Thông tin học phí Đại học Thăng Long mới nhất 2024


Đại học Thăng Long đã thu hút nhiều thí sinh đăng ký xét tuyển mỗi năm nên vấn đề về học phí cũng được phụ huynh và học sinh quan tâm. Học phí trong năm học 2024 – 2025 của TLU dự kiến tăng 10%.

Thông tin học phí Đại học Thăng Long mới nhất 2023

Học phí năm học 2024-2025

Dưới đây là mức học phí dự kiến cho năm học 2024-2025 tại Trường Đại học Thăng Long, hệ đại học chính quy (đơn vị: triệu đồng/năm):

  • Lĩnh vực Nghệ thuật: 36.0 – 45.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Nhân văn: 36.0 – 37.5 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi: 33.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Báo chí và Truyền thông: 45.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý: 33.0 – 36.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Pháp luật: 36.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin: 33.0 – 36.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật: 36.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Sức khỏe: 27.0 triệu đồng/năm.
  • Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân: 36.0 triệu đồng/năm.

Với các mức học phí trên, Trường Đại học Thăng Long mong muốn cung cấp một môi trường học tập chất lượng và đa dạng cho sinh viên, đồng thời đảm bảo tính công bằng trong việc xác định mức học phí cho từng lĩnh vực ngành học.

Học phí năm học 2023-2024

Dựa theo lộ trình tăng học phí trường đã công bố, học phí năm học 2023 – 2024 của TLU sẽ tăng 10% so với năm học 2022 – 2023.

Cụ thể mức học phí ở các ngành như sau

STTNgànhHọc phí trung bình
1Truyền thông đa phương tiện39 triệu đồng/năm
2– Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Ngôn ngữ Nhật
– Quản trị khách sạn
– Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
31.5 triệu đồng/năm
3– Thanh nhạc
– Ngôn ngữ Anh
– Ngôn ngữ Trung Quốc
– Trí tuệ nhân tạo
– Công nghệ thông tin
– Thương mại điện tử
– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
– Luật kinh tế
30 triệu đồng/năm
4Các ngành còn lại27 triệu đồng/năm

Học phí năm học 2022-2023

STTTên ngànhHọc Phí 
1Thanh nhạc27 triệu đồng/năm
2Ngôn ngữ Hàn Quốc26.4 triệu đồng/năm
3Ngôn ngữ Nhật26.4 triệu đồng/năm
4Ngôn ngữ Anh25.3 triệu đồng/năm
5Ngôn ngữ Trung Quốc25.3 triệu đồng/năm
6Quản trị kinh doanh24.2 triệu đồng/năm
7Kinh tế quốc tế24.2 triệu đồng/năm
8Truyền thông đa phương tiện29.7 triệu đồng/năm
9Việt Nam học24.2 triệu đồng/năm
10Marketing24.2 triệu đồng/năm
11Khoa học máy tính24.2 triệu đồng/năm
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu24.2 triệu đồng/năm
13Tài chính ngân hàng24.2 triệu đồng/năm
14Kế toán24.2 triệu đồng/năm
15Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành26.4 triệu đồng/năm
16Hệ thống thông tin24.2 triệu đồng/năm
17Trí tuệ nhân tạo24.2 triệu đồng/năm
18Logistic và quản lý chuỗi cung ứng24.2 triệu đồng/năm
19Luật kinh tế24.2 triệu đồng/năm
20Công tác xã hội24.2 triệu đồng/năm
21Công nghệ thông tin24.2 triệu đồng/năm
22Điều dưỡng25.3 triệu đồng/năm
23Dinh dưỡng24.2 triệu đồng/năm

Học phí năm học 2021-2022

STTTên ngànhHọc Phí 
1Thanh nhạc27 triệu đồng/năm
2Ngôn ngữ Hàn Quốc26.4 triệu đồng/năm
3Ngôn ngữ Nhật26.4 triệu đồng/năm
4Ngôn ngữ Anh25.3 triệu đồng/năm
5Ngôn ngữ Trung Quốc25.3 triệu đồng/năm
6Quản trị kinh doanh24.2 triệu đồng/năm
7Kinh tế quốc tế24.2 triệu đồng/năm
8Truyền thông đa phương tiện29.7 triệu đồng/năm
9Việt Nam học24.2 triệu đồng/năm
10Marketing24.2 triệu đồng/năm
11Khoa học máy tính24.2 triệu đồng/năm
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu24.2 triệu đồng/năm
13Tài chính ngân hàng24.2 triệu đồng/năm
14Kế toán24.2 triệu đồng/năm
15Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành26.4 triệu đồng/năm
16Hệ thống thông tin24.2 triệu đồng/năm
17Trí tuệ nhân tạo24.2 triệu đồng/năm
18Logistic và quản lý chuỗi cung ứng24.2 triệu đồng/năm
19Luật kinh tế24.2 triệu đồng/năm
20Công tác xã hội24.2 triệu đồng/năm
21Công nghệ thông tin24.2 triệu đồng/năm
22Điều dưỡng25.3 triệu đồng/năm
23Dinh dưỡng24.2 triệu đồng/năm

Học phí năm học 2020-2021

STTTên ngànhHọc Phí 
1Thanh nhạc27 triệu đồng/năm năm 1 và năm 218 triệu đồng/năm năm 3 và năm 4
2Ngôn ngữ Hàn Quốc24 triệu đồng/năm
3Ngôn ngữ Nhật24 triệu đồng/năm
4Ngôn ngữ Anh23 triệu đồng/năm
5Ngôn ngữ Trung Quốc23 triệu đồng/năm
6Quản trị kinh doanh22 triệu đồng/năm
7Kinh tế quốc tế22 triệu đồng/năm
8Truyền thông đa phương tiện27 triệu đồng/năm
9Việt Nam học22 triệu đồng/năm
10Marketing22 triệu đồng/năm
11Khoa học máy tính22 triệu đồng/năm
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22 triệu đồng/năm
13Tài chính ngân hàng22 triệu đồng/năm
14Kế toán22 triệu đồng/năm
15Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành24 triệu đồng/năm
16Hệ thống thông tin22 triệu đồng/năm
17Trí tuệ nhân tạo22 triệu đồng/năm
18Logistic và quản lý chuỗi cung ứng22 triệu đồng/năm
19Luật kinh tế22 triệu đồng/năm
20Công tác xã hội22 triệu đồng/năm
21Công nghệ thông tin22 triệu đồng/năm
22Điều dưỡng23 triệu đồng/năm
23Dinh dưỡng22 triệu đồng/năm

Chính sách miễn giảm học phí của TLU

Chính sách miễn giảm học phí của Đại học Thăng Long dành cho những sinh viên là người dân tộc thiểu số, sinh viên thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo, có hoàn cảnh khó khăn,…

Mức miễn giảm sẽ tùy thuộc vào từng năm học và khác nhau ở mỗi đối tượng. Trường sẽ thông báo cụ thể về hướng dẫn miễn giảm học phí trên cổng thông tin điện tử.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo