Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (Mã trường: DTE) công bố đề án tuyển sinh 2025. Năm 2025, trường dự kiến tuyển 3.100 chỉ tiêu cho nhiều ngành đào tạo, trong đó có hai ngành mới là Khoa học dữ liệu và Thương mại điện tử. Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển linh hoạt: thi tốt nghiệp THPT, học bạ, xét tuyển thẳng, thi đánh giá năng lực (V‑SAT của ĐHTN) và HSA (ĐHQG Hà Nội), đồng thời mở rộng xét khối C với tổ hợp có môn Giáo dục Quốc phòng và Pháp luật (C14), hướng đến mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đa diện và hội nhập quốc tế.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT ở Việt Nam hoặc THPT Nước ngoài có bằng cấp tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ giáo dục
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Phương thức 5: Xét tuyển theo phương thức thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025
| STT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Kế toán – Kế toán; – Kế toán kiểm toán; | 7340301 | A00, A01, C14, D01, D07 | 600 |
| 2 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C00, C14, D01, D14 | 150 |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng – Tài chính – Ngân hàng; – Tài chính doanh nghiệp; – Công nghệ tài chính; | 7340201 | A00, A01, C01, C14, D01 | 200 |
| 4 | Tài chính – Chất lượng cao | 7340201-CLC | A00, A01, C01, C14, D01 | 20 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01, D14 | 550 |
| 6 | Quản trị Kinh doanh – Kinh doanh số; – Quản trị kinh doanh; | 7340101 | A00, A01, C04, C14, D01 | 350 |
| 7 | Quản trị kinh doanh – Chương trình Chất lượng cao | 7340101-CLC | A00, A01, C04, C14, D01 | 30 |
| 8 | Kinh tế – Kinh tế; – Kinh tế số; | 7310101 | A00, A01, C04, C14, D01 | 100 |
| 9 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, C04, C14, D01 | 80 |
| 10 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C04, C14, D01 | 50 |
| 11 | Quản lý công – Quản lý kinh tế | 7340403 | A00, A01, C01, C14, D01 | 50 |
| 12 | Marketing – Quản trị marketing; – Digital marketing; | 7340115 | A00, A01, C04, C14, D01 | 300 |
| 13 | Quản trị Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 7340115-TA | A00, A01, C04, C14, D01 | 30 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | A00, C00, C04, C14, D01 | 100 |
| 15 | Quản trị du lịch và khách sạn – Chất lượng cao | 7810103-CLC | A00, C00, C04, C14, D01 | 20 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C04, C14, D01 | 60 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C14, D01 | 200 |
| 18 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, C14, D01 | 50 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, C14, D01 | 100 |
| Chỉ tiêu tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tỉnh Hà Giang | ||||
| 1 | Kinh tế – Kinh tế; – Kinh tế số; | 7310101 | A00, A01, C04, C14, D01 | 30 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | A00, C00, C04, C14, D01 | 30 |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Facebook: https://www.facebook.com/KinhTeThaiNguyen
- Email: tuyensinhdhkt@gmail.com
- Hotline tuyển sinh: 02083647685


