Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM (mã trường: DKC) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học công nghệ tp HCM

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghệ TP HCM năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công nghệ TP HCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm thi THPTĐiểm học bạ tổ hợp 03 mônĐiểm học bạ năm lớp 12Điểm thi ĐGNLĐiểm thi VSAT
1Quản trị kinh doanh7340101
2Digital Marketing7340114
3Marketing7340115
4Kinh tế số7310109
5Kinh doanh thương mại7340121
6Kinh doanh quốc tế7340120
7Kinh tế quốc tế7310106
8Thương mại điện tử7340122
9Khoa học dữ liệu7460108
10Bất động sản7340116
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605
12Tâm lý học7310401
13Quan hệ công chúng7320108
14Truyền thông đa phương tiện7320104
15Quản trị nhân lực7340404
16Quản trị khách sạn7810201
17Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
19Quản trị sự kiện7340412
20Quản lý thể dục thể thao7810301
21Luật kinh tế7380107
22Luật thương mại quốc tế7380109
23Luật7380101
24Tài chính – Ngân hàng7340201
25Kế toán7340301
26Công nghệ tài chính7340205
27Hệ thống thông tin quản lý7340405151818600225
28Công nghệ thực phẩm7540101
29Công nghệ sinh học7420201
30Công nghệ thẩm mỹ7420207
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
32Thiết kế đồ họa7210403
33Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302
34Thiết kế thời trang7210404
35Thiết kế nội thất7580108
36Digital Art (Nghệ thuật số)7210408
37Kiến trúc7580101
38Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
39Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
40Ngôn ngữ Anh7220201
41Ngôn ngữ Nhật7220209
42Thanh nhạc7210205
43Công nghệ thông tin7480201
44An toàn thông tin7480202
45Khoa học máy tính7480101
46Trí tuệ nhân tạo7480107
47Robot và trí tuệ nhân tạo7510209
48Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
49Công nghệ ô tô điện7520141
50Kỹ thuật máy tính7480106
51Kỹ thuật cơ khí7520103
52Kỹ thuật cơ điện tử7520114
53Kỹ thuật điện7520201
54Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207
55Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
56Kỹ thuật xây dựng7580201
57Quản lý xây dựng7580302
58Thú y7640101
59Dược học7720201192121700275
60Điều dưỡng7720301171919650250
61Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601171919650250

Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ TP HCM 2024

STTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm chuẩn (điểm thi THPT)
1Công nghệ thông tin748020121
2An toàn thông tin748020218
3Khoa học máy tính748010117
4Trí tuệ nhân tạo748010716
5Khoa học dữ liệu (Data Science)746010817
6Hệ thống thông tin quản lý734040517
7Robot và trí tuệ nhân tạo751020917
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520
9Công nghệ ô tô điện752014119
10Kỹ thuật máy tính748010616
11Kỹ thuật nhiệt752011516
12Kỹ thuật cơ khí752010316
13Kỹ thuật cơ điện tử752011416
14Kỹ thuật điện – viễn thông752020716
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021616
16Kỹ thuật xây dựng758020116
17Quản lý xây dựng758030216
18Tài chính – Ngân hàng734020118
19Kế toán734030118
20Công nghệ tài chính734020516
21Quản trị kinh doanh734010120
22Digital Marketing (Marketing số)734011419
23Marketing734011520
24Kinh tế số731010916
25Kinh doanh thương mại734012117
26Kinh doanh quốc tế734012017
27Kinh tế quốc tế731010817
28Thương mại điện tử734012218
29Bất động sản734011616
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060519
31Tâm lý học731040116
32Quan hệ công chúng732010818
33Quản trị nhân lực734040416
34Quản trị khách sạn781020117
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317
37Quản trị sự kiện734041216
38Quản lý thể dục thể thao781030116
39Luật kinh tế738010717
40Luật thương mại quốc tế738010917
41Luật738010117
42Kiến trúc758010117
43Thiết kế nội thất758010816
44Thiết kế thời trang721040416
45Thiết kế đồ họa721040319
46Nghệ thuật số (Digital Art)721040816
47Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030217
48Thanh nhạc721020516
49Truyền thông đa phương tiện732010420
50Đông phương học731060816
51Ngôn ngữ Hàn Quốc722021017
52Ngôn ngữ Trung Quốc722020417
53Ngôn ngữ Anh722020117
54Ngôn ngữ Nhật722020917
55Dược học772020121
56Điều dưỡng772030119
57Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
58Thú y764010118
59Công nghệ thực phẩm754010117
60Công nghệ sinh học742020117
61Công nghệ thẩm mỹ742020716
62Quản lý tài nguyên và môi trường785010116

