Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân 2025


Đại học Kinh tế Quốc dân (Mã trường: KHA) công bố đề án tuyển sinh năm học 2025. Trong đề án, Đại học KTQD dự kiến tuyển sinh 73 mã ngành/ chương trình với 89 chương trình đào tạo. Tổng chỉ tiêu và tỷ lệ chỉ tiêu cho từng phương thức sẽ được thông báo sau.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

  • Thí sinh đã hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2025
  •  Thí sinh có đủ điều kiện sức khỏe, đảm bảo các chỉ tiêu về sức khỏe tinh thần theo quy định để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường. 
  • Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.
  •  Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.
  • Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

Lưu ý:
Thí sinh diện được tuyển thẳng nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì chỉ được cộng điểm ưu tiên xét tuyển nếu đăng ký xét tuyển theo kết quả (tổ hợp) điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025, không được cộng điểm khi đăng ký xét tuyển kết hợp.

 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 của ĐHKTQD.

  • ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp (A00, A01, D01, D07) và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
  • Ngưỡng đầu vào dự kiến là 20 (hai mươi) điểm, đã bao gồm điểm ưu tiên.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 và cho các nhóm đối tượng thí sinh như sau:

  • Nhóm 1: Gồm các thí sinh đạt mức SAT từ 1200 điểm hoặc ACT từ 26 điểm trở lên. (Mã đăng ký của ĐHKTQD với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University).
  • Nhóm 2: Gồm các thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm hoặc ĐHQG TPHCM (APT) từ 700 điểm hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên; Hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
  • Nhóm 3: Gồm các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160, W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học.

Lưu ý:

  • Phương thức xét tuyển kết hợp không xét tuyển đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “home edition”.
  • Ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng nhóm đối tượng xét tuyển kết hợp.
  • Các chứng chỉ HSA/APT/TSA và CCTAQT nêu trên có trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 01/06/2025.
  • Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Trong đó các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

IELTSTOEFL iBTTOEIC (L&R/S/W)Điểm quy đổi
7.5-9.0102 trở lên965/190/190 trở lên10
7.094-101945/180/1809.5
6.579-93890/170/1709.0
6.060-78840/160/1608.5
5.546-59785/160/1508.0

Nộp hồ sơ đăng ký nguyện vọng và xét tuyển

Nộp hồ sơ và đăng ký nguyện vọng

  • Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào, đủ điều kiện được nộp hồ sơ xét tuyển theo tất cả các đối tượng và phương thức xét tuyển.
  • Thí sinh được đăng ký không giới hạn số lượng nguyện vọng (NV) theo mã ngành/chương trình của Trường và phải xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV ưu tiên cao nhất); thí sinh chỉ được trúng tuyển 01 NV.
  • Hình thức tuyển sinh: Trực tuyến/online, cụ thể:
    • Xét tuyển thẳng và xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến/online theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD.
    • Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển

  • Đại học KTQD xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các NV đã đăng ký. Nếu đã trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn, thí sinh sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên thấp hơn.
  • Xét tuyển theo mã ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.
  • Nếu xét tuyển theo từng đợt/từng đối tượng/từng phương thức xét tuyển trước chưa đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển cho các đợt/đối tượng/phương thức xét tuyển sau và ngược lại.

Thời gian xét tuyển

Đại học Kinh tế Quốc dân xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2025 của Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần theo dõi, cập nhật thông tin mới từ Bộ GD&ĐT và từ Trường.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

Năm 2025, nhà trường tuyển sinh các ngành như sau:

