Điểm chuẩn Đại học Tân Trào (TTU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Tân Trào (mã trường: TQU) năm 2022 được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, TQU xét tuyển theo 7 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của trường dao động từ 15 đến 21 điểm, không có nhiều  biến động so với năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tân Trào năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tân Trào năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C2015
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C0019
3Kinh tế7620115A00, A01, D0115
4Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A0115
5Quản lý đất đai7850103A00, B00, A0115
6Sư phạm Toán học71140209A00, B00, A0119
7Sư phạm Sinh học71140213A00, B00, B0419
8Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M0719
9Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M0717
10Công tác xã hội7760101D01, C00, C1915
11Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C1915
12Chăn nuôi7620105A00, B00, A0115
13Kế toán7340301A00, A01, D0115
14Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C0819
15Dược học7720201A00, B00, D07, C0521
16Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A0115
17Tâm lý học7310401D01, C00, C1915
18Chính trị học7310201D01, C00, C19915
19Kinh tế7310104A00, A01, D0115
20Lâm sinh7620205B00, B08, A0215

Điểm chuẩn năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C2015
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C0019
3Kinh tế7620115A00, A01, D0115
4Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A0115
5Quản lý đất đai7850103A00, B00, A0115
6Sư phạm Toán học71140209A00, B00, A0119
7Sư phạm Sinh học71140213A00, B00, B0419
8Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M0717Hệ Cao đẳng
9Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M0719
10Công tác xã hội7760101D01, C00, C1915
11Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C1915
12Vật lý học7440102A00, A01, A1015
13Chăn nuôi7620105A00, B00, A0115
14Kế toán7340301A00, A01, D0115
15Văn học7229030D01, C00, C19, C2015
16Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C0819
17Dược học7720201A00, B00, D07, C0521
18Giáo dục học7140101D01, C00, C1915
19Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A0115
20Tâm lý học7310401D01, C00, C1915
21Chính trị học7310201D01, C00, C19915
22Kinh tế7310104A00, A01, D0115
23Lâm sinh7620205B00, B08, A0215
24Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A0115

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C2015
2Khoa học môi trường7440301A00, B00, A0115
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C0018.5
4Kinh tế7620115A00, A01, D0115Kinh tế nông nghiệp
5Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A0115
6Quản lý đất đai7850103A00, B00, A0115
7Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A0118.5
8Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B0418.5
9Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M0717Hệ cao đẳng
10Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M0720.33Hệ đại học
11Công tác xã hội7760101D01, C00, C1915
12Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C1915
13Vật lý học7440102A00, A01, A1015
14Chăn nuôi7620105A00, B00, A0115
15Kế toán7340301A00, A01, D0115
16Văn học7229030D01, C00, C19, C2015
17Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C0819
18Dược học7720201A00, B00, D07, C0521
19Giáo dục học7140101D01, C00, C1915
20Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A0115
21Tâm lý học7310401D01, C00, C1915
22Chính trị học7310201D01, C00, C19915
23Kinh tế7310104A00, A01, D0115Kinh tế đầu tư
24Lâm sinh7620205B00, B08, A0215
25Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A0115

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C20, D0115
2Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp51140215A00, B00, B0416
3Khoa học môi trường7440301A00, A01, B0015
4Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D0118
5Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, D0116
6Kinh tế7620115A00, A01, D0115kinh tế nông nghiệp
7Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B0015
8Quản lý đất đai7850103A00, A01, B0015
9Sư phạm Lịch sử51140218A08, C00, C19, D0116
10Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B0016
11Giáo dục Công dân51140204C00, C03, C19, D0116
12Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B0018
13Sư phạm Địa lý51140219A00, C00, C20, D0116
14Sư phạm Ngữ văn51140217C00, C19, C20, D0116
15Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B0416
16Sư phạm Hóa học51140212A00, B0016
17Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B0418
18Giáo dục Mầm non51140201M05, M07, M0017.16
19Giáo dục Mầm non7140201M05, M07, M0020
20Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A1016
21Sư phạm Tin học51140210A00, A01, B0016
22Công tác xã hội7760101C00, C19, D0115
23Quản lý văn hoá7229042C00, C19, D0115
24Vật lý học7440102A00, A01, A1015
25Chăn nuôi7620105A00, A01, B0015
26Kế toán7340301A00, A01, D0115
27Văn học7229030C00, C19, C20, D0115

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp51140215A00, B00, B0415Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C2015Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
3Giáo dục Tiểu học51140202A00, D01, C0015Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
4Sư phạm Lịch sử51140218D01, C00, C19, A0815Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
5Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
6Giáo dục Công dân51140204D01, C00, C19, C0315Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
7Sư phạm Địa lý51140219A00, D01, C00, C2015Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
8Sư phạm Ngữ văn51140217D01, C00, C19, C2015Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
9Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B0415Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
10Sư phạm Hóa học51140212A00, B0015Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
11Sư phạm Tin học51140210A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
12Giáo dục Mầm non51140201M0015Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm
13Khoa học môi trường7440301A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
14Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C0017Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
15Kinh tế7620115A00, B00, A0115kinh tế nông nghiệp Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
16Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
17Quản lý đất đai7850103A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
18Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A0117Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
19Giáo dục Mầm non7140201M0017Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
20Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B0417Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
21Công tác xã hội7760101D01, C00, C1915Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
22Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C1915Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
23Vật lý học7440102A00, A01, A1015Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
24Chăn nuôi7620105A00, B00, A0115Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
25Kế toán7340301A00, A01, D0115Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
26Văn học7229030D01, C00, C19, C2015Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general