Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết (UPT) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết (Mã trường: DPT) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, UPT xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Phan Thiết dao động từ 15 đến 19 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Phan Thiết

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phan Thiết năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị khách sạn7810201DGNLHCM500 
2Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM500 
3Tài chính – Ngân hàng7340201DGNLHCM500 
4Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM500 
5Kinh doanh quốc tế7340120DGNLHCM500 
6Luật7380107DGNLHCM500 
7Ngôn ngữ Anh7220201DGNLHCM500 
8Kế toán7340301DGNLHCM500 
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7801103A00, A01, D01, C0015TN THPT
10Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0015TN THPT
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0115TN THPT
12Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0415TN THPT
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0415TN THPT
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0415TN THPT
15Luật7380107C00, D14, D66, D8415TN THPT
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615TN THPT
17Kế toán7340301A00, A01, D01, C0415TN THPT
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DGNLHCM500 
19Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0015TN THPT
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DGNLHCM500 
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A0415TN THPT
22Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130DGNLHCM500 
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, A0215TN THPT
24Công nghệ sinh học7420201DGNLHCM500 
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C0815TN THPT
26Luật7380101DGNLHCM500 
27Luật7380101C00, D14, D66, D8415TN THPT
28Kỹ thuật xây dựng7580201DGNLHCM500 
29Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0115TN THPT
30Truyền thông đa phương tiện7320104DGNLHCM500 
31Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D1515TN THPT
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DGNLHCM500 
33Công nghệ thực phẩm7540101DGNLHCM500 
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C0815TN THPT
35Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819TN THPT
36Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08550học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ6.5

Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2021

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0014 
2Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0014 
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0114 
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0414 
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0414Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0414 
7Luật7380107C00, D14, D66, D8414Luật Kinh tế
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6614 
9Kế toán7340301A00, A01, D01, C0414 
10Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0014 
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A0414 
12Bất động sản7340116A00, B00, A01, D0114 
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A0214 
14Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C0814 
15Luật7380101C00, D14, D66, D8414 
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0114 
17Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D1514 
18Luật7380107C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0414 
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0014Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C0814 
22Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C0814Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C0814Chuyên ngành dinh dưỡng

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0014
2Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0014
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0114
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0414
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0414
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0414
7Luật7380107C00, D14, D66, D8414
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6614
9Kế toán7340301A00, A01, D01, C0414
10Quản trị Khách sạn và Khu nghỉ dưỡng (Resort & Spa)7810201A00, A01, D01, C0014
11Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0014
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A0414
13Bất động sản7340116A00, B00, A01, D0114
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A0214
15Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C0814

Điểm chuẩn năm 2019

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0114 
2Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0114 
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0114 
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0114 
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0114 
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D0114 
7Luật7380107C00, D14, D66, D8414Luật kinh tế
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6614 
9Kế toán7340301A00, A01, C04, D0114 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA0014
27480201Công nghệ thông tinD0114
37480201Công nghệ thông tinA0114
47480201Công nghệ thông tinC0114
57340301Kế toánA0014
67340301Kế toánA0114
77340301Kế toánD0114
87340301Kế toánC0414
97340101Quản trị kinh doanhA0014
107340101Quản trị kinh doanhA0114
117340101Quản trị kinh doanhD0114
127340101Quản trị kinh doanhC0414
137340201Tài chính ngân hàngA0014
147340201Tài chính ngân hàngA0114
157340201Tài chính ngân hàngD0114
167340201Tài chính ngân hàngC0414
177810201Quản trị khách sạnA0014
187810201Quản trị khách sạnA0114
197810201Quản trị khách sạnD0114
207810201Quản trị khách sạnC0014
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0014
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0114
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0114
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0014
257380107Luật kinh tếC0014
267380107Luật kinh tếD1414
277380107Luật kinh tếD8414
287380107Luật kinh tếD6614
297340120Kinh doanh quốc tếA0014
307340120Kinh doanh quốc tếA0114
317340120Kinh doanh quốc tếD0114
327340120Kinh doanh quốc tếC0414
337220201Ngôn ngữ AnhD0114
347220201Ngôn ngữ AnhD1514
357220201Ngôn ngữ AnhD1414
367220201Ngôn ngữ AnhD6614
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general