Đại học Thủ Dầu Một công bố học phí năm 2024 với hệ chính quy tối thiểu là 675,000 VNĐ/tín chỉ. Trường cũng có các chính sách miễn giảm từ 50% học phí cho những sinh viên thuộc diện ưu tiên.

Học phí năm học 2024-2025
Học phí thu theo tín chỉ năm học 2024-2025 dự kiến cụ thể như sau:
| Stt | Lĩnh vực | Dự kiến mức thu học phí theo tín chỉ (đồng/tín chỉ) |
| 1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên*, Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật | 705,000/tín chỉ |
| 2 | Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Nghệ thuật | 675,000/tín chỉ |
| 3 | Khoa học tự nhiên | 760,000/tín chỉ |
| 4 | Toán và Thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và Chế biến, Kiến trúc và xây dựng | 820,000/tín chỉ |
Đối với các ngành sư phạm: Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn học phí thực hiện theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Thực hiện theo quy định của Nhà nước.
Học phí năm học 2023-2024
Học phí hệ chính quy và hệ thường xuyên năm 2023 – 2024 của ĐH Thủ Dầu Một như sau:
| STT | Khối ngành | Học phí hệ chính quy | Học phí hệ thường xuyên |
| 1 | – Kinh doanh và quản lý, luật – Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 625,000 VNĐ/tín chỉ | 937,500 VNĐ/tín chỉ |
| 2 | – Nhân văn – Khoa học xã hội và hành vi – Báo chí và thông tin – Dịch vụ xã hội – Môi trường và bảo vệ môi trường – Nghệ thuật | 600,000 VNĐ/tín chỉ | 900,000 VNĐ/tín chỉ |
| 3 | Khoa học tự nhiên | 675,000 VNĐ/tín chỉ | 1,012,500 VNĐ/tín chỉ |
| 4 | – Toán và thống kê – Máy tính và công nghệ thông tin – Công nghệ kỹ thuật – Kỹ thuật – Sản xuất và chế biến – Kiến trúc và xây dựng | 725,000 VNĐ/tín chỉ | 1,087,500 VNĐ/tín chỉ |
| 5 | Học phần kiến thức chung | 600,000 VNĐ/tín chỉ | 900,000 VNĐ/tín chỉ |
Học phí năm học 2022-2023
| Khối ngành | Hệ chính quy | Hệ thường xuyên | Chương trình dạy bằng tiếng Anh |
| – Kinh doanh và quản lý, luật – Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 625,000 VNĐ/tín chỉ | 937,500 VNĐ/tín chỉ | 875, 000 VNĐ/tín chỉ |
| – Nhân văn – Khoa học xã hội và hành vi – Báo chí và thông tin – Dịch vụ xã hội – Môi trường và bảo vệ môi trường – Nghệ thuật | 600,000 VNĐ/tín chỉ | 900,000 VNĐ/tín chỉ | 840,000 VNĐ/tín chỉ |
| Khoa học tự nhiên | 675,000 VNĐ/tín chỉ | 1,012,500 VNĐ/tín chỉ | 945,000 VNĐ/tín chỉ |
| – Toán và thống kê – Máy tính và công nghệ thông tin – Công nghệ kỹ thuật – Kỹ thuật – Sản xuất và chế biến – Kiến trúc và xây dựng | 725,000 VNĐ/tín chỉ | 1,087,500 VNĐ/tín chỉ | 1,015,000 VNĐ/tín chỉ |
| Học phần kiến thức chung | 600,000 VNĐ/tín chỉ | 900,000 VNĐ/tín chỉ |
Học phí năm học 2021-2022
1. Nhóm ngành Kinh tế, Xã hội, Ngoại ngữ, Luật
- Đại học: 9 – 10 triệu đồng/năm
- Thạc sĩ: 22 – 23 triệu đồng/năm
- Tiến sĩ: 36 – 38 triệu đồng/năm
2. Nhóm ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ
- Đại học: 11 – 12 triệu đồng/năm
- Thạc sĩ: 26 – 27 triệu đồng/năm
Học phí năm học 2020-2021
- Ngành Kinh tế, Xã hội, Ngoại ngữ, Luật: 260,000 VNĐ/tín lý thuyết và 390,000 VNĐ/tín thực hành
- Ngành Khoa học tự nhiên: 309,000 VNĐ/tín lý thuyết và 463,500 VNĐ/tín thực hành
- Ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 318,000 VNĐ/tín lý thuyết và 477,000 VNĐ/tín thực hành
- Học phần kiến thức chung: 260,000 VNĐ/tín
Chính sách miễn giảm học phí của TDMU
1. Miễn giảm 100% học phí
- Sinh viên nằm trong các đối tượng ưu tiên theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi những người có công với Cách mạng
- Sinh viên con thương binh, liệt sĩ, bệnh binh
- Sinh viên khuyết tật, tàn tật
- Sinh viên các dân tộc rất ít người như Ngái, Brâu, Lự, Si La, Cờ Lao, La Hù, Mảng, Pu Péo, Bố Y, Ơ Đu, Chứt, Rơ Măm,… ở vùng kinh tế khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
2. Giảm 70% học phí
Sinh viên người dân tộc thiểu số sinh sống ở những vùng có kinh tế đặc biệt khó khăn, xã khu vực 3 vùng dân tộc miền núi.
3. Giảm 50% học phí
Sinh viên là con cán bộ công, nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ mắc các bệnh nghề nghiệp, tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.


