Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ (mã trường: SDU) năm 2022 được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, SDU xét tuyển theo 2 phương thức. Điểm chuẩn năm nay của trường dao động từ 16 đến 17 điểm, không có sự chênh lệch so với năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Sao Đỏ năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển (KV3)
Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022Theo kết quả học bạ THPT
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
1Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021617.018.020.0
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.018.020.0
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030216.018.020.0
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.018.020.0
5Kỹ thuật cơ điện tử752011416.018.020.0
6Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517.018.020.0
7Công nghệ thông tin748020117.018.020.0
8Công nghệ dệt, may754020416.018.020.0
9Quản trị kinh doanh734010116.018.020.0
10Kế toán734030116.018.020.0
11Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm754010616.018.020.0
12Công nghệ thực phẩm754010116.018.020.0
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020417.018.020.0
14Ngôn ngữ Anh722020116.018.020.0
15Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)731063016.018.020.0
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316.018.020.0

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Tổng điểm TB 3 môn 5 kỳXét tổng điểm TB 3 môn lớp 12Xét kết quả thi TN
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118.020.017.0
2Kỹ thuật cơ điện tử752011418.020.016.0
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618.020.017.0
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118.020.017.0
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.020.017.0
6Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030218.020.016.0
7Công nghệ thông tin748020118.020.017.0
8Công nghệ dệt, may754020418.020.016.0
9Công nghệ thực phẩm754010118.020.016.0
10Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618.020.016.0
11Quản trị kinh doanh734010118.020.016.0
12Kế toán734030118.020.016.0
13Việt Nam học731063018.020.016.0
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.020.016.0
15Ngôn ngữ Anh722020118.020.016.0
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.020.018.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTNgành đào tạo ngànhĐiểm trúng tuyển
Xét kết quả thi TNXét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.018.020.0
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.018.020.0
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615.018.020.0
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.518.020.0
5Công nghệ thông tin748020114.618.020.0
6Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030214.718.020.0
7Quản trị kinh doanh734010114.818.020.0
8Kế toán734030114.918.020.0
9Công nghệ dệt, may754020414.1018.020.0
10Công nghệ thực phẩm754010114.1118.020.0
11Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)731063014.1218.020.0
12Ngôn ngữ Anh722020114.1318.020.0
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020414.1418.020.0

Điểm chuẩn năm 2019

STTNgành đào tạo ngànhĐiểm trúng tuyển
Xét kết quả thi TNXét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.518.020.0
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615.018.020.0
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030215.018.020.0
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020114.518.020.0
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.518.020.0
6Công nghệ thông tin748020114.518.020.0
7Công nghệ dệt, may754020414.518.020.0
8Công nghệ thực phẩm754010114.518.020.0
9Quản trị kinh doanh734010114.518.020.0
10Kế toán734030114.518.020.0
11Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)731063014.518.020.0
12Ngôn ngữ Anh722020114.518.020.0
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020414.518.020.0

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm trúng tuyển
Theo kết quả thi THPT quốc giaTheo kết quả học bạ THPT
1Công nghệ dệt, may75402041518
2Công nghệ kỹ thuật ô tô75102051518
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011418
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202161418
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011418
6Công nghệ kỹ thuật điện tử75103021418
7Công nghệ thông tin74802011418
8Quản trị kinh doanh73401011418
9Kế toán73403011418
10Cồng nghệ thực phẩm75401011418
11Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)73106301418
12Ngôn ngữ Anh72202011418
13Ngôn ngữ Trung Quốc72202041418
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general