Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông (EIU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông (Mã trường: EIU) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8. Năm nay, EIU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 30 – 40% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Quốc tế miền Đông dao động từ 15 đến 19 điểm, không thay đổi so với năm 2022

Đại học Quốc tế Miền Đông

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quốc tế miền Đông năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quốc tế miền Đông năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
27310101Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu)A00; A01; B00; D0115
37720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0119
47520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; D0115
57520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0115
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D0115
77480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; D0115
87480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn Đại Học Quốc tế miền Đông năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
27720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0119
37520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; D0115
47520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0115
57520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D0115
67480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; D0115
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn Đại Học Quốc tế miền Đông năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0115
27720301Điều dưỡngA00;A01;B00;D0119
37520201Kỹ thuật điệnA00;A01;B00;D0115
47520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;B00;D0115
57520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;B00;D0115
67480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;B00;D0115
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;B00;D0115

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0115
27720301Điều dưỡngA00, A01, B00, D0119
37520201Kỹ thuật điệnA00, A01, B00, D0115
47520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, B00, D0115
57520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, B00, D0115
67480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, B00, D0115
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, B00, D0115

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0115
27480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, B00, D0114
37480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, B00, D0114
47520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, B00, D0114
57520201Kỹ thuật điệnA00, A01, B00, D0114
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, B00, D0114
77720301Điều dưỡngA00, A01, B00, D0118

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D0114.5
2Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, B00, A01, D0114.5
3Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, D0114.5
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D0114.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D0114.5
6Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, D0114.5
7Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D0114.5

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general