Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng (PDU ) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng (Mã trường: DPQ) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, PDU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Phạm Văn Đồng dao động từ 23 đến 24,75 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021

Đại học Phạm Văn Đồng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D9024.5
27310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D9023.25
37310205Quản lý nhà nướcA00; A01; D01; D9623
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9025
57340115MarketingA00; A01; D01; D9026.5
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9026
77340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D9025
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D9026
97340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9023.75
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9023.5
117340301Kế toánA00; A01; D01; D9023.75
127340302Kiểm toánA00; A01; D01; D9023.75
137340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D9024.75
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9023.75
1573404020Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanhA00; A01; D01; D9024.5
167380101LuậtA00; A01; D01; D9623.5
177380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9024
197810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9023

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D9019 
27140211Sư phạm Vật lýA00;A01;D9019 
37140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D9019 
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;D9019 
57140217Sư phạm Ngữ vănC00;D7819 
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D72;D9619 
77420203Sinh học ứng dụngB00;D9015 
87480201Công nghệ Thông tinA00;A01;D01;D9015 
97510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D9015 
107520114Kỹ thuật Cơ – Điện tửA00;A01;D9015 
117520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D9015 
127310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;D9015 
137220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D9615 
147340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D9015 
157340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9015 
167810101Du lịchC00;D01;D72;D7815 
1751140201Cao đẳng Giáo dục Mầm nonM0017.34Toán + Văn + 2/3 điểm ưu tiên>=11,34
187140209Sư Phạm Toán họcA00;A01;D01;D9019 
197140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;D7819 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D9018.5
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, D9018.5
37140217Sư phạm Ngữ vănC00, D7818.5
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D72, D9618.5
57420203Sinh học ứng dụngB00, D9015
67480201Công nghệ Thông tinA00, A01, D01, D9015
77510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00, A01, D9015
87520114Kỹ thuật Cơ – Điện tửA00, A01, D9015
97520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D9015
107310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D9015
117220201Ngôn ngữ AnhD01, D72, D9615
127340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D9015
137340101Quản trị kinh doanhA00, A01,D01, D9015
147810101Du lịchC00, D01, D72, D7815

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D90 
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, D90 
37140217Sư phạm Ngữ vănC00, D7818 
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D72, D961824 (học bạ)
57220201Ngôn ngữ AnhD01, D72, D961316 (học bạ)
67310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D901315 (học bạ)
77420203Sinh học ứng dụngB00, D901315 (học bạ)
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D901316 (học bạ)
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D901316 (học bạ)
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D901316 (học bạ)
117520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D9013 
1251140201Giáo dục Mầm nonM001618 (học bạ )

Điểm chuẩn năm 2018

STT Tên ngànhMã ngành Tổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
2Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D7815Cao đẳng
3Sư phạm tiểu học42140202A00, A01, C00, D7813trung cấp
4Sư phạm Tiếng Anh51140231D01, D96, D7215Hệ cao đẳng
5Sư phạm Toán học51140209A00, A01, D9015Cao đẳng
6Sư phạm Lịch sử51140218C00, D7815Cao đẳng
7Sư phạm Âm nhạc51140221N0015Cao đẳng
8Sư phạm Địa lý51140219C00, D7815Hệ cao đẳng
9Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D7815Hệ cao đẳng
10Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D9015Hệ cao đẳng
11Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, D9015Hệ cao đẳng
12Sư phạm Tin học51140210A00, A01, D01, D7215Hệ cao đẳng
13Giáo dục Mầm non51140201M0015Hệ cao đẳng
14Sư phạm mầm non42140201M0013Trung cấp
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
17Sinh học ứng dụng7420203B00, D0913Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D7214Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
19Kinh tế7310105A00, A01, D01, D9013Kinh tế phát triển
Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
20Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9617Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
21Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D7817Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
22Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D9017Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
23Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9614Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general