Thông tin tuyển sinh Đại học Quy Nhơn 2025


Đại học Quy Nhơn (mã trường: DQN) công bố phương hướng tuyển sinh năm 2025 với 5.800 chỉ tiêu. Năm nay, QNU giữ nguyên 5 phương thức tuyển sinh cho 52 ngành đào tạo.

Thông tin tuyển sinh Đại học Quy Nhơn 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Đại học Quy Nhơn có kế hoạch tuyển sinh 5800 sinh viên. Trường tuyển sinh bằng 5 phương thức khác nhau, bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm); 

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQGTPHCM (trừ các ngành sư phạm)

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Để đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) của Đại học Quy Nhơn có các quy định sau:

Phương thức 1: Đối với các ngành đào tạo giáo viên, quy định được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, các ngành còn lại được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Đối với các ngành còn lại, quy chế tuyển sinh hiện hành được áp dụng.

Phương thức 3: Các ngành khác tùy thuộc vào kết quả của kỳ thi được công bố bởi các trường.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

Theo phương hướng tuyển sinh năm 2025 có 5.800 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo, cụ thể:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
17140114Quản lý Giáo dục(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Địa)
(Toán, Văn, Anh)
27140201Giáo dục mầm non(Toán, Văn, NK GDMN)
37140202Giáo dục Tiểu học(Toán, Lý, Hóa)
(Văn, Sử, Địa)
(Toán, Văn, Anh)
47140205Giáo dục chính trị(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
57140206Giáo dục thể chất(Toán, Sinh, NK TDTT)
(Toán, Văn, NK TDTT)
(Văn, Sinh, NK TDTT)
(Toán, Lý, NK TDTT)
(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)
67140209Sư phạm Toán học(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Lý, Anh)
77140210Sư phạm Tin học(Toán, Lý, Hóa)
Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Tin)
87140211Sư phạm Vật lý(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Lý, Giáo dục KT và PL)
97140212Sư phạm Hóa học(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Văn, Hóa)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
107140213Sư phạm Sinh học(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
117140217Sư phạm Ngữ Văn(Văn, Sử, Địa),
(Văn, Sử, Anh),
(Văn, Địa, Anh),
(Văn, Toán, Anh)
127140218Sư phạm Lịch sử(Văn, Sử, Địa),
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Toán, Sử, Giáo dục KT và PL),
(Toán, Sử, Địa)
(Toán, Sử, Anh)
137140219Sư phạm Địa lý(Văn, Sử, Địa),
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Địa, Anh)
(Toán, Sử, Địa)
(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)
147140231Sư phạm Tiếng Anh(Toán, Văn, Anh)
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Sinh, Anh)
167140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý(Toán, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
177220201Ngôn ngữ Anh(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
187220204Ngôn ngữ Trung Quốc(Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Tiếng Trung), (Văn, Địa, Anh)
197229030Văn học(Văn, Sử, Địa), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Văn, Sử, Anh), (Văn, Địa, Anh)
207310101Kinh tế(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Tin)
217310205Quản lý nhà nước(Văn, Sử, Địa), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Văn, Anh), (Văn, Sử, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
227310403Tâm lý học giáo dục(Toán, Lý, Hóa), (Văn, Sử, Địa), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Văn, Anh)
237310608Đông phương học(Văn, Sử, Địa), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Văn, Sử, Anh), (Văn, Địa, Anh)
247310630Việt Nam học(Văn, Sử, Địa), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Văn, Anh), (Văn, Địa, Anh)
257340101Quản trị kinh doanh(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Toán, Tiếng Trung), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
267340201Tài chính – Ngân hàng(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Toán, Giáo dục KT và PL, Anh)
277340301Kế toán(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Tin)
287340301 ACCAKế toán (Định hướng ACCA)(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Tin)
297340302Kiểm toán(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Tin)
307380101Luật(Toán, Lý, Anh), (Văn, Sử, Địa), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Văn, Anh), (Văn, Sử, Anh), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
317440112Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Hóa, Sử), (Toán, Hóa, Địa), (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL), (Văn, Toán, Hóa), (Văn, Lý, Hóa)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
327460112Toán ứng dụng(Toán, Lý, Anh), (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh)
337480103Kỹ thuật phần mềm(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin)
347480109Khoa học dữ liệu(Toán, Lý, Anh), (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh)
357480201Công nghệ thông tin(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin)
367480207Trí tuệ nhân tạo(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin)
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Lý, Tin), (Toán, Lý, Văn)
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa học(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Sử), (Toán, Hóa, Địa)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL), (Văn, Toán, Hóa), (Văn, Hóa, Sinh), (Văn, Toán, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Văn, Hóa, Anh)
407520116Kỹ thuật cơ khí động lực(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Lý, Tin), (Toán, Lý, Văn)
417520201Kỹ thuật điện(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Lý, Tin), (Toán, Lý, Văn)
427520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch)(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Lý, Tin), (Toán, Lý, Văn)
437520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
447520401Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Bán dẫn)(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Lý, Sinh), (Toán, Lý, Sử), (Văn, Toán, Lý), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Lý, Địa), (Toán, Lý, Giáo dục KT và PL), (Văn, Lý, Hóa), (Văn, Lý, Sinh), (Văn, Lý, Anh)
457540101Công nghệ thực phẩm(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Sinh), (Toán, Hóa, Địa), (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Sinh, Anh), (Văn, Toán, Hóa), (Văn, Lý, Hóa), (Văn, Hóa, Sinh), (Văn, Toán, Tiếng Nhật), (Toán, Hóa, Anh), (Văn, Hóa, Anh)
467580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Anh, Tin), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Lý, Tin), (Toán, Lý, Văn)
477620109Nông học(Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Sử, Sinh), (Toán, Sinh, Văn), (Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Sinh, Anh), (Toán, Lý, Sinh)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
487760101Công tác xã hội(Văn, Sử, Địa), (Toán, Văn, Anh), (Văn, Sử, Anh), (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
497810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Sử, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Văn, Toán, Tiếng Trung), (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
507810201Quản trị khách sạn(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Sử, Giáo dục KT và PL), (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Sử, Anh), (Văn, Toán, Anh), (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL), (Văn, Toán, Tiếng Trung), (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL), (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
517850101Quản lý tài nguyên và môi trường(Toán, Vật lý, Hóa), (Toán, Lý, Sinh), (Toán, Lý, Sử), (Toán, Lý, Địa), (Toán, Hóa, Sử), (Toán, Hóa, Địa), (Toán, Sử, Địa), (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Sinh, Địa), (Văn, Toán, Địa), (Văn, Sinh, Địa)
527850103Quản lý đất đai(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Lý, Sinh), (Toán, Lý, Sử), (Toán, Lý, Địa), (Toán, Hóa, Địa), (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Địa lý, Anh), (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL), (Toán, Hóa, Anh), (Toán, Địa, Anh)

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 

Lệ phí xét tuyển hoặc xét tuyển thẳng: theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: 

Thời gian đăng ký xét tuyển Đại học Quy Nhơn như sau:

  • Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 tuân thủ quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian đăng ký.
  • Phương thức xét tuyển học bạ THPT đăng ký theo kế hoạch của trường.

Các thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo