Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (mã trường: SKN) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.

Đại học sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2025 cụ thể như sau:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
27340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
37340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
67480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
87510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
27510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
37510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
57510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
77510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
87510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
97510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137480201Đồ họa máy tính (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
167340101Logistics (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
27510201Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
37510202Công nghẹ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
57510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
77510301Công nghệ kỹ thuật điệnA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
87510301Hệ thống điệnA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
97510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137480201Đồ họa máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
167340101LogisticsA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616

Điểm chuẩn năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
2Công nghệ chế tạo máy7510202A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
4Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
7Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
8Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
9Kế toán7340301A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT
10Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01, XDHB15Học bạ, Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
27510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
37510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
47510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
67510301Công nghệ kỹ thuật điệnA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
77510301Hệ thống điệnA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
97480101Khoa học máy tínhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
117340301Kế toánA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0615

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0114
27510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D07; D0114
37510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D0114
47510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; D07; D0114
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện; Hệ thống điện)A00; A01; D07; D0114
67510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0114
77140246Sư phạm công nghệA00; A01; D07; D0118.5
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; D07; D0114

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm công nghệ7510303A00, B00, A01, D1218Xét học bạ: 18
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D1213.5Xét học bạ: 18
3Công nghệ chế tạo máy7510202A00, B00, A01, D1213.5Xét học bạ: 18
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, B00, A01, D1213.5Xét học bạ: 18
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D1213.5Xét học bạ: 18
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D1213.5Xét học bạ: 18
7Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D1213.5Xét học bạ: 18
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D1213.5Xét học bạ: 18
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D0313.5Xét học bạ: 18
10Quản trị kinh doanh7340301A00, A01, D01, D0313.5Xét học bạ: 18

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D07–Chuyên ngành Công nghệ hàn
+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
6Công nghệ chế tạo máy7510202A00, B00, A01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
9Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
10Kế toán7340301A00, A01, D01, D03–+ Từ 17,0 điểm trở lên: đối với Đại học sư phạm kỹ thuật.
+ Từ 13,0 điểm trở lên: đối với Đại học khối kỹ thuật, kinh tế.
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo