Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (mã trường: DTH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/9 mới đây.

ĐH Hoa Sen

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Hoa Sen năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành bậc đại họcMã ngànhPhương thức điểm thi THPTĐiểm học bạ THPT (*)Điểm thi Đánh giá năng lực năm 2024Tổ hợp môn xét tuyển
ĐHQG-HCM (**)ĐHQG
Hà Nội (**)
1Quản trị kinh doanh734010116660067A00, A01
D01/D03
D09
2Marketing734011518
3Kinh doanh Quốc tế734012016
4Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng751060516
5Tài chính – Ngân hàng734020116
6Quản trị Nhân lực734040416
7Kế toán734030116
8Quan hệ công chúng732010817
9Thương mại điện tử734012217
10Quản trị khách sạn781020116
Quản trị khách sạn – Chương trình Elite7810201E18
11Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống781020217
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite7810202E18
12Quản trị sự kiện734041216
13Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành781010316660067A00, A01
D01/D03
D09
14Quản trị công nghệ truyền thông734041016
15Truyền thông đa phương tiện732010417
16Digital Marketing734011417
17Kinh tế thể thao731011319
18Luật Kinh tế738010717
19Luật738010116
20Công nghệ thông tin748020118660067A00, A01
D01/D03
D07, D28
21Trí tuệ nhân tạo748010718
22Kỹ thuật phần mềm748010318
23Công nghệ tài chính734020516660067A00, A01
D01/D03
D09
24Thiết kế Đồ họa721040315660067A01, D01
D09, D14
25Thiết kế Thời trang721040415
26Thiết kế Nội thất758010815
27Nghệ thuật số721040815
28Ngôn ngữ Anh722020118660067D01, D09
D14, D15
Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;
Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29Ngôn ngữ Trung Quốc722020416660067A01, D01
D04, D09
30Tâm lý học731040117660067A01, D01
D08, D09

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024

STTNGÀNH BẬC ĐẠI HỌCMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN 2024 (điểm thi THPT)
1Quản trị kinh doanh734010116,0
2Marketing734011518,0
3Kinh doanh Quốc tế734012016,0
4Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng751060516,0
5Tài chính – Ngân hàng734020116,0
6Quản trị Nhân lực734040416,0
7Kế toán734030116,0
8Quan hệ công chúng732010817,0
9Thương mại điện tử734012217,0
10Quản trị khách sạn781020116,0
11Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống781020217,0
12Quản trị sự kiện734041216,0
13Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành781010316,0
14Quản trị công nghệ truyền thông734041016,0
15Truyền thông đa phương tiện732010417,0
16Digital Marketing734011417,0
17Kinh tế thể thao731011319,0
18Luật Kinh tế738010717,0
19Luật738010116,0
20Công nghệ thông tin748020118,0
21Trí tuệ nhân tạo748010718,0
22Kỹ thuật phần mềm748010318,0
23Công nghệ tài chính734020516,0
24Thiết kế Đồ họa721040315,0
25Thiết kế Thời trang721040415,0
26Thiết kế Nội thất758010815,0
27Nghệ thuật số721040815,0
28Ngôn ngữ Anh722020118,0
29Ngôn ngữ Trung Quốc722020416,0
30Tâm lý học731040117,0

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D0915
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D0915
37340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; D03; D0915
47510605Logistic & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D0915
57340201Tài chinh – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D0915
67340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D03; D0915
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D0915
87320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D0915
97340122Thương mại điện từA00; A01; D01; D03; D0915
107810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D03; D0915
117810201EQuản trị khách sạn – Chương trình EliteA00; A01; D01; D03; D0915
127810202Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D0915
137810202EQuản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình EliteA00; A01; D01; D03; D0915
147340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; D03; D0915
157810103Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hànhA00; A01; D01; D03; D0915
167340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D0915
177340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D0915
187310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D0919
197380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D03; D0915
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D0715
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D0716
227480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D0715
237340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D03; D0915
247210403Thiết kế Đồ họaA01; D01; D09; D1415
257210404Thiết kế Thời trangA01; D01; D09; D1416
267580108Thiết kế Nội thấtA01; D01; D09; D1415
277210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D1415
287220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1515Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
297310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D0915

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D096
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D096
37340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; D03; D096
47510605Logistic & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D096
57340201Tài chinh – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D096
67340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D03; D096
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D096
87320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D096
97340122Thương mại điện từA00; A01; D01; D03; D096
107810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D03; D096
117810201EQuản trị khách sạn – Chương trình EliteA00; A01; D01; D03; D096
127810202Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D096
137810202EQuản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình EliteA00; A01; D01; D03; D096
147340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; D03; D096
157810103Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hànhA00; A01; D01; D03; D096
167340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D096
177340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D096
187310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D096
197380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D03; D096
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D076
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D076
227480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D076
237340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D03; D096
247210403Thiết kế Đồ họaA01; D01; D09; D146
257210404Thiết kế Thời trangA01; D01; D09; D146
267580108Thiết kế Nội thấtA01; D01; D09; D146
277210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D146
287220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D156Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
297310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D096

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh67
27340115Marketing67
37340120Kinh doanh Quốc tế67
47510605Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng67
57340201Tài chinh – Ngân hàng67
67340404Quản trị Nhân lực67
77340301Kế toán67
87320108Quan hệ công chúng67
97340122Thương mại điện từ67
107810201Quản trị khách sạn67
117810201EQuản trị khách sạn – Chương trình Elite67
127810202Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống67
137810202EQuản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite67
147340412Quản trị sự kiện67
157810103Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành67
167340410Quản trị công nghệ truyền thông67
177340114Digital Marketing67
187310113Kinh tế thể thao67
197380107Luật Kinh tế67
207480201Công nghệ thông tin67
217480107Trí tuệ nhân tạo67
227480103Kỹ thuật phần mềm67
237340205Công nghệ tài chính67
247210403Thiết kế Đồ họa67
257210404Thiết kế Thời trang67
267580108Thiết kế Nội thất67
277210408Nghệ thuật số67
287220201Ngôn ngữ Anh67Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
297310401Tâm lý học67

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh600
27340115Marketing600
37340120Kinh doanh Quốc tế600
47510605Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng600
57340201Tài chinh – Ngân hàng600
67340404Quản trị Nhân lực600
77340301Kế toán600
87320108Quan hệ công chúng600
97340122Thương mại điện từ600
107810201Quản trị khách sạn600
117810201EQuản trị khách sạn – Chương trình Elite600
127810202Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống600
137810202EQuản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite600
147340412Quản trị sự kiện600
157810103Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành600
167340410Quản trị công nghệ truyền thông600
177340114Digital Marketing600
187310113Kinh tế thể thao600
197380107Luật Kinh tế600
207480201Công nghệ thông tin600
217480107Trí tuệ nhân tạo600
227480103Kỹ thuật phần mềm600
237340205Công nghệ tài chính600
247210403Thiết kế Đồ họa600
257210404Thiết kế Thời trang600
267580108Thiết kế Nội thất600
277210408Nghệ thuật số600
287220201Ngôn ngữ Anh600Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
297310401Tâm lý học600

Điểm chuẩn ĐH Hoa Sen năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D0916
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
47510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D0916
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D0916
67340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D03; D0916
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D0916
87340116Bất động sảnA00; A01; D01; D03; D0916
97320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D0915
107340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D03; D0915
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D03; D0915
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D03; D0916
137810202Quản trị nhà hàng &dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D0916
147340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; D03; D0916
157810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hànhA00; A01; D01; D03; D0916
167340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D0917
177340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
187310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D0916
197380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D03; D0916
207380108Luật quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D0716
227480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D0715
237480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D0716
247480102Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D03; D0715
257340202Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D03; D0915
267210403Thiết kế đồ họaA01; D01; D09; D1415
277210404Thiết kế thời trangA01; D01; D09; D1415
287210304PhimA01; D01; D09; D1418
297580108T/kế nội thấtA01; D01; D09; D1415
307210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D1415
317220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1516
327310613Nhật Bản họcD01; D09; D14; D1615
337310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D0916

Điểm chuẩn ĐH Hoa Sen năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D0916
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
37340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
47510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D0916
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D0916
67340404QT Nhân lựcA00; A01; D01; D03; D0916
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D0916
87340116Bất động sảnA00; A01; D01; D03; D0916
97320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D0916
107340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D03; D0916
117340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D03; D0918
127340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D03; D0916
137810201QT khách sạnA00; A01; D01; D03; D0916
147810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D0916
157340412QT sự kiệnA00; A01; D01; D03; D0916
167810103QT dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D03; D0916
177340410QT công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D0916
187340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
197310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D0916
207380107Luật Kinh TếA00; A01; D01; D03; D0916
217380108Luật Quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D0916
237480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D0916
247480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D0916
257480102Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D03; D0916
267850101Quản lý tài nguyên & môi trườngA00; B00; D07; D0816
277210403Thiết kế Đồ họaA01; D01; D09; D1416
287210404Thiết kế Thời trangA01; D01; D09; D1416
297210304PhimA01; D01; D09; D1416
307580108T/kế Nội thấtA01; D01; D09; D1416
317210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D1416
327220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1516
337310640Hoa Kỳ HọcD01; D09; D14; D1517
347310613Nhật Bản HọcD01; D09; D14; D1516
357310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D0916

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng m/tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D01/D03, D0716
27480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01/D03, D0716
37480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01/D03, D0716
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0816
57540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D0816
67340120KD quốc tếA00, A01, D01/D03, D0917
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01/D03, D0916
87340406QT Văn phòng (chuyên ngành QT vận hành doanh nghiệp)A00, A01, D01/D03, D0916
97340405Hệ thống t/tin quản lýA00, A01, D01/D03, D0916
107340410QT công nghệ truyền thôngA00, A01, D01/D03, D0918
117810103QT dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01/D03, D0916
127810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01/D03, D0916
137310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0916
147210403Thiết kế đồ họaA01, D01, D09, D1416
157210404Thiết kế thời trangA01, D01, D09, D1416
167580108T/kế nội thấtA01, D01, D09, D1416
177310613Nhật Bản học (ngành mới)A01, D01, D09, D1516
187310640Hoa Kỳ học (ngành mới)A01, D01, D09, D1516
197210408Nghệ thuật số (ngành mới)A01, D01, D09, D1416
207340412QT sự kiện (ngành mới)A00, A01, D01/D03, D0916
217340204Bảo hiểm (ngành mới)A00, A01, D01/D03, D0916
227340101QT KDA00, A01, D01/D03, D0917
237340115MarketingA00, A01, D01/D03, D0917
247340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01/D03, D0916
257340301Kế toánA00, A01, D01/D03, D0916
267340404QT nhân lựcA00, A01, D01/D03, D0916
277810201QT k/sạnA00, A01, D01/D03, D0916
287220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D1516

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng m/tính và Truyền thông dữ liệuA00, A01, D01/D03, D0715
27480201CN t/tinA00, A01, D01/D03, D0715
37480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01/D03, D0715
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0815
57540101CN thực phẩm 15
67340101QT k/doanhA00, A01, D01/D03, D0915
77340115Marketing 15
87340120KD quốc tếA00, A01, D01/D03, D0916
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến)A00, A01, D01/D03, D0915
107340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01/D03, D0915
117340301Kế toánA00, A01, D01/D03, D0915
127340404QT nhân lựcA00, A01, D01/D03, D0915
137340406QT văn phòngA00, A01, D01/D03, D0915
147340405Hệ thống t/tin quản lýA00, A01, D01/D03, D0915
157340410QT CN truyền thôngA00, A01, D01/D03, D0915
167810103QT dịch vụ du lịch và lữ hành 15
177810201QT k/sạnA00, A01, D01/D03, D0915
187810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
197220201Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) (*)D01, D14, D09, D1516
207310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0915
217210403T/kế đồ họaA01, D01, D09, D1415
227210404T/kế thời trang 15
237580108T/kế nội thất 15

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00,A01,D01/D03, D0714,00
27480201Công nghệ thông tinA00,A01,D01/D03, D0716,50
37510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0814,00
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0814,00
57540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D0814,00
67340101Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01/D03, D0918,50
77340115Marketing18,80
87340120Kinh doanh quốc tế17,80
97340201Tài chính – Ngân hàng16,50
107340301Kế toán16,00
1173404Nhóm ngành Quản trị – Quản lý (*)
Quản trị nhân lực
Quản trị văn phòng
Hệ thống thông tin quản lý
17,20
127340410Quản trị công nghệ truyền thông20,00
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,50
147810201Quản trị khách sạn18,20
157810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống19,20
167220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15,18,50
177310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0916,50
187210403Thiết kế đồ họaA01, D01, D09, D1420,00
197210404Thiết kế thời trang (hợp tác với Viện thời trang Mod’Art Paris – Pháp)19,00
207580108Thiết kế nội thất18,50
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo