Mức học phí tại Đại học Hoa Sen xoay quanh mức 45,000,000 – 88,000,000 VND/năm khi sinh viên đăng ký xét tuyển một trong 28 ngành học chính quy tại trường. Dự kiến, lộ trình tăng học phí sau 2 năm là 5%, từ năm thứ 3 trở đi sẽ tăng không quá 10%. Ngoài ra, thí sinh nộp học phí từ 1 năm trở lên sẽ được ưu đãi hỗ trợ giảm từ 5% – 20% tổng giá trị học phí.
Năm 2024-2025 học phí Đại học Hoa Sen biến động như sau:
Theo chương trình:
Chương trình đại trà: 38.000.000 – 42.000.000 VND/kỳ (tùy vào ngành học)
Chương trình chất lượng cao: 52.000.000 – 75.000.000 VND/kỳ (tùy vào ngành học)
Chương trình liên kết quốc tế: 65.000.000 – 80.000.000 VND/kỳ (tùy vào ngành học và đối tác)
Theo khoa:
Khoa Kỹ thuật: 35.000.000 – 45.000.000 VND/kỳ (tùy vào chương trình đào tạo)
Khoa Kinh tế: 40.000.000 – 43.000.000 VND/kỳ (tùy vào chương trình đào tạo)
Khoa Ngoại ngữ: 39.000.000 – 42.000.000 VND/kỳ (tùy vào chương trình đào tạo)
Khoa Du lịch và Khách sạn: 38.000.000 – 41.000.000 VND/kỳ (tùy vào chương trình đào tạo)
Học Phí Đại Học Hoa Sen Theo Ngành
STT
KHOA/NGÀNH
TỔNG HỌC PHÍ (ĐVT: VNĐ)
1
Quản trị kinh doanh
38.500.000
2
Digital Marketing
29.600.000
3
Marketing
40.000.000
4
Quản trị nhân sự
42.500.000
5
Thương mại điện tử
38.500.000
6
Kinh doanh quốc tế
37.500.000
7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
42.600.000
8
Quản trị sự kiện
42.500.000
9
Kinh tế thể thao
43.500.000
10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39.073.000
11
Quản trị khách sạn
39.073.000
12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
39.073.000
13
Thiết kế đồ họa
49.329.000
14
Thiết kế thời trang
43.092.000
15
Nghệ thuật số
49.329.000
16
Quan hệ công chúng
38.482.000
17
Quản trị công nghệ truyền thông
40.885.000
18
Phim
47.283.000
19
Thiết kế nội thất
45.536.000
20
Ngôn ngữ Anh
34.336.000
21
Nhật Bản học
40.066.000
22
Hệ thống thông tin quản lý
30.005.000
23
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
31.000.000
24
Kỹ thuật phần mềm
31.000.000
25
Công nghệ thông tin
32.000.000
26
Trí tuệ nhân tạo
31.000.000
27
Bất động sản
42.500.000
28
Tài chính – Ngân hàng
41.500.000
29
Kế toán
31.200.000
30
Công nghệ tài chính
40.700.000
31
Luật Kinh tế
33.400.000
32
Luật Quốc tế
32.500.000
33
Tâm Lý Học
41.800.000
Học phí của chương trinh Hoa Sen Elite
STT
TÊN NGÀNH
TỔNG HỌC PHÍ (ĐVT: VND)
1
Quản trị khách sạn
71.000.000
2
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
72.500.000
Học phí năm học 2023 – 2024
Đại học Hoa Sen vẫn chưa công bố mức học phí cụ thể cho từng ngành, tuy nhiên thí sinh có thể tham khảo theo mức học phí trung bình như bảng sau:
Chương trình Đại học Chính quy
STT
Nhóm ngành
Học phí Trung bình năm
1
Kinh tế – Quản trị – Quản trị Kinh doanh – Marketing Digital – Marketing – Quản trị Nhân lực
75.000.000
2
Logistics – Thương mại Quốc tế – Kinh doanh Quốc tế – Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại điện tử
75.000.000
3
Ngôn ngữ – Văn hóa Quốc tế– Ngôn ngữ Anh
75.000.000
4
Công nghệ Thông tin – Kỹ thuật Phần mềm – Công nghệ Thông tin – Trí tuệ Nhân tạo
75.000.000
5
Khoa học Xã hội – Luật – Tâm lý học – Luật Kinh tế
75.000.000
6
Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn – Quản trị Khách sạn – Quản trị Sự kiện – Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành – Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
75.000.000
7
Tài chính – Ngân hàng – Tài chính – Ngân hàng – Kế toán
70.000.000
8
Thiết kế – Nghệ thuật – Quản trị Công nghệ Truyền thông – Quan hệ Công chúng – Thiết kế Đồ họa – Thiết kế nội thất – Thiết kế Thời trang – Nghệ thuật số – Phim
86.000.000
Chương trình Hoa Sen Elite
STT
Tên ngành
Tổng học phí (ĐVT:VNĐ)
1
Quản trị khách sạn
71.000.000
2
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
72.500.000
Học phí năm học 2022 – 2023
Chương trình Đại học Chính quy
STT
KHOA/NGÀNH
TỔNG MÔN
TỔNG HỌC PHÍ (ĐVT: VNĐ)
I
Khoa kinh tế – quản trị
1
Quản trị kinh doanh
6
37.150.000
2
Digital Marketing
4
28.536.000
3
Marketing
5
38.049.000
4
Quản trị nhân lực
6
39.766.000
II
Khoa logistics – thương mại quốc tế
5
Thương mại điện tử
5
37.518.000
6
Kinh doanh quốc tế
5
37.518.000
7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
6
41.656.000
III
Khoa du lịch
8
Quản trị sự kiện
7
42.417.000
9
Kinh tế thể thao
7
41.586.000
10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
6
39.073.000
11
Quản trị khách sạn
6
39.073.000
12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
6
39.073.000
IV
Khoa thiết kế – nghệ thuật
13
Thiết kế đồ họa
6
49.329.000
14
Thiết kế thời trang
5
43.092.000
15
Nghệ thuật số
6
49.329.000
16
Quan hệ công chúng
5
38.482.000
17
Quản trị công nghệ truyền thông
6
40.885.000
18
Phim
6
47.283.000
19
Thiết kế nội thất
6
45.536.000
V
Khoa ngôn ngữ – văn hóa quốc tế
20
Ngôn ngữ Anh
6
34.336.000
21
Nhật bản học
5
40.066.000
VI
Khoa công nghệ thông tin
22
Hệ thống thông tin quản lý
4
30.005.000
23
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
4
30.074.000
24
Kỹ thuật phần mềm
4
30.074.000
25
Công nghệ thông tin
4
30.074.000
26
Trí tuệ nhân tạo
4
30.074.000
VII
Khoa tài chính – ngân hàng
27
Bất động sản
6
40.687.000
28
Tài chính – Ngân hàng
6
40.687.000
29
Kế toán
4
31.236.000
30
Công nghệ tài chính
6
39.784.000
VIII
Khoa khoa học xã hội
31
Luật Kinh tế
5
31.988.000
32
Luật Quốc tế
5
31.988.000
33
Tâm lý học
6
40.776.000
Chương trình Hoa Sen Elite
STT
Tên ngành
Tổng môn
Tổng học phí (VNĐ)
1
Quản trị khách sạn
8
67.830.000
2
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
8
77.752.000
Học phí năm học 2021 – 2022
Chương trình Đại học Chính quy
STT
Tên ngành
Tổng số môn
Học phí HK1 (Đơn vị tính: đồng)
1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
4
27.858.000
2
Công nghệ thông tin
4
27.858.000
3
Kỹ thuật phần mềm
4
27.858.000
4
Quản trị công nghệ truyền thông
5
32.504.000
5
Thiết kế thời trang
5
36.836.000
6
Quản lý tài nguyên và môi trường
4
27.294.000
7
Thiết kế nội thất
6
39.780.000
8
Thiết kế đồ họa
5
36.836.000
9
Nghệ thuật số
5
36.836.000
10
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
5
30.884.000
11
Quản trị khách sạn
5
30.884.000
12
Quản trị sự kiện
6
33.971.000
13
Quản trị du lịch lữ hành
4
27.068.000
14
Bảo hiểm
5
30.911.000
15
Marketing
5
31.690.000
16
Hệ thống thông tin quản lý
6
36.687.000
17
Quản trị kinh doanh
6
33.455.000
18
Quản trị nhân lực
6
35.825.000
19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
5
32.698.000
20
Tài chính ngân hàng
5
30.911.000
21
Kinh doanh quốc tế
5
32.698.000
22
Kế toán
6
37.373.000
23
Nhật bản học
5
34.741.000
24
Tâm lý học
5
33.397.000
25
Ngôn ngữ Anh
6
29.808.000
26
Hoa kỳ học
6
28.544.000
27
Kinh tế thể thao
8
38.677.000
28
Luật kinh tế
5
29.681.000
29
Luật quốc tế
5
29.681.000
30
Thương mại điện tử
5
32.698.000
31
Trí tuệ nhân tạo
4
27.858.000
32
Digital Marketing
4
26.776.000
33
Bất động sản
6
33.455.000
34
Quan hệ công chúng
5
34.134.000
35
Phim
5
36.560.000
Chương trình Hoa Sen Elite
STT
Tên ngành
Tổng môn
Tổng học phí (VNĐ)
1
Quản trị khách sạn
8
67.830.000
2
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
8
77.752.000
Học phí năm học 2020 – 2021
Chương trình Đại học Chính quy
STT
Tên ngành
Tổng môn
Tổng học phí (VND)
1
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
6
33.339.000
2
Công nghệ thông tin
6
34.158.000
3
Kỹ thuật phần mềm
5
29.775.000
4
Quản lý tài nguyên và môi trường
5
29.617.000
5
Công nghệ thực phẩm
6
34.051.000
6
Quản trị kinh doanh
6
30.392.000
7
Marketing
6
33.921.000
8
Kinh doanh quốc tế
5
29.880.000
9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
5
29.880.000
10
Tài chính – Ngân hàng
5
28.082.000
11
Kế toán
6
34.139.000
12
Quản trị nhân lực
6
32.546.000
13
Quản trị văn phòng
5
30.912.000
14
Hệ thống thông tin quản lý
6
35.517.000
15
Quản trị công nghệ truyền thông
5
29.531.000
16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
5
29.054.000
17
Quản trị khách sạn
5
28.055.000
18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
5
28.055.000
19
Ngôn ngữ Anh
6
25.929.000
20
Tâm lý học
5
30.337.000
21
Thiết kế đồ hoạ
6
39.186.000
22
Thiết kế thời trang
5
33.468.000
23
Thiết kế nội thất
6
36.140.000
Chương trình đại học song bằng
STT
Tên ngành
Tổng môn
Tổng học phí (VND)
1
Ngôn ngữ Anh – Du lịch dịch vụ lữ hành
7
30.861.000
2
Ngôn ngữ Anh – Kinh doanh quốc tế
6
26.028.000
3
Ngôn ngữ Anh – Quản trị kinh doanh
5
21.465.000
4
Ngôn ngữ Anh – Tâm lý học
6
26.550.000
5
Tâm lý học – Quản trị nhân lực
5
30.337.000
Chính sách trả góp học phí với ưu đãi 0% lãi suất
Đại học Hoa Sen đã hợp tác với Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) để cung cấp chương trình trả góp học phí 0% lãi suất. Sinh viên và phụ huynh có thể trả góp qua thẻ tín dụng với thời hạn 3-12 tháng và hạn mức lên đến 500 triệu đồng. Nhà trường cũng tặng thẻ photo, balo, áo thun, miễn phí mở tài khoản ngân hàng, và cung cấp ưu đãi học phí cho các môn học tại Trung tâm Thể thao và Viện Đào tạo trực tuyến và Sau đại học.