Điểm chuẩn Đại Học Công nghệ TP HCM 2023

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0121
2An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, C0118
3Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0117
4Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C0117
5Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, D01, C0117
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0120
7Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0116
8Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0116
9Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0116
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, C0116
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0116
12Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0116
13Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0116
14Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, C0116
15Luật7380107A00, A01, D01, C0117
16Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0116
17Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0020
19Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0019
20Marketing7340115A00, A01, D01, C0020
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0017
22Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0017
23Kinh tế7310106A00, A01, D01, C0017
24Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0018
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0019
26Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0016
27Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
28Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C0017
29Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0016
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0017
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0017
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0017
33Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0016
34Luật7380101A00, A01, D01, C0017
35Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0017
36Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0016
37Thiết kế thời trang7210404A00, D01, H01, V0016
38Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, H01, V0019
39Nghệ thuật số7210408A00, D01, H01, V0017
40Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, H01, V0017
41Thanh nhạc7210205N0016
42Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D1520
43Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1516
44Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D1517
45Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D1517
46Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
47Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
48Dược học7720201A00, B00, D07, C0821
49Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, C0819
50Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, C0819
51Thú y7640101A00, B00, D07, C0818
52Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C0817
53Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, C0816
54Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, C0816
55Công nghệ kỹ thuật ô tô7520141A00, A01, D01, C01, XDHB18
56Kinh tế7310106A00, A01, D01, C00, XDHB18
57Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00, XDHB18
58Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, D01, C00, XDHB18
59Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0016
60Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, D01, C0016
61Luật7380109A00, A01, D01, C0016

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0120
27480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0120
37460108Khoa học dữ liệu (Data Science)A00; A01; C01; D0120
47340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0119
57510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0119
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0119
77520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0117
87520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0117
97520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0117
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0117
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0117
127520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0118
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0117
147580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0117
157540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0117
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0117
177340206Tài chính quốc tếA00; A01; C01; D0117
187340301Kế toánA00; A01; C01; D0117
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0118
207340114Digital Marketing (Marketing số)A00; A01; C00; D0118
217340115MarketingA00; A01; C00; D0117
227340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; D0118
237340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0118
247310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C00; D0117
257340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0118
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0117
277310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0117
287320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0117
297310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0117
307340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0117
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0117
327810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0117
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0117
347340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0117
357380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0117
367380101LuậtA00; A01; C00; D0117
377580101Kiến trúcA00; D01; H01; V0017
387580108Thiết kế nội thấtA00; D01; H01; V0017
397210404Thiết kế thời trangA00; D01; H01; V0017
407210403Thiết kế đồ họaA00; D01; H01; V0017
417210408Nghệ thuật số (Digital Art)A00; D01; H01; V0017
427210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; H01; V0017
437210205Thanh nhạcN0017
447320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1518
457310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1517
467220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1517
477220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1517
487220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
497220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1517
507720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
517720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719
527720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
537640101Thú yA00; B00; C08; D0719
547620105Chăn nuôiA00; B00; C08; D0717
557540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0717
567720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00; B00; C08; D0717
577520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0717
587850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C08; D0717
597420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0717

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0720
37720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0720
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718
57520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0718
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0718
77640101Thú yA00; B00; C08; D0720
87520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0118
97520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0119
107520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0118
117520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0118
127520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0119
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0120
157480207Robot & trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0121
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0120
177480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0120
187480109Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0118
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0118
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
217580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0118
227540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0118
237510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0120
247340301Kế toánA00; A01; C01; D0118
257340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0118
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; D0118
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0122
287310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0120
297340115MarketingA00; A01; C00; D0120
307340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0119
317340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0118
327340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0119
337320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0122
347310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0118
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
367810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0119
377810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
387380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0118
397380101LuậtA00; A01; C00; D0118
407580101Kiến trúcA00; D01; V00; H0119
417580108Thiết kế nội thấtA00; D01; V00; H0119
427210404Thiết kế thời trangV00; H01; H02; H0619
437310403Thiết kế đồ họaV00; H01; H02; H0619
447210205Thanh nhạcN0021
457320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1521
467310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1518
477310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D1518
487220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1518
497220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1519
507220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518
517220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược học (Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc)A00; B00; C08; D0722
27540101Công nghệ thực phẩm (Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ )A00; B00; C08; D0718
37520320Kỹ thuật môi trường (Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & quản lý dự án môi trường )A00; B00; C08; D0718
47420201Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược )A00; B00; C08; D0718
57640101Thú yA00; B00; C08; D0718
67520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0119
77520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0119
87520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0118
97520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D0118
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
117520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; D0118
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
137480201Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin)A00; A01; C01; D0118
147480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0119
157340405Hệ thống thông tin quản lý (Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược)A00; A01; C01; D0120
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
187580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0118
197580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0119
207540204Công nghệ dệt, may (Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng )A00; A01; C01; D0118
217510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0118
227340301Kế toán (Kế toán – Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán – Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công )A00; A01; C01; D0118
237340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá )A00; A01; C01; D0118
247340121Kinh doanh thương mại (Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng )A00; A01; С00; D0118
257340122Thương mại điện tửA00; A01; С00; D0119
267310401Tâm lý học (Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự)A00; A01; С00; D0118
277340115Marketing (Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing)A00; A01; С00; D0118
287340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không)A00; A01; С00; D0118
297340120Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử)A00; A01; С00; D0120
307810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; С00; D0118
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; С00; D0118
327810202Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uốngA00; A01; С00; D0118
337380107Luật kinh tếA00; A01; С00; D0118
347380101LuậtA00; A01; С00; D0118
357580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh)A00; D01; H01; V0020
367580108Thiết kế nội thất (Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất)A00; D01; H01; V0018
377210404Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách)V00; H02; H01; H0620
387210403Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số)V00; H02; H01; H0618
397320104Truyền thông đa phương tiện (Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện)A01; C00; D01; D1518
407310608Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học)A01; C00; D01; D1518
417310630Việt Nam học (Du lịch – lữ hành; Báo chí – truyền thông)A01; C00; D01; D1518
427220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Biên – phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn)A01; C00; D01; D1518
437220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1518
447220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)A01; D01; D14; D1518
457220209Ngôn ngữ Nhật (Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại)A01; D01; D14; D1518

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0722
27540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0716
37520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C08; D0716
47420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C08; D0716
57640101Thú yA00; B00; C08; D0717
67520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; C01; D0116
77520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01; D0116
87520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D0116
97520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0116
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0116
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0116
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0117
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0118
147480202An toàn thông tinA00; A01; C01; D0116
157340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0116
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0116
177580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0116
187580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0116
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0116
207540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0116
217510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0117
227340301Kế toánA00; A01; C01; D0116
237340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0116
247310401Tâm lý họcA00; A01; C00; D0118
257340115MarketingA00; A01; C00; D0119
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0117
277340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0120
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
297810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
317380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0116
327580101Kiến trúcA00; D01; V00; H0116
337580108Thiết kế nội thấtA00; D01; V00; H0116
347210404Thiết kế thời trangV00; H01; H02; H0616
357210403Thiết kế đồ họaV00; H01; H02; H0616
367320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1517
377310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1517
387310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D1516
397220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1517
407220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1516
417220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
427220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1517

Điểm chuẩn năm 2018

STTNgành họcMã ngànhĐiểm xét tuyểnTổ hợp môn xét tuyển
1Dược học          772020118A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)  
2Công nghệ thực phẩm754010115
3Kỹ thuật môi trường752032015
4Công nghệ sinh học742020115
5Thú y764010115
6Kỹ thuật y sinh752021215A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)                          
7Kỹ thuật điện tử – viễn thông752020715
8Kỹ thuật điện752020115
9Kỹ thuật cơ điện tử752011415
10Kỹ thuật cơ khí752010315
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
12Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.5
13Công nghệ thông tin748020115.5
14An toàn thông tin748020215
15Hệ thống thông tin quản lý    734040515
16Kỹ thuật xây dựng758020115
17Quản lý xây dựng758030215
18Kinh tế xây dựng758030115
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515
20Công nghệ dệt, may754020415
21Kế toán734030115
22Tài chính – Ngân hàng734020115
23Tâm lý học731040115A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)  
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)        
24Marketing734011516
25Quản trị kinh doanh734010115.5
26Kinh doanh quốc tế734012015
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
28Quản trị khách sạn781020116
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
30Luật kinh tế738010715
31Kiến trúc758010115A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
32Thiết kế nội thất758010815
33Thiết kế thời trang721040415V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)
34Thiết kế đồ họa721040315
35Truyền thông đa phương tiện732010415A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
36Đông phương học731060815
37Việt Nam học731063015A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
38Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
39Ngôn ngữ Anh722020115.5A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
40Ngôn ngữ Nhật722020915.5A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo