Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (TUEBA) 2025


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (TUEBA) 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên chính năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã Xét TuyểnTên NgànhĐiểm Chuẩn
17460108Khoa học dữ liệu19.0
27340122Thương mại điện tử18.0
37340301Kế toán17.5
47340101Quản trị kinh doanh18.0
57340404Quản trị nhân lực18.0
67340115Marketing19.0
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18.5
87340120Kinh doanh quốc tế18.0
97340403Quản lý kinh tế17.0
107380107Luật kinh tế18.0
117340201Tài chính – Ngân hàng17.5
127810103Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch18.0
137310101Kinh tế17.5
147310104Kinh tế đầu tư17.5
157310105Kinh tế phát triển17.0
167340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)19.5
177340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)19.5
187340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)19.5
197810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)19.5
207310101-HGKinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)17.5
217810103-HGQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)18.0

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D0117 
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0117 
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0117 
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0118.5 
57340115MarketingA00; A01; C04; D0118.5 
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0118 
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0118 
87340301Kế toánA00; A01; D01; D0718 
97340403Quản lý công (Quản lý kinh tế)A00; A01; C01; D0117 
107340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D1418 
117380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D1418 
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0119 
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0118 
147340101-HGQuản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; A01; C01; D0117 
157380107-HGLuật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; C00; D01; D1417 
167340101-TAQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0120CT dạy và học bằng Tiếng Anh
177340115-TAQuản trị marketingA00; A01; C04; D0120CT dạy và học bằng Tiếng Anh
187340201-TATài chínhA00; A01; C01; D0120CT dạy và học bằng Tiếng Anh
197810103-TAQuản trị du lịch và khách sạnA00; C00; C04; D0120CT dạy và học bằng Tiếng Anh

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101-TAQuản trị kinh doanh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0119
27340115-TAMarketing (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D0119
37340201-TATài chính – Ngân hàng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0119
47810103-TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D0119
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0118
67340115MarketingA00; A01; C04; D0118
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0118
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0118
97380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D1418
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0118
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0118
127310101Kinh tếA00; A01; C04; D0117
137340301Kế toánA00; A01; D01; D0717
147310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0116
157310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0116
167340403Quản lý công (Quản lý kinh tế)A00; A01; C01; D0116

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17340101-TAQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; C01; D0118
27340201-TATài chính (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; C01; D0118
37810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (Chương trình chất lượng cao)A00; C00; C04; D0118
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0716
57310101Kinh tếA00; A01; C04; D0116
67310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0116
77310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0116
87340115MarketingA00; A01; C04; D0116
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0116
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0116
117510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0116
127340403Quản lý công (Quản lý kinh tế)A00; A01; C01; D0116
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0116
147380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D1416
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0116

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17340201-TATài chính (Chất lượng cao)A00; A01; C01; D0120.0
27810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (Chất lượng cao)A00; C00; C04; D0118.0
37340301Kế toánA00; A01; D01; D0716.0
47310101Kinh tếA00; A01; C04; D0116.0
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0116.0
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0116.0
77340115MarketingA00; A01; C04; D0116.0
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0116.0
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0116.0
107340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0116.0
117380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D1416.0
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0116.0
137340101-TAQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00; A01; C01; D0118.5
147340403Quản lý côngA00; A01; C01; D0117.5
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0116.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340403Quản lý côngA00; A01; C01; D0117.5
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0115.5
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0115.5
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0714.5
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0114.5
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0114.5
77380107Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00; C00; D01; D1414.5
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0114.5
97810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn CLCA00; C00; C04; D0119
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D0116
117340201-TATài chính CLCA00; A01; C01; D0116
127340101-TAQuản trị kinh doanh CLCA00; A01; C01; D0116
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0115
147340115-TAMarketing (Chuyên ngành Quản trị Marketing)A00; A01; C04; D0115
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0115

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; D01; D0714
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0114
37340403Quản lý côngA00; A01; C01; D0114
47510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0115
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0113.5
67380107Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00; C00; D01; D1413.5
77310101Kinh tếA00; A01; C04; D0113.5
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0113.5
97310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0113.5
107340115-TAMarketing (Chuyên ngành Quản trị Marketing)A00; A01; C04; D0113.5
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D0113.5
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo