Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen (mã trường: DTH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, HSU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh cho 33 ngành đào tạo. Điểm chuẩn năm nay của HSU dao động từ 15 – 18 điểm.

ĐH Hoa Sen

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen năm 2022 chính thức

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D0916
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
47510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D0916
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D0916
67340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D03; D0916
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D0916
87340116Bất động sảnA00; A01; D01; D03; D0916
97320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D0915
107340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D03; D0915
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D03; D0915
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D03; D0916
137810202Quản trị nhà hàng &dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D0916
147340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; D03; D0916
157810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hànhA00; A01; D01; D03; D0916
167340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D0917
177340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
187310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D0916
197380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D03; D0916
207380108Luật quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D0716
227480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D0715
237480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D0716
247480102Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D03; D0715
257340202Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D03; D0915
267210403Thiết kế đồ họaA01; D01; D09; D1415
277210404Thiết kế thời trangA01; D01; D09; D1415
287210304PhimA01; D01; D09; D1418
297580108T/kế nội thấtA01; D01; D09; D1415
307210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D1415
317220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1516
327310613Nhật Bản họcD01; D09; D14; D1615
337310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D0916

Điểm chuẩn ĐH Hoa Sen năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D03; D0916
27340115MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
37340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
47510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D03; D0916
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D03; D0916
67340404QT Nhân lựcA00; A01; D01; D03; D0916
77340301Kế toánA00; A01; D01; D03; D0916
87340116Bất động sảnA00; A01; D01; D03; D0916
97320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D03; D0916
107340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D03; D0916
117340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D03; D0918
127340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D03; D0916
137810201QT khách sạnA00; A01; D01; D03; D0916
147810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D03; D0916
157340412QT sự kiệnA00; A01; D01; D03; D0916
167810103QT dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D03; D0916
177340410QT công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; D03; D0916
187340114Digital MarketingA00; A01; D01; D03; D0916
197310113Kinh tế thể thaoA00; A01; D01; D03; D0916
207380107Luật Kinh TếA00; A01; D01; D03; D0916
217380108Luật Quốc tếA00; A01; D01; D03; D0916
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D0916
237480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D03; D0916
247480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D03; D0916
257480102Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D03; D0916
267850101Quản lý tài nguyên & môi trườngA00; B00; D07; D0816
277210403Thiết kế Đồ họaA01; D01; D09; D1416
287210404Thiết kế Thời trangA01; D01; D09; D1416
297210304PhimA01; D01; D09; D1416
307580108T/kế Nội thấtA01; D01; D09; D1416
317210408Nghệ thuật sốA01; D01; D09; D1416
327220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1516
337310640Hoa Kỳ HọcD01; D09; D14; D1517
347310613Nhật Bản HọcD01; D09; D14; D1516
357310401Tâm lý họcA01; D01; D08; D0916

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng m/tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D01/D03, D0716
27480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01/D03, D0716
37480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01/D03, D0716
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0816
57540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D0816
67340120KD quốc tếA00, A01, D01/D03, D0917
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01/D03, D0916
87340406QT Văn phòng (chuyên ngành QT vận hành doanh nghiệp)A00, A01, D01/D03, D0916
97340405Hệ thống t/tin quản lýA00, A01, D01/D03, D0916
107340410QT công nghệ truyền thôngA00, A01, D01/D03, D0918
117810103QT dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01/D03, D0916
127810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01/D03, D0916
137310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0916
147210403Thiết kế đồ họaA01, D01, D09, D1416
157210404Thiết kế thời trangA01, D01, D09, D1416
167580108T/kế nội thấtA01, D01, D09, D1416
177310613Nhật Bản học (ngành mới)A01, D01, D09, D1516
187310640Hoa Kỳ học (ngành mới)A01, D01, D09, D1516
197210408Nghệ thuật số (ngành mới)A01, D01, D09, D1416
207340412QT sự kiện (ngành mới)A00, A01, D01/D03, D0916
217340204Bảo hiểm (ngành mới)A00, A01, D01/D03, D0916
227340101QT KDA00, A01, D01/D03, D0917
237340115MarketingA00, A01, D01/D03, D0917
247340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01/D03, D0916
257340301Kế toánA00, A01, D01/D03, D0916
267340404QT nhân lựcA00, A01, D01/D03, D0916
277810201QT k/sạnA00, A01, D01/D03, D0916
287220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D1516

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng m/tính và Truyền thông dữ liệuA00, A01, D01/D03, D0715
27480201CN t/tinA00, A01, D01/D03, D0715
37480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01/D03, D0715
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0815
57540101CN thực phẩm 15
67340101QT k/doanhA00, A01, D01/D03, D0915
77340115Marketing 15
87340120KD quốc tếA00, A01, D01/D03, D0916
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến)A00, A01, D01/D03, D0915
107340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01/D03, D0915
117340301Kế toánA00, A01, D01/D03, D0915
127340404QT nhân lựcA00, A01, D01/D03, D0915
137340406QT văn phòngA00, A01, D01/D03, D0915
147340405Hệ thống t/tin quản lýA00, A01, D01/D03, D0915
157340410QT CN truyền thôngA00, A01, D01/D03, D0915
167810103QT dịch vụ du lịch và lữ hành 15
177810201QT k/sạnA00, A01, D01/D03, D0915
187810202QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
197220201Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) (*)D01, D14, D09, D1516
207310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0915
217210403T/kế đồ họaA01, D01, D09, D1415
227210404T/kế thời trang 15
237580108T/kế nội thất 15

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00,A01,D01/D03, D0714,00
27480201Công nghệ thông tinA00,A01,D01/D03, D0716,50
37510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0814,00
47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0814,00
57540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D0814,00
67340101Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01/D03, D0918,50
77340115Marketing18,80
87340120Kinh doanh quốc tế17,80
97340201Tài chính – Ngân hàng16,50
107340301Kế toán16,00
1173404Nhóm ngành Quản trị – Quản lý (*)
Quản trị nhân lực
Quản trị văn phòng
Hệ thống thông tin quản lý
17,20
127340410Quản trị công nghệ truyền thông20,00
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,50
147810201Quản trị khách sạn18,20
157810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống19,20
167220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D15,18,50
177310401Tâm lý họcA01, D01, D08, D0916,50
187210403Thiết kế đồ họaA01, D01, D09, D1420,00
197210404Thiết kế thời trang (hợp tác với Viện thời trang Mod’Art Paris – Pháp)19,00
207580108Thiết kế nội thất18,50
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general