Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự (MTA) năm 2023

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự (mã trường: KQH) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, MTA xét tuyển theo phương thức tuyển sinh xét tuyển trên cơ sở kết quả kỳ thi tốt nghiệp, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia.

Học viện kỹ thuật quân sự

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0122.05Thí sinh Nam miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
2Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0124.91Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Bắc, Tiêu chí phụ: Điểm môn toán từ 8.8 đối với thí sinh đạt mức 24.91
3Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0125.85Thí sinh Nữ miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
4Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0126.87Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nữ miền Bắc, Tiêu chí phụ: Điểm môn toán từ 8.4 đối với thí sinh đạt mức 26.87
5Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0124.26Thí sinh Nam miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
6Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0124.42Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam miền Nam
7Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0124.87Thí sinh Nữ miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
8Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0126.28Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nữ miền Nam

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật quân sự năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0126.05Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 26.05 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm Toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25), tiêu chí phụ 3 (điểm môn Hóa hoặc Tiếng Anh >= 8.5)
27860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0128.15Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Bắc. Thí sinh mức 28.15 điểm xét tiêu chí phụ (điểm Toán >= 9.4)
37860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0124.4Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Nam. Thí sinh mức 24.4 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.4)
47860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0127.8Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Nam

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0123.2Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nam, miền Bắc
27860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0125.9Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc. Thí sinh mức 25.9 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm toán >= 8.4), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.75)
37860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0128.93Xét tuyển kết quả học bạ THPT, thí sinh nam, miền Bắc
47860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0127.25Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
57860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0128.05Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Bắc
67860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0124.45Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Nam. Thí sinh mức 24.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75)
77860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0126.07Xét tuyển kết quả học bạ THPT, thí sinh nam, miền Nam
87860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0126.65Xét tuyển HSG bậc THPT, thí sinh nữ, miền Nam
97860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0127.25Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nữ, miền Nam
107860220Đào tạo kỹ sư quân sựA00; A0129.23Xét tuyển kết quả học bạ THPT, thí sinh nữ, miền Nam

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0124.8Xét tuyển HSG bậc THPT Thí sinh Nam miền Bắc
27860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0126.5Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh Nam miền Bắc; Thí sinh mức 26.5 điểm, Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9; Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý >= 8.5
37860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0125.7Xét tuyển HSG bậc THPT Thí sinh Nữ miền Bắc
47860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0128.15Xét tuyến từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh Nữ miền Bắc
57860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0125Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh Nam miền Nam
67860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0127.05Xét tuyển HSG bậc THPT Thí sinh Nữ miền Nam
77860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuậtA00, A0127.55Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh Nữ miền Nam

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860220Chỉ huy tham mưu thông tin phía Bắc đối với NamA00, A0124.35 
27860220Chỉ huy tham mưu thông tin phía Bắc đối với NữA00, A0126.35TO >=9.2
37860220Chỉ huy tham mưu thông tin phía Nam đối với NamA00, A0122.35 
47860220Chỉ huy tham mưu thông tin phía nam đối với NữA00, A0125.05 

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0125.1Thí sinh Nữ miền Bắc
2Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0122.4Thí sinh Nam miền Bắc
3Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0124.25Thí sinh Nữ miền Nam Thí sinh mức 24,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 8,00.
4Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A0121.35Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 21,35 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60.
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general