STTNgành/ Chương trìnhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
ICác ngành/ Chương trình mới mở và tuyển sinh 2025 (dự kiến)
 1Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, D07
 2Luật thương mại quốc tế7380109 A00, A01, D01, D07
IICác ngành/ chương trình mới mở và tuyển sinh từ năm 2024
 1Khoa học dữ liệuEP15 A00, A01, D01, D07
 2Trí tuệ nhân tạoEP16 A00, A01, D01, D07
 3Kỹ thuật phần mềmEP17 A00, A01, D01, D07
 4Quản trị giá trị và sự kiệnEP18 A00, A01, D01, D07
 5Hệ thống thông tin7480104 A00, A01, D01, D07
 6An toàn thông tin7480202 A00, A01, D01, D07
IIICác chương trình chuẩn học bằng tiếng Việt
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, D01, D07
2 Kinh doanh quốc tế7340120 A00, A01, D01, D07
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07
4 Thương mại điện tử7340122 A00, A01, D01, D07
5Kinh doanh thương mại7340121 A00, A01, D01, D07
6Marketing7340115 A00, A01, D01, D07
7Kiểm toán7340302 A00, A01, D01, D07
8 Kế toán7340301A00, A01, D01, D07
9Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, D01, D07
10Bảo hiểm7340204 A00, A01, D01, D07
11Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07
12Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, D01, D07
13Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, D01, D07
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A01, D01, D07
15Kinh tế phát triển7310105 A00, A01, D01, D07
16Kinh tế học (ngành Kinh tế)7310101_1A00, A01, D01, D07
17Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)7310101_2 A00, A01, D01, D07
18Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)7310101_3 A00, A01, D01, D07
19Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07
20Thống kê kinh tế7310107 A00, A01, D01, D07
21Hệ thống thông tin quản lý7340405 A00, A01, D01, D07
22Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D01, D07
23Khoa học máy tính7480101 A00, A01, D01, D07
24Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D07
25Luật7380101 A00, A01, D01, D07
26Khoa học quản lý7340401 A00, A01, D01, D07
27Quản lý công7340403 A00, A01, D01, D07
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A00, A01, D01, D07
29Quản lý đất đai7850103 A00, A01, D01, D07
30Bất động sản7340116 A00, A01, D01, D07
31Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 A00, A01, D01, D07
32Kinh tế nông nghiệp7620115 A00, A01, D01, D07
33Kinh doanh nông nghiệp7620114 A00, A01, D01, D07
34Kinh tế đầu tư7310104 A00, A01, D01, D07
35Quản lý dự án7340409 A00, A01, D01, D07
36Quan hệ công chúng7320108 A00, A01, D01, D07
37Ngôn ngữ Anh7220201 A00, A01, D01, D07
IVCác chương trình định hướng ứng dụng (POHE)
1Quản trị khách sạnPOHE1 A00, A01, D01, D07
2 Quản trị lữ hànhPOHE2 A00, A01, D01, D07
3Truyền thông MarketingPOHE3 A00, A01, D01, D07
4 Luật kinh doanhPOHE4A00, A01, D01, D07
5Quản trị kinh doanh thương mạiPOHE5 A00, A01, D01, D07
6 Quản lý thị trườngPOHE6 A00, A01, D01, D07
7Thẩm định giá/ngành MarketingPOHE7 A00, A01, D01, D07
VCác chương trình học bằng tiếng Anh
1Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA A00, A01, D01, D07
2 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP A00, A01, D01, D07
3Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP02 A00, A01, D01, D07
4 Phân tích dữ liệu kinh tế (Economic Data Analytics)(Chương trình được rà soát, cập nhật và cải tiến dựa trên chương Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh – DSEB tuyển sinh từ khóa 61, năm 2019)EP03 A00, A01, D01, D07
5Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDEP05 A00, A01, D01, D07
6 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDEP06 A00, A01, D01, D07
7Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDEP07 A00, A01, D01, D07
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) /ngành QTKDEP08 A00, A01, D01, D07
9Công nghệ tài chính (BFT) /ngành Tài chính-Ngân hàngEP09 A00, A01, D01, D07
10 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB (ACT-ICAEW)EP04A00, A01, D01, D07
11Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB (AUD-ICAEW)EP12 A00, A01, D01, D07
12 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP13 A00, A01, D01, D07
13Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDEP01 A00, A01, D01, D07
14Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàngEP10 A00, A01, D01, D07
15Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) EP11A00, A01, D01, D07 
16Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP14 A00, A01, D01, D07
VICác chương trình tiên tiến
1Kế toánTT1A00, A01, D01, D07
2Kế hoạch tài chính TT1 A00, A01, D01, D07
3Quản trị kinh doanh TT1 A00, A01, D01, D07
4Tài chínhTT2A00, A01, D01, D07
5Kinh doanh quốc tế TT2 A00, A01, D01, D07
VIICác chương trình chất lượng cao
1Kinh tế phát triểnCLC1A00, A01, D01, D07
2Ngân hàng CLC1 A00, A01, D01, D07
3Công nghệ thông tin và chuyển đổi số CLC1 A00, A01, D01, D07
4Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF CLC1 A00, A01, D01, D07
5Kinh tế đầu tưCLC2A00, A01, D01, D07
6Quản trị nhân lực CLC2 A00, A01, D01, D07
7Quản trị kinh doanh CLC2 A00, A01, D01, D07
8Quan hệ công chúng CLC2 A00, A01, D01, D07
9Tài chính doanh nghiệpCLC3A00, A01, D01, D07
10Digital Marketing CLC3 A00, A01, D01, D07
11Quản trị Marketing CLC3 A00, A01, D01, D07
12Quản trị Kinh doanh quốc tế CLC3 A00, A01, D01, D07
13Kinh tế quốc tế CLC3 A00, A01, D01, D07
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng CLC3 A00, A01, D01, D07
15Thương mại điện tử CLC3 A00, A01, D01, D07
16Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCACLC3A00, A01, D01, D07

Thông tin liên hệ 

PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO

ĐỊA CHỈ: PHÒNG 210 – 211 – 213 TẦNG 2 – NHÀ A1 – TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN

  • 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam
  • Điện thoại: 0243 6280 280/ máy lẻ: 5222
  • Email: phqldt@neu.edu.vn
  • Mạng xã hội: facebook.com/tvtsneu.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo