Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) 2025


Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Các ngành đào tạo chính

STTTên NgànhMã NgànhĐiểm Chuẩn
1Khoa học cây trồng762011015.0
2Chăn nuôi thú y762010515.0
3Lâm sinh762020515.0
4Thú y764010115.0
5Quản lý đất đai785010315.0
6Khoa học môi trường744030115.0
7Công nghệ thông tin (C/N Công nghệ và đổi mới sáng tạo/trí tuệ nhân tạo)748020115.0
8Công nghệ sinh học742020115.0
9Quản lý tài nguyên rừng762021115.0
10Kinh tế nông nghiệp762011515.0
11Công nghệ thực phẩm754010115.0
12Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.0
13Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010915.0
14Nông nghiệp công nghệ cao762010115.0
15Tài chính – Kế toán734030115.0
16Kinh doanh quốc tế734012015.0
17Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010615.0
18Quản lý thông tin732020515.0
19Dược liệu và hợp chất thiên nhiên754900215.0
20Công nghệ thực phẩm (CTTT)7540101_CTTT15.0
21Kinh tế nông nghiệp (CTTT)7620115_CTTT15.0
22Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)7440301_CTTT15.0
23Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204_CTTT15.0
24Ngôn ngữ Anh (CN Tiếng Anh du lịch)722020115.0
25Quản lý kinh tế731011015.0

Tại Phân hiệu ĐHTN tỉnh Hà Giang

STTTên NgànhMã NgànhĐiểm Chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (CN Tiếng Anh du lịch)722020115.0
2Tài chính – Kế toán734030115.0
3Công nghệ thông tin (C/N Công nghệ và đổi mới sáng tạo/trí tuệ nhân tạo)748020115.0

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17620105Chăn nuôi thú yA00; B00; C02; D0115 
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B0515 
37540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115 
47905419Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D08; D0116 
57480201Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; B00; C02; A0115 
67540106Đàm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715 
77549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA00; B00; C0215 
87620110Khoa học cây trồngA00; B00; C0215 
97440301Khoa học môi trườngD01; B00; A09; A0715 
107904492Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D1016 
117340120Kinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115 
127620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C0215 
137906425Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D0116 
147620205Lâm sinhA00; B00; C0215 
157620101Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; C0215 
167850103Ọuàn lý đất đaiA00; A01; D10; B0015 
177810204Ọuản lý du lịch Quốc tếA00; B00; A01; D0116 
187580109Quản lý phát triển đô thị và Bất động sảnA00; A02; D10; C0015 
197620211Quàn lý tài nguyên rừngA01; A14; B03; B0015 
207850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0115 
217320205Quản lý thông tinD01; D84; A07; C0215 
227340301Tài chính – Kế toánA00; B00; C0215 
237640101Thú yA00; B00; C02; D0115 

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340116Bất động sảnA00; A02; D10; C0015
27620105Chăn nuôiA00; B00; C02; D0115
37620105HGChăn nuôiA00; B00; C02; D0115Phân hiệu tại Hà Giang
47549001Công nghệ chế biến lâm sànA01; A17; A01; A1015
57510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; A09; A0715
67420201Công nghệ sinh họcB00; B02; B03; B0515
77540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115
87549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA01; B01; B08; D0715
97549002HGDược liệu và hợp chất thiên nhiênA01; B01; B08; D0715Phân hiệu tại Hà Giang
107540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
117620110Khoa học cây trồngA00; B00; C0215
127620110HGKhoa học cây trồngA01; B01; C0215Phân hiệu tại Hà Giang
137440301Khoa học môi trườngD01; B00; A09; A0715
147340120Kinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115
157340120HGKinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115Phân hiệu tại Hà Giang
167620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C0215
177620205Lâm sinhA09; A15; B02; C1415
187620101Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)A01; B01; C02; B0215
197620101HGNông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)A01; B01; C02; B0215Phân hiệu tại Hà Giang
207620116Phát triển nông thônA00; B00; C02; B0215
217850103Quản lý đất đaiA00; A01; D10; B0015
227620211Quản lý tài nguyên rừngA01; A14; B03; B0115
237850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0115
247850101HGQuản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0115Phân hiệu tại Hà Giang
257320205Quản lý thông tinD01; D84; A07; C2015
267640101Thú yA00; B00; C02; D0115
277540101Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D08; D0116
287440301Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường – Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D1016
297620115Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D0116
307810204Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)A01; B01; A01; D0116

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17549001Công nghệ chế biến lâm sànA01; A17; A01; A1015
27420201Công nghệ sinh họcB00; B02; B03; B0515
37549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA01; B01; B08; D0715
47540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
57620110Khoa học cây trồngA00; B00; C0215
67440301Khoa học môi trườngD01; B00; A09; A0715
77340120Kinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115
87620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C0215
97620116Phát triển nông thônA00; B00; C02; B0215
107620115Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D0115
117620105Chăn nuôiA00; B00; C02; D0115,5
127640101Thú yA00; B00; C02; D0115,5
137340116Bất động sảnA00; A02; D10; C0016,5
147850103Quản lý đất đaiA00; A01; D10; B0016,5
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0116,5
167320205Quản lý thông tinD01; D84; A07; C2017
177540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0118,5
187540101Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D08; D0119
197440301Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường – Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D1019
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; A09; A0720
217620205Lâm sinhA09; A15; B02; C1420
227620101Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)A01; B01; C02; B0220
237620211Quản lý tài nguyên rừngA01; A14; B03; B0120

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17549001Công nghệ chế biến lâm sànA01; A17; A01; A1015
27420201Công nghệ sinh họcB00; B02; B03; B0515
37549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA01; B01; B08; D0715
47540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
57620110Khoa học cây trồngA00; B00; C0215
67440301Khoa học môi trườngD01; B00; A09; A0715
77340120Kinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115
87620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C0215
97620116Phát triển nông thônA00; B00; C02; B0215
107620115Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D0115
117620105Chăn nuôiA00; B00; C02; D0115
127640101Thú yA00; B00; C02; D0115
137340116Bất động sảnA00; A02; D10; C0015
147850103Quản lý đất đaiA00; A01; D10; B0015
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0115
167320205Quản lý thông tinD01; D84; A07; C2015
177540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115
187540101Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D08; D0115
197440301Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường – Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D1015
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; A09; A0715
217620205Lâm sinhA09; A15; B02; C1415
227620101Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)A01; B01; C02; B0215
237620211Quản lý tài nguyên rừngA01; A14; B03; B0115

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
27440301Khoa học môi trườngD01; B00; A09; A0715
37340120Kinh doanh quốc tếA00; B00; C02; A0115
47620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C0215
57620105Chăn nuôiA00; B00; C02; D0115
67640101Thú yA00; B00; C02; D0115
77340116Bất động sảnA00; A02; D10; C0015
87850103Quản lý đất đaiA00; A01; D10; B0015
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC00; D14; B00; A0115
107320205Quản lý thông tinD01; D84; A07; C2015
117540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115
127620205Lâm sinhA09; A15; B02; C1415
137620211Quản lý tài nguyên rừngA01; A14; B03; B0115
147540101Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D08; D0116,5
157440301Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường – Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D1016,5
167620115Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)A00; B00; A01; D0117
177420201Công nghệ sinh họcB00; B02; B03; B0518,5
187620110Khoa học cây trồngA00; B00; C0221

Điểm chuẩn năm 2019

STTNgànhMã ngànhTổ hợp mônxét tuyểnĐiểmtrúng tuyển
1Bất động sản7340116A00, A02, D10, C0013
2Thú y7640101A00, B00, C02, D0113
3Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D0113
4Nông nghiệp7620101A00, B00, C02, B0213
5Quản lý đất đai7850103A00, A01, D10, B0013
6Khoa học môi trường7440301D01, B00, A09, A0713,5
7Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B05, B0413,5
8Khoa học và Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7904492A00, B00, A01, D1013,5
9Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C04, D1013,5
10Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D0713,5
11Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, B00, C04, D1013,5
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, B0213,5
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B00, C02, A1013,5
14Công nghệ thực phẩm(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7905419A00, B00, D08, D0113,5
15Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C00, D14, B00, A0113,5
16Kinh tế nông nghiệp(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)7906425A00, B00, A01, D0114
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D01, A00, B00, A0915
18Quản lý thông tin7320205D01, D84, A07, C2015
19Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02, A1016,5
20Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, C02, A0117
21Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C02, B0217
22Quản lý tài nguyên rừng7620211A01, A14, B03, B0018,5
23Lâm sinh7620205A00, B00, C02, B0220
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo