, quản lý học phí của Chính phủ, đồng thời trường cũng cân nhắc từng ngành với mức thu phù hợp nhất nhằm đảm giảm bớt gánh nặng cho sinh viên và gia đình trong suốt quá trình học.

Thông tin học phí Đại học Tiền Giang mới nhất 2023

Học phí năm 2023 – 2024

Trường Đại học Tiền Giang dự kiến mức thu học phí năm học 2023-2024 đối với sinh viên hệ đại học chính quy cụ thể như sau:

  • Đối với ngành sư phạm sinh viên được miễn học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT. 
  • Nhóm ngành đào tạo đại học chính quy từ 301.000đ/tín chỉ đến 360.000đ/TC,
  • Nhóm ngành đào tạo hệ cao đẳng có mức học phí dự kiến từ 238.000đ/tín chỉ đến 287.000đ/tín chỉ. 

Học phí hệ đại học

STTKhối ngànhNăm học (VNĐ/Tín chỉ)
2022-20232023-20242024-20252025-2026
1Khoa học GD&ĐT giáo viên301,000412,00464,000522,000
2KD & Quản lý, pháp luật301,000412,00464,000522,000
3Khoa học sự sống, KHTN360,000457,000514,000580,000
4Toán; Thống kê máy tính; CNTT; CNKT; SX và chế biến; Kiến trúc & XD; Nông-lâm nghiệp-thủy sản; thú y
5Nông-lâm nghiệp-thủy sản; thú y301,000475,000536,000606,000
6Toán; Thống kê máy tính; CNTT; CNKT; SX và chế biến; Kiến trúc & XD360,000475,000536,000606,000
7Nhân văn, KHXH và hành vi; Báo chí và TT;301,000438,000493,000558,000
Dịch vụ XH; Du lịch; khách sạn; Thể dục TT; dịch vụ vận tải; Môi trường và BVM

Học phí hệ cao đẳng 

STTNhóm ngành/nghề đào tạoNăm học (VNĐ/Tín chỉ)
2022-20232023-20242024-20252025-2026
1Khoa học XHNV; GD&ĐT; Báo chí; Thông tin và KD
2Khoa học XHNV; GD&ĐT; Báo chí; Thông tin và KD238,000438,000448,000527,000
3GD&ĐT (Đào tạo giáo viên)238,000358,000368,000432,000
4Khoa học; Pháp luật và Toán238,000470,000482,000566,000
5Kỹ thuật & CNTT287,000656,000673,000791,000
6Sản xuất, chế biến và XD287,000636,000652,000766,000
7Nông, lâm ngư nghiệp và thú y238,000451,000462,000544,000
8DV, Du lịch và MT287,000547,000561,000659,000

Học phí năm 2021 – 2022

STTNhóm đào tạoNăm học
2021-2022
1Nhóm 1: KHXH, Kinh tế, luật; Nông-lâm nghiệp-thủy sản
aĐại học301.000 đồng/tín chỉ
9.782.500 đồng/năm học
bCao đẳng238.000 đồng/tín chỉ
7.782.600 đồng/năm học
2Nhóm 2: KHTN; KT, CN; TDTT, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
aĐại học360.000 đồng/tín chỉ
11.700.000 đồng/năm học
bCao đẳng287.000 đồng/tín chỉ
9.384.900 đồng/năm học

Học phí năm 2020 – 2021

STTNhóm đào tạoNăm học
2020-2021
1Nhóm 1: KHXH, Kinh tế, luật; Nông-lâm nghiệp-thủy sản
aĐại học301.000 đồng/tín chỉ
9.782.500 đồng/năm học
bCao đẳng238.000 đồng/tín chỉ
7.782.600 đồng/năm học
2Nhóm 2: KHTN; KT, CN; TDTT, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
aĐại học360.000 đồng/tín chỉ
11.700.000 đồng/năm học
bCao đẳng287.000 đồng/tín chỉ
9.384.900 đồng/năm học

Học phí năm 2019 – 2020

STTNhóm đào tạoNăm học
2019-2020
1Nhóm 1: KHXH, kinh tế, luật; Nông-lâm nghiệp-thủy sản
aĐại học273.000 đồng/tín chỉ
8.872.500 đồng/năm học
bCao đẳng217.000 đồng/tín chỉ
7.095.900 đồng/năm học
2Nhóm 2: KHTN; KT, CN; TDTT, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
aĐại học326.000 đồng/tín chỉ
10.595.000 đồng/năm học
bCao đẳng259.000 đồng/tín chỉ
8.469.300 đồng/năm học

Chính sách miễn giảm học phí 

Miễn học phí

Đối tượng: 

  • Sinh viên sư phạm
  • Người có công với cách mạng; anh hùng LLVT nhân dân, thương binh, bệnh binh
  • Con của người HĐCM trước ngày 01/01/1945; con của người HĐCM từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa CMT8 năm 1945; con của anh hùng LLVT nhân dân; con của AHLĐ trong thời kì kháng chiêns
  • Sinh viên là con của liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh, con của người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học.
  • Con mồ côi không nơi nương tựa thuộc đối tượng bảo trợ XH, hưởng trợ cấp XH
  • Sinh viên khuyết tật
  • Sinh viên người DTTS có bố mẹ hoặc ông bà thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo
  • Sinh viên người DTTS rất ít người, có hộ khẩu ở vùng có điều kiện KT-XH khó khăn đặc biệt.

Giảm 70% học phí

Sinh viên là người DTTS ở thôn, bản xa xôi khó khăn đặc biệt, xã KV3 dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo.

Giảm 50% học phí

Sinh viên là con CB, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp có hưởng trợ cấp thường xuyên.

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general