Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) 2025
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Ngành | Mã Xét Tuyển | Điểm Chuẩn |
|---|
| 1 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) | CBM | 24.5 |
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | CDK | 22.75 |
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | CDT | 20.5 |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | CTC | 20 |
| 5 | Công nghệ Chế tạo máy | CTM | 16 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | CTO | 19.5 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lại) | CTO1 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí – Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | CTT | 18 |
| 9 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | DTT | 17 |
| 10 | Kinh tế công nghiệp | KCN | 16 |
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử | KCT | 22 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | KDO1 | 16 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | KDO2 | 16 |
| 14 | Kỹ thuật máy tính | KMT | 19.5 |
| 15 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | KRB | 16 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | KTC | 20.25 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) | KTC1 | 19 |
| 18 | Kỹ thuật điện | KTD | 20.25 |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | KTM | 15 |
| 20 | Kỹ thuật vật liệu | KVL | 16 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | KVT | 19.25 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | KXD | 16 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | NNA | 16 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | QLC | 19 |
| 25 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | QLC1 | 17 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | TDH | 22.75 |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí – Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 2 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 3 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01 | 19 | |
| 4 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 7 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 13 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 16 | |
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 16 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 19 | 7510303 | Còng nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 20 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 22 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương – Giảng dạy bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 24 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 15 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điên tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 14 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương -Dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ – điện từ | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 19 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 19 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2022
| STT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 2 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 3 | 7905218 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 4 | 7480106 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 5 | 7520309 | Kỹ thuật môi trường | A00, B00, D01, D07 | 15 |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | V00, V01, V02 | 15 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 8 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 9 | 7540301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật Điện | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện (CTTT) | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 17 | 7905228 | Kỹ thuật cơ khí (CTTT) | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 18 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01 | 20 |
| 21 | 7520320 | Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01, D07 | 20 |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7905218 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 3 | 7520309 | Kỹ thuật môi trường | A00, B00, D01, D07 | 15 |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 5 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 10 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật Điện | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 13 | 7540301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 15 | 7905228 | Kỹ thuật cơ khí (CTTT) | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện (CTTT) | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01 | 19 |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 19 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn thi/xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 2 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 3 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 4 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 5 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 6 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 8 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 12 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ – điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 17 |
| 16 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí – CTTT | A00; A01; D01; D07 | 18 |
| 17 | 7905221 | Kỹ thuật điện – CTTT | A00; A01; D01; D07 | 18 |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 18 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Ngành học | Tổ hợp môn thi/xét tuyển | Điểm chuẩn |
| 1 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ – điện tử | A00; A01; D01; D07 | 14 |
| 2 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 14 |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 14 |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 14 |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 7 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí – CTTT | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 8 | 7905228 | Kỹ thuật điện – CTTT | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 10 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 14 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 13.5 |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 13.5 |