Đại học Hải Phòng (mã trường: THP) công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Với 3.075 chỉ tiêu cho 24 ngành học, chỉ tiêu năm 2025 giảm đáng kể so với năm trước. Năm nay trường giữ nguyên 5 phương thức tuyển sinh.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Đại học Hải Phòng sẽ mở đợt tuyển sinh vào năm 2025 cho thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.
2. Đối với ngành sư phạm, chỉ thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng mới được tuyển. Thí sinh cần đăng ký hộ khẩu trước ngày dự thi THPT để được ưu tiên tuyển sinh.
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập THPT (năm lớp 11 và năm lớp 12)
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Phương thức này theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Các yêu cầu về điểm xét tuyển và môn thi Năng khiếu của Đại học Hải Phòng:
- Điểm xét tuyển được tính dựa trên tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số), điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2 và được tính trên thang điểm 30 hoặc 40 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển được tính dựa trên tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số), điểm thi môn Năng khiếu (đã tính hệ số) và điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
- Môn thi Năng khiếu được áp dụng cho các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc.
- Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M03, M04 bao gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện và Đọc diễn cảm.
- Phần thi Năng khiếu của khối T00 và T01 bao gồm Bật xa tại chỗ và yêu cầu thí sinh đáp ứng tiêu chuẩn về ngoại hình, chiều cao nam từ 1,65m và cân nặng ít nhất 45kg.
- Môn Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật) là phần Năng khiếu của khối V01
- Điểm thi môn Năng khiếu được tính bằng trung bình cộng của các phần thi.
- Kết quả thi Năng khiếu của thí sinh có thể được áp dụng khi đăng ký xét tuyển vào các trường đại học khác.
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024
Trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh năm 2024 với tổng số 3.336 chỉ tiêu cho 24 ngành đào tạo đại học:
| Khối ngành | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Chỉ tiêu dự kiến |
| Ngành đào tạo Đại học: | 3336 | |||
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M03, M04 | 88 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00, C01, C02, D01 | 131 |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00, C14, C15, D01 | 48 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01(Môn chính: Năng khiếu) | 80 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, C01, D01 | 152 |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, D14, D15 | 148 |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật, SP Tiếng Anh – Tiếng Hàn Quốc) | A01, D01, D06, D15(Môn chính: Ngoại ngữ) | 123 |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D06, D15(Môn chính: Ngoại ngữ) | 150 |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D03, D04, D06(Môn chính: Ngoại ngữ) | 130 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Quản lý Kinh tế) | A00, A01, C01, D01 | 255 |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch) | C00, D01, D06, D15 | 119 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing) | A00, A01, C01, D01 | 302 |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 121 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng ( Tài chính doanh nghiệp ) | 126 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) | 297 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 242 | |
| 17 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 149 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 70 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 120 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp và dân dụng) | 101 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Điện tự động Công nghiệp) | 150 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | A00, A01, D01, V01 | 100 |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 100 |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D06, D15 | 134 |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Các thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:
- Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng.
- SĐT: (84-225) 3591 574
- Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu: Thời gian nhận đăng ký từ ngày 15/3/2023 đến 15/7/2